Kasser English

Từ vựng tiếng Anh A1

Trình độ A1 theo khung CEFR gồm 1079 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
a/ei, ə/danh từloại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt
about/əˈbaut/trạng từxung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
above/əˈbʌv/tính từở trên, kể trên, nói trên
action/ˈækʃn/danh từhành động, hành vi
activity/ækˈtiviti/danh từsự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
actor/ˈæktə/danh từdiễn viên
add/æd/động từ+ up, together) cộng
address/əˈdres/danh từđịa chỉ
aeroplane/ˈeərəplein/danh từmáy bay, tàu bay
afraid/əˈfreɪd/tính từe rằng, sợ
after/ˈɑːftə/trạng từsau, đằng sau
afternoon/ˈɑːftəˈnuːn/danh từbuổi chiều
again/əˈgen/trạng từlại, lần nữa, nữa
age/eidʤ/danh từtuổi
ago/əˈgou/trạng từtrước đây, về trước
agree/əˈgriː/động từđồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
airplane/ˈeəplein/danh từmáy bay, tàu bay
airport/ˈeəpɔːt/danh từsân bay, phi trường
album/ˈælbəm/danh từtập ảnh, quyển anbom
all/ɔːl/trạng từhoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn
all right/ˈɔːlˈrait/tính từbình yên vô sự
almost/ˈɔːlmoust/trạng từhầu , gần , suýt nữa, tí nữa
alone/əˈloun/trạng từmột mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc
along/əˈlɔɳ/trạng từtheo chiều dài, suốt theo
already/ɔːlˈredi/trạng từđã … rồi
also/ˈɔːlsou/trạng từcũng, cũng vậy, cũng thế
always/ˈɔːlwəz/trạng từluôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài
an/æn, ən/liên từ
and/ænd, ənd, ən/liên từvà, cùng, với
angry/ˈæɳgri/tính từgiận, tức giận, cáu
animal/ˈæniməl/danh từđộng vật, thú vật
another/əˈnʌðə/từ hạn địnhkhác, thêm một
answer/ˈɑːnsə/danh từsự trả lời
any/ˈeni/từ hạn địnhbất kỳ, chút nào
anybody/ˈeni,bɔdi/đại từngười nào, ai
anyone/ˈeniwʌn/đại từngười nào, ai
anything/ˈeniθiɳ/danh từvật gì, việc gì
apple/ˈæpl/danh từquả táo
april/ˈeiprəl/danh từtháng tư
apron/ˈeiprən/danh từcái tạp dề
are/ɑː/danh từcung
arm/ɑːm/danh từcánh tay
around/əˈraund/trạng từxung quanh
arrive/əˈraɪv/động từđến nơi
art/ɑːt/danh từtài khéo léo, kỹ xảo
article/ˈɑːtikl/danh từbài báo
as/æz, əz/liên từlúc khi, trong khi mà
ask/ɑːsk/động từhỏi
at/æt, ət/danh từở tại
august/ˈɔːgəst - ɔːˈgʌst/danh từtháng tám
aunt/ɑːnt/danh từcô, dì, thím, mợ, bác gái
autumn/ˈɔːtəm/danh từmùa thu
awake/əˈweik/động từđánh thức, làm thức dậy
away/əˈwei/trạng từxa, xa cách, rời xa, xa ra, đi
baby/ˈbeibi/danh từđứa bé mới sinh
back/bæk/tính từsau
bad/bæd/tính từxấu, tồi, dở
bag/bæg/danh từbao, túi, bị, xắc
ball/bɔːl/danh từbuổi khiêu vũ
banana/bəˈnɑːnə/danh từcây chuối
band/bænd/danh từban nhạc
bank/bæɳk/danh từđê, gờ, ụ
bar/bɑː/danh từbarơ
baseball/ˈbeisbɔːl/danh từbóng chày
basketball/bˈɑːskɪtbˌɔːl/danh từ<thể> bóng rổ
bat/bæt/danh từgây
bath/bɑːθ/danh từsự tắm
bathroom/ˈbɑːθruːm/danh từphòng tắm
be/biː/thì, là
beach/biːtʃ/danh từbãi biển
bean/biːn/danh từđậu
bear/beə/danh từcon gấu
beautiful/ˈbjuːtəful/tính từđẹp
because/biˈkɔz/liên từvì, bởi vì
become/biˈkʌm/động từvừa, hợp, thích hợp, xứng
bed/bed/danh từcái giường
bedroom/ˈbedruːm/danh từphòng ngủ
bee/biː/danh từcon ong
beef/biːf/danh từthịt bò
before/biˈfɔː/trạng từtrước, đằng trước
begin/biˈgin/bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
behind/biˈhaind/trạng từsau, ở đằng sau
believe/biˈliːv/động từtin, tin tưởng
bell/bel/danh từcái chuông
below/biˈlou/trạng từở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới
beside/biˈsaid/giới từbên, bên cạnh
best/best/trạng từtốt nhất, hay nhất
better/ˈbetə/tính từtốt hơn, khỏe hơn
between/biˈtwiːn/giới từgiữa, ở giữa
bicycle/ˈbaisikl/danh từxe đạp
big/big/tính từto, lớn
bike/baik/danh từcủa bicycle xe đạp
bird/bəːd/danh từcon chim
birth/bəːθ/danh từsự sinh đẻ
birthday/ˈbəːθdei/danh từngày sinh
biscuit/ˈbiskit/danh từbánh quy
black/blæk/tính từđen
blank/blæɳk/tính từđể trống, để trắng
block/blɔk/danh từkhối, tảng, súc
blow/blou/danh từcú đánh đòn
blue/bluː/tính từxanh dương
board/bɔːd/danh từtấm ván
boat/bout/danh từtàu thuyền
body/ˈbɒdi/danh từcơ thể
bone/boun/danh từxương
book/bʊk/động từđặt
bookstore/bukstɔː/danh từhiệu sách
boring/ˈbɔːrɪŋ/tính từchán
borrow/ˈbɔrou/động từvay, mượn
both/bouθ/trạng từcả... lẫn
bottle/ˈbɔtl/danh từchai, lọ
bottom/ˈbɔtəm/danh từphần dưới cùng
bowl/boul/danh từcái bát
box/bɔks/danh từhộp, thùng, tráp, bao
boy/bɔi/danh từcon trai, thiếu niên
boyfriend/bˈɔɪfrɛnd/danh từbạn trai
brain/brein/danh từóc, não
bread/bred/danh từbánh mì
break/breɪk/động từlàm vỡ, gãy
breakfast/ˈbrekfəst/danh từbữa ăn sáng, bữa điểm tâm
breathe/briːð/động từhít, thở
bridge/brɪdʒ/danh từcây cầu
bright/brait/tính từsáng, sáng chói
bring/brɪŋ/động từmang theo
broken/ˈbroukən/tính từbị gãy, bị vỡ
brother/ˈbrʌðə/danh từanh
brown/braun/tính từnâu
brush/brʌʃ/danh từbàn chải
bucket/ˈbʌkit/danh từthùng, xô
build/bild/danh từsự xây dựng
building/ˈbildiɳ/danh từkiến trúc
bus/bʌs/danh từxe buýt
business/ˈbiznis/danh từviệc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
busy/ˈbizi/tính từbận rộn, bận
but/bʌt/liên từnhưng, nhưng mà
butter/ˈbʌtə/danh từbơ
butterfly/ˈbʌtəflai/danh từcon bướm
button/ˈbʌtn/danh từcái khuy, cái cúc
buy/bai/danh từmua
by/bai/danh từgần, cạnh, kế, bên
bye/bai/danh từcái thứ yếu, cái phụ
cafe/ˈkæfei/danh từtiệm cà phê
cake/keɪk/danh từbánh ngọt, bánh kem
call/kɔːl/danh từtiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
camera/ˈkæmərə/danh từmáy ảnh
camp/kæmp/danh từtrại, chỗ cắm trại, hạ trại
can/kæn/danh từbình, bi đông, ca
candy/ˈkændi/danh từkẹo
cap/kæp/danh từmũ lưỡi trai, mũ vải
car/kɑː/danh từxe ô tô
card/kɑːd/danh từthẻ
care/keə/danh từsự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
careful/ˈkeəful/tính từcẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
carefully/ˈkeəfəli/trạng từcẩn thận
carry/ˈkæri/động từmang, vác, khuân, chở
cartoon/kɑːˈtuːn/danh từtranh đả kích, tranh biếm hoạ về chính trị)
case/keis/danh từtrường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
cat/kæt/danh từcon mèo
catch/kætʃ/danh từsự bắt, sự nắm lấy
cd/ˌsiˈdi/đựa compact
celebrate/ˈselɪbreɪt/động từăn mừng
celebration/,seliˈbreiʃn/danh từsự kỷ niệm
chair/tʃeə/danh từghế
change/tʃeɪndʒ/danh từtiền thừa
character/ˈkæriktə/danh từtính nết, tính cách
check/tʃek/danh từcheque
cheese/tʃiːz/danh từphó mát, bánh phó mát
chicken/ˈtʃikin/danh từgà con
child/tʃaild/danh từđứa bé, đứa trẻ
chocolate/ˈtʃɔkəlit/danh từsôcôla
choose/tʃuːz/động từchọn, lựa chọn, kén chọn
church/tʃəːtʃ/danh từnhà thờ
cinema/ˈsinimə/danh từrạp xi nê, rạp chiếu bóng
circle/ˈsəːkl/danh từđường tròn, hình tròn
city/ˈsiti/danh từthành phố, thành thị, đô thị
class/klɑːs/danh từgiai cấp
classmate/klˈɑːsmeɪt/danh từbạn cùng lớp
classroom/klˈɑːsruːm/danh từphòng đọc
clean/kliːn/động từdọn dẹp, lau
clever/ˈklevə/tính từthông minh
climb/klaim/danh từsự leo trèo
clock/klɔk/danh từđường chỉ viền ở cạnh bít tất
close/klous/tính từđóng kín
closed/klˈəʊzd/tính từbảo thủ
cloth/klɔθ/danh từvải
clothes/kləʊðz/danh từquần áo
cloud/klaud/danh từmây, đám mây
cloudy/ˈklaudi/tính từcó mây phủ, đầy mây
club/klʌb/danh từdùi cui, gậy tày
coach/koutʃ/danh từxe ngựa bốn bánh bốn ngựa)
coat/kəʊt/danh từáo khoác dày
code/koud/danh từbộ luật, luật
coffee/ˈkɔfi/danh từcà phê
coke/kouk/danh từcoca-cola
cold/kould/tính từlạnh, lạnh lẽo, nguội
collect/kəˈlekt/động từtập hợp lại
collection/kəˈlekʃn/danh từsự tập họp, sự tụ họp
college/ˈkɔlidʤ/danh từtrường đại học, trường cao đẳng
color/ˈkʌlə/danh từcolour
colour/ˈkʌlə/danh từmàu sắc
come/kʌm/động từđến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
computer/kəmˈpjuːtə/danh từmáy điện toán
concert/ˈkɒnsət/danh từbuổi hòa nhạc
contest/kənˈtest/danh từcuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
conversation/,kɔnvəˈseiʃn/danh từsự nói chuyện
cook/kʊk/động từnấu ăn
cookie/ˈkuki/danh từbánh bao
cool/kuːl/tính từmát mẻ, mát
cop/kɔp/danh từsuốt chỉ, con chỉ
copy/ˈkɔpi/danh từbản sao, bản chép lại
corn/kɔːn/danh từchai
corner/ˈkɔːnə/danh từgóc đường
correct/kəˈrekt/tính từđúng, chính xác
couch/kautʃ/danh từtrường kỷ, đi văng
could/kʊd/trợ động từcó thể
course/kɔːs/danh từtiến trình, dòng
cousin/ˈkʌzn/danh từcác hạ
cover/ˈkʌvə/danh từvỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài
cow/kau/danh từbò cái
cream/kriːm/danh từkem
credit cardthẻ tín dụng
cry/krai/danh từtiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo
culture/ˈkʌltʃə/danh từsự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
cup/kʌp/danh từtách, chén
cut/kʌt/danh từsự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái
cute/kjuːt/tính từlanh lợi, sắc sảo, tinh khôn
dad/dæd/danh từba, cha, bố, thầy
daddy/dæd/danh từba, cha, bố, thầy
dance/dɑːns/động từnhảy, khiêu vũ
dancing/ˈdɑːnsiɳ/danh từsự nhảy múa, sự khiêu vũ
dark/dɑːk/tính từtối, tối tăm, tối mò
date/deit/danh từquả chà là
daughter/ˈdɔːtə/danh từcon gái
day/dei/danh từban ngày
dear/diə/tính từthân, thân yêu, thân mến, yêu quý
december/diˈsembə/danh từtháng mười hai, tháng chạp
delicious/dɪˈlɪʃəs/tính từngon
describe/disˈkraib/động từtả, diễn tả, mô tả, miêu tả
design/diˈzain/danh từđề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
desk/desk/danh từbàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc
dictionary/ˈdikʃənəri/danh từtừ điển
difference/ˈdifrəns/danh từsự khác nhau, tình trạng khác nhau
different/ˈdifrənt/tính từkhác, khác biệt, khác nhau
difficult/ˈdɪfɪkəlt/tính từkhó
dig/dig/danh từsự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc
dining roomphòng ăn
dinner/ˈdinə/danh từbữa cơm
dirty/ˈdɜːti/tính từbẩn
discuss/disˈkʌs/động từthảo luận, bàn cãi, tranh luận
dish/dɪʃ/danh từmón ăn
do/duː, du/động từlàm, thực hiện
doctor/ˈdɔktə/danh từbác sĩ y khoa
does/ˈdəz/làm, thực hiện
dog/dɔg/danh từchó
doing/ˈduːiɳ/danh từsự làm
doll/dɔl/danh từcon búp bê & )
dollar/ˈdɔlə/danh từđồng đô la
door/dɔː/danh từcửa, cửa ra vào
down/daun/tính từxuống, xuôi
drama/ˈdrɑːmə/danh từkịch
draw/drɔː/danh từsự kéo
dream/driːm/danh từước mơ
dress/dres/danh từváy liền
drink/driɳk/danh từđồ uống, thức uống
drive/draɪv/động từlái xe
driver/ˈdraivə/danh từngười lái , người đánh xe , người dắt
drop/drɔp/danh từgiọt
drum/drʌm/danh từcái trống
dry/drai/tính từkhô, cạn, ráo
due/djuː/tính từđến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả
e-mail/ˈiˌmeɪl/thư điện tử
each/iːtʃ/tính từmỗi
ear/iə/danh từtai
early/ˈəːli/tính từsớm, ban đầu, đầu mùa
easy/ˈiːzi/tính từdễ
eat/iːt/động từăn
egg/eg/danh từtrứng
eight/eit/tính từtám
eighteen/ˈeiˈtiː/tính từmười tám
eighty/ˈeiti/tính từtám mươi
either/ˈaiðə,Mỹˈiːðə/trạng từcũng phải thế
elementary/,eliˈmentəri/danh từcơ bản, sơ yếu
eleven/iˈlevn/tính từmười một
else/els/trạng từkhác, nữa
email/iˈmeɪl/thư điện tử
end/end/danh từgiới hạn
engineer/,endʤiˈniə/danh từkỹ sư, công trình sư
enjoy/inˈdʤɔi/động từthích thú, khoái
evening/iˈːvniɳ/danh từbuổi chiều, buổi tối, tối đêm
event/iˈvent/danh từsự việc, sự kiện
every/ˈevri/tính từmỗi, mọi
everybody/ˈevribɔdi/danh từmọi người, tất cả mọi người, ai ai
everyday/ˈevridei/tính từhằng ngày, dùng hằng ngày
everyone/ˈevribɔdi/danh từmọi người, tất cả mọi người, ai ai
everything/ˈevriθiɳ/đại từmọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ
everywhere/ˈevriweə/trạng từở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
example/igˈzɑːmpl/danh từthí dụ, ví dụ
excellent/ˈeksələnt/tính từhơn hẳn, trội hơn
excited/ikˈsaitid/tính từbị kích thích, bị kích động
exciting/ɪkˈsaɪtɪŋ/tính từthú vị, hào hứng
excuse/iksˈkjuːz/danh từlời xin lỗi
exercise/ˈeksəsaɪz/danh từtập thể dục
expensive/iksˈpensiv/tính từđắt tiền
eye/aɪ/danh từmắt
face/feis/danh từmặt
factory/ˈfæktəri/danh từnhà máy, xí nghiệp, xưởng
fair/feə/tính từphải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng,…
fairy/ˈfeəri/danh từtiên, nàng tiên
false/fɔːls/tính từsai, nhầm
family/ˈfæmili/danh từgia đình, gia quyến
famous/ˈfeɪməs/tính từnổi tiếng
fan/fæn/danh từngười hâm mộ, người say mê
farm/fɑːm/danh từtrại, trang trại, đồn điền
farmer/ˈfɑːmə/danh từngười tá điền
fast/fɑːst/tính từnhanh
fat/fæt/tính từđược vỗ béo
father/ˈfɑːðə/danh từcha, bố
favorite/ˈfeivərit/tính từđược mến chuộng, được ưa thích
favourite/ˈfeɪvərɪt/tính từyêu thích nhất
february/ˈfebruəri/danh từtháng hai
feed/fiːd/danh từsự ăn, sự cho ăn
feel/fiːl/danh từsự sờ mó
feeling/ˈfiːliɳ/danh từsự sờ mó, sự bắt mạch
festival/ˈfestɪvl/danh từlễ hội
fever/ˈfiːvə/danh từsốt
field/fiːld/danh từđồng ruộng, cánh đồng
fifteen/ˈfifˈtiːn/tính từmười lăm
fifty/ˈfifti/tính từnăm mươi
fight/fait/danh từsự đấu tranh, sự chiến đấu
file/fail/danh từcái giũa
fill/fil/động từlàm đầy, chứa đầy, đổ đầy
find/faɪnd/động từtìm thấy
fine/fain/tính từtốt, nguyên chất
finish/ˈfɪnɪʃ/động từhoàn thành
fire/ˈfaie/danh từlửa, ánh lửa
first/fəːst/trạng từtrước tiên, trước hết
fish/fiʃ/danh từcá
fishing/ˈfiʃiɳ/danh từsự đánh cá, sự câu cá
five/faiv/tính từnăm
flag/ˈflæg/danh từcây irit
flat/flæt/tính từbằng phẳng, bẹt, tẹt
floor/flɔː/danh từsàn nhà
flower/flower/danh từhoa, bông hoa, đoá hoa
fly/fly/danh từcon ruồi
focus/ˈfoukəs/danh từtiêu điểm
foggy/ˈfɔgi/tính từcó sương mù
following/ˈfɔlouiɳ/tính từtiếp theo, theo sau, sau đây
food/fuːd/danh từđồ ăn, thức ăn, món ăn
football/ˈfʊtbɔːl/danh từbóng đá
for/fɔː/giới từtrong
foreign/ˈfɔrin/tính từnước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
foreigner/ˈfɔrinə/danh từngười nước ngoài
forget/fəˈɡet/động từquên
form/fɔːm/danh từhình, hình thể, hình dạng, hình dáng
forty/ˈfɔːti/tính từbốn mươi
four/fɔː/tính từbốn
fourteen/ˈfɔːˈtiːn/tính từmười bốn
free/friː/tính từrảnh
friday/ˈfraidi/danh từngày thứ sáu
friend/frend/danh từngười bạn
frog/frɔg/danh từcon ếch, con ngoé
from/frɔm, frəm/giới từtừ
front/frʌnt/tính từđằng trước, về phía trước, ở phía trước
fruit/fruːt/danh từquả, trái cây
full/ful/tính từđầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
fun/fʌn/danh từsự vui đùa, sự vui thích
funny/ˈfʌni/tính từhài hước
future/ˈfjuːtʃə/tính từtương lai
game/geim/danh từtrò chơi
garbage/ˈgɑːbidʤ/danh từlòng, ruột
garden/ˈɡɑːdn/danh từvườn
get/get/động từđược, có được, kiếm được, lấy được
ghost/goust/danh từma
gift/ɡɪft/danh từquà
girl/gəːl/danh từcon gái
give/giv/động từcho, biếu, tặng, ban
glad/glæd/tính từvui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan
glass/ɡlɑːs/danh từcái ly
go/gou/danh từsự đi
goal/ɡəʊl/danh từmục tiêu
gold/gould/tính từbằng vàng
good/gud/tính từtốt, hay, tuyệt
grade/ɡreɪd/danh từđiểm số
grammar/ˈgræmə/danh từngữ pháp
grandfather/ˈgrænd,fɑːðə/danh từông
grandma/ˈgrænmɑː/danh từuây oác['grænmə,mɑ:]
grandmother/ˈgræn,mʌðə/danh từbà
grandpa/grandpa/danh từnhuấy &
grape/greip/danh từquả nho
grass/grɑːs/danh từcỏ
gray/grei/tính từxám
great/greit/tính từlớn, to lớn, vĩ đại
green/ɡriːn/tính từxanh lá
greet/griːt/động từchào, chào hỏi, đón chào
grey/grei/tính từxám
ground/graund/danh từmặt đất, đất
group/gruːp/danh từnhóm
grow/grou/động từmọc, mọc lên
guess/ges/danh từsự đoán, sự ước chừng
guest/gest/danh từkhách