away
/əˈwei/
trạng từ
xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa); biến đi, mất đi, hết đi; không ngừng liên tục
away (/əˈwei/, trạng từ) nghĩa là xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa); biến đi, mất đi, hết đi; không ngừng liên tục. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với away
Please turn off the TV and put your books away.
pliːz təːn ɔːf ðiː ˈtiˈvi ænd put jɔː əˈwei
Làm ơn tắt ti vi và cất sách đi.
Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.
These folders need to be put away before 5 p.m.
ðis niːd tuː biː put əˈwei biˈfɔː ˈpiˈɛm
Những bìa hồ sơ này cần được cất trước 5 giờ chiều.
We'll send a replacement right away, free of charge.
send ei riˈpleismənt rait əˈwei friː ɔv tʃɑːdʤ
Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, miễn phí.
I understand. We'll send a replacement right away, and a courier will collect the wrong one. You don't need to send it back yourself.
ai send ei riˈpleismənt rait əˈwei ænd ei ˈkuriə wil kəˈlekt ðiː rɔɳ wʌn juː dount niːd tuː send it bæk jɔːˈself
Tôi hiểu. Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, và nhân viên giao hàng sẽ thu lại máy gửi sai. Chị không cần tự gửi trả.