Từ vựng tiếng Anh C2
Trình độ C2 theo khung CEFR gồm 846 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| aberration | /æˈbeˈreiʃn/ | danh từ | sự lầm lạc |
| abhor | /əbˈhɔː/ | động từ | ghê tởm |
| abhorrent | /əbˈhɔrənt/ | tính từ | ghê tởm, đáng ghét |
| abhorrently | xem abhorrent | ||
| abject | /ˈæbdʤekt/ | tính từ | hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh |
| abundantly | /əbˈʌndəntli/ | trạng từ | nhiều |
| accountability | /ə,kauntəˈbiliti/ | danh từ | trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích |
| accrue | /əˈkruː/ | động từ | đổ dồn về |
| acreage | /ˈeikəridʤ/ | danh từ | diện tích |
| acrobatic | /ˌækrəbˈætɪk/ | tính từ | tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn |
| acrobatically | /,ækrəˈbætikəli/ | trạng từ | tài tình, khéo léo |
| acrobatics | /,ækrəˈbætiks/ | danh từ | thuật leo dây, thuật nhào lộn |
| ad lib | tính từ | <khngu> cương, ứng, tác | |
| ad-lib | /ædˈlib/ | động từ | ứng khẩu, cương |
| additive | /ˈæditiv/ | danh từ | vật để cộng vào, vật để thêm vào |
| adept | /ˈædept/ | tính từ | giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện |
| adhere | /ədˈhiə/ | động từ | dính chặt vào, bám chặt vào |
| adhesion | /ədˈhiːʤn/ | danh từ | sự dính chặt vào, sự bám chặt vào |
| adornment | /əˈdɔːnmənt/ | danh từ | sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng |
| adulterate | /əˈdʌltərit/ | động từ | pha, pha trộn |
| affectation | /,æfekˈteiʃn/ | danh từ | sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên |
| aghast | /əˈgɑːst/ | tính từ | kinh ngạc |
| agile | /ˈædʤail/ | tính từ | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi |
| agility | /əˈdʤiliti/ | danh từ | sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi |
| allegorical | /ˌælɪɡˈɒrɪkəl/ | xem allegoric | |
| allegory | /ˈæligəri/ | danh từ | phúng dụ, lời nói bóng |
| allot | /əˈlɔt/ | động từ | phân công, giao |
| allotment | /əˈlɔtmənt/ | danh từ | sự phân công, sự giao việc |
| allude | /əˈluːd/ | động từ | nói bóng gió, ám chỉ |
| allusion | /əˈluːʤn/ | danh từ | sự nói bóng gió, sự ám chỉ |
| amorphous | /əˈmɔːfəs/ | tính từ | tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình |
| amorphously | xem amorphous | ||
| anarchic | /əˈnɑːkikəl/ | tính từ | vô chính phủ |
| angst | /ˈæŋst/ | danh từ | cảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạ… |
| angular | /ˈæɳgjulə/ | tính từ | góc |
| angularity | /,æɳgjuˈlæriti/ | danh từ | sự có góc, sự thành góc |
| annex | /əˈneks/ | danh từ | phần thêm vào |
| anonymity | /,ænəˈnimiti/ | danh từ | tình trạng giấu tên |
| antediluvian | /ˈæntidiˈluːvjən/ | tính từ | trước thời kỳ hồng thuỷ |
| anthology | /ænˈθɔlədʤi/ | danh từ | hợp tuyển , ) |
| anthropological | /,ænθrəpəˈlɔdʤikəl/ | tính từ | nhân loại học |
| anthropologically | xem anthropology | ||
| anticlimactically | xem anticlimax | ||
| antidote | /ˈæntidout/ | danh từ | thuốc giải độc |
| antithesis | /ænˈtiθisis/ | danh từ | phép đối chọi |
| antithetical | /,æntiˈθetik/ | tính từ | phép đối chọi |
| apostle | /əˈpɔsl/ | danh từ | tông đồ |
| apprehend | /,æpriˈhend/ | động từ | bắt, tóm, nắm lấy |
| aptitude | /ˈæptitjuːd/ | danh từ | aptitude for khuynh hướng |
| archetypal | /ˌɑːkɪtˈaɪpəl/ | tính từ | nguyên mẫu, nguyên hình |
| archetype | /ˈɑːkitaip/ | danh từ | nguyên mẫu, nguyên hình |
| ardor | /ˈɑːdɔː/ | danh từ | lửa nóng, sức nóng rực |
| ardour | /ˈɑːdə/ | danh từ | lửa nóng, sức nóng rực |
| arduous | /ˈɑːdjuəs/ | tính từ | khó khăn, gian khổ, gay go |
| arduously | /ˈɑːdjuəsli/ | trạng từ | khó khăn, gian khổ, gay go |
| armory | /ˈɑːməri/ | danh từ | khoa nghiên cứu huy hiệu |
| armoury | /ˈɑːməri/ | danh từ | kho vũ khí |
| articulation | /ɑː,tikjuˈleiʃn/ | danh từ | khớp |
| artifact | /ˈɑrtəˌfækt/ | danh từ | sự giả tạo, giả tượng |
| artifice | /ˈɑːtifis/ | danh từ | mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo |
| assimilate | /əˈsimileit/ | động từ | tiêu hoá & ) |
| assimilation | /ə,simiˈleiʃn/ | danh từ | sự tiêu hoá & ) |
| astringent | /əsˈtrindʤənt/ | danh từ | chất làm se |
| athleticism | /æθlˈɛtɪsˌɪzəm/ | xem athletic | |
| attributive | /əˈtribjutiv/ | tính từ | thuộc ngữ |
| attrition | /əˈtriʃn/ | danh từ | sự cọ mòn |
| austere | /ɔːsˈtiə/ | tính từ | nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ |
| austerely | /ˌɔˈstɪrli/ | trạng từ | khổ hạnh, khắc khổ |
| austerity | /ɔːsˈteriti/ | danh từ | sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ |
| authenticity | /,ɔːθenˈtisiti/ | danh từ | tính đúng thật, tính xác thật |
| automate | /ˈɔːtəmeit/ | động từ | tự động hoá |
| autonomous | /ɔːˈtɔnəməs/ | tính từ | tự trị |
| autonomously | /ɔːtˈɒnəməsli/ | xem autonomous | |
| autopilot | /ˈɔːtə,pailət/ | danh từ | máy lái tự động |
| averse | /əˈvəːs/ | tính từ | chống lại, ghét |
| avian | /ˈəivjən/ | tính từ | loài chim |
| axiom | /ˈæksiəm/ | danh từ | chân lý, sự thật, đương nhiên |
| axiomatic | /,æksiəˈmætik/ | tính từ | rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng |
| babble | /ˈbæbl/ | động từ | bập bẹ, bi bô |
| banish | /ˈbæniʃ/ | động từ | đày đi, trục xuất |
| banishment | /ˈbæniʃmənt/ | danh từ | sự đày, sự trục xuất |
| baroque | /bəˈrouk/ | tính từ | kỳ dị, lố bịch |
| bauble | /ˈbɔːbl/ | danh từ | đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền |
| behest | /biˈhest/ | danh từ | chỉ thị, mệnh lệnh hest) |
| belligerence | /biˈlidʤərəns/ | danh từ | tình trạng đang giao tranh |
| belligerent | /biˈlidʤərənt/ | tính từ | tham chiến |
| beneficiary | /,beniˈfiʃəri/ | danh từ | người hưởng hoa lợi |
| bereft | /biˈviːv/ | làm mất | |
| besiege | /biˈsiːdʤ/ | động từ | bao vây, vây hãm |
| blandishment | /ˈblændiʃmənt/ | danh từ | sự xu nịnh |
| blight | /balit/ | danh từ | bệnh tàn rụi |
| blitz | /blits/ | động từ | đánh chớp nhoáng |
| blubber | /ˈblʌbə/ | danh từ | mỡ cá voi |
| blubbery | /blˈʌbəri/ | xem blubber | |
| blurb | /bləːb/ | danh từ | lời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách |
| bogus | /ˈbougəs/ | tính từ | hư, ma giả, không có thật |
| bona fide | /ˈbounəˈfaidi/ | tính từ | có thiện ý |
| bout | /baut/ | danh từ | lần, lượt, đợi |
| brandish | /ˈbrændiʃ/ | động từ | khua, vung gươm...) |
| brevity | /ˈbreviti/ | danh từ | tính khúc chiết |
| brim | /brim/ | động từ | đồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp |
| brimstone | /ˈbrimstən/ | danh từ | lưu huỳnh |
| brink | /briɳk/ | danh từ | bờ miệng |
| brood | /bruːd/ | động từ | ấp |
| brouhaha | /braʊhˈɑːhə/ | danh từ | sự ồn ào hỗn độn |
| buccaneer | /,bʌkəˈniə/ | động từ | làm nghề cướp biển |
| buffoonery | /bʌˈfuːnəri/ | danh từ | trò hề |
| buzzard | /ˈbʌzed/ | danh từ | chim ó butêo |
| calamitous | /kəˈlæmitəs/ | tính từ | tai hại, gây thiệt hại |
| calamitously | xem calamitous | ||
| calamity | /kəˈlæmiti/ | danh từ | tai hoạ, tai ương |
| callous | /ˈkæləs/ | tính từ | thành chai |
| callously | /kˈæləsli/ | trạng từ | tàn nhẫn, nhẫn tâm |
| calorific | /,kæləˈrifik/ | tính từ | caloric |
| capacious | /kəˈpeiʃəs/ | tính từ | rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều |
| carbonise | xem carbonize | ||
| carbonize | /ˈkɑːbənaiz/ | động từ | đốt thành than |
| catastrophically | /kˌætəstrˈɒfɪkli/ | trạng từ | thảm khốc, thê thảm |
| cay | /kˈeɪ/ | danh từ | đảo thấp nhỏ |
| choreography | /kˌɔːrɪˈɒɡrəfi/ | danh từ | nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê |
| chronologically | /krˌɒnəlˈɒdʒɪkli/ | trạng từ | theo niên đại, theo thứ tự thời gian |
| chronology | /krəˈnɔlədʤi/ | danh từ | niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại |
| chrysalis | /ˈkrisəlis/ | danh từ | con nhộng |
| cinematographer | /sˌɪnɪmətˈɒɡrəfə/ | danh từ | người chuyên về điện ảnh, Nhà điện ảnh |
| cinematography | /,,siniməˈtɔgrəfi/ | danh từ | thuật quay phim |
| circumnavigate | /,səːkəmˈnæviˈgeiʃn/ | động từ | đi vòng quanh bằng đường biển |
| circumnavigation | /,səːkəm,næviˈgeiʃn/ | danh từ | sự đi vòng quanh bằng đường biển |
| clinch | /klintʃ/ | động từ | đập bẹt |
| cloister | /ˈklɔistə/ | danh từ | tu viện, nhà tu |
| cloistered | /ˈklɔistəd/ | tính từ | tu, ở tu viện |
| coax | /kouks/ | động từ | dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh |
| cocoon | /kəˈkuːn/ | động từ | làm kén |
| cogent | /ˈkoudʤənt/ | tính từ | vững chắc |
| cogently | /kˈəʊdʒəntli/ | xem cogent | |
| cognitive | /kˈɒɡnɪtˌɪv/ | tính từ | liên quan đến nhận thức |
| collide | /kəˈlaid/ | động từ | va nhau, đụng nhau |
| colloquial | /kəˈloukwiəl/ | tính từ | thông tục |
| colloquially | /kəlˈəʊkwɪəli/ | trạng từ | thông tục |
| colloquium | /kəˈloʊkwiəm/ | danh từ | hội thảo chuyên đề |
| combustion | /kəmˈbʌstʃn/ | danh từ | sự đốt cháy |
| commensurate | /kəˈmenʃərit/ | tính từ | cùng diện tích với |
| commensurately | /kəmˈɛnsərətli/ | xem commensurate | |
| commode | /kəmˈəʊd/ | danh từ | tủ nhiều ngăn, tủ commôt |
| commodity | /kəˈmɔditi/ | danh từ | hàng hoá |
| computerise | /kəmpjˈuːtərˌaɪz/ | trang bị máy điện toán, điện toán hoá | |
| computerize | /kəmˈpjuːtəraiz/ | động từ | trang bị máy điện toán |
| conciliation | /kən,siliˈeiʃn/ | danh từ | sự hoà giải |
| conciliatory | /kənˈsiliətəri/ | tính từ | hoà giải |
| concurrence | /kənˈkʌrəns/ | danh từ | sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời |
| condensation | /,kɔndenˈseiʃn/ | danh từ | sự hoá đặc |
| condone | /kənˈdoun/ | động từ | tha, tha thứ, bỏ qua |
| conduit | /ˈkɔndit/ | danh từ | máng nước |
| confabulate | /kənˈfæbjuleit/ | động từ | nói chuyện |
| confabulation | /kən,fæbjuˈleiʃn/ | danh từ | sự nói chuyện |
| confection | /kənˈfekʃn/ | danh từ | sự pha chế |
| confrontational | /kɒnfrəntˈeɪʃənəl/ | xem confrontation | |
| conglomerate | /kənˈglɔmərit/ | danh từ | khối kết |
| conjecture | /kənˈdʤektʃə/ | động từ | đoán, phỏng đoán, ước đoán |
| connotation | /,kɔnouˈteiʃn/ | danh từ | nghĩa rộng |
| connote | /kɔˈnout/ | động từ | bao hàm |
| consign | /kənˈsain/ | động từ | gửi |
| consignment | /kənˈsiliənt/ | danh từ | sự gửi |
| consternation | /,kɔnstəːˈneiʃn/ | danh từ | sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự… |
| constrained | /kənˈstreind/ | tính từ | ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên |
| contagion | /kənˈteidʤən/ | danh từ | sự lây & ) |
| contemptuous | /kənˈtemptjuəs/ | tính từ | khinh thường, coi thường |
| contemptuously | /kəntˈɛmptʃuːəsli/ | trạng từ | khinh khỉnh |
| contractual | /kənˈtræktjuəl/ | tính từ | bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước |
| contractually | /kəntrˈæktʃuːəli/ | xem contractual | |
| contraption | /kənˈtræpʃn/ | danh từ | máy kỳ cục |
| contrive | /kənˈtraiv/ | động từ | nghĩ ra, sáng chế ra |
| cordon | /ˈkɔːdn/ | danh từ | dãy đồn bốt |
| corpse | /kɔːps/ | danh từ | xác chết, thi hài |
| corpus | /ˈkɔːpəs/ | danh từ | tập sao lục, tập văn |
| correlate | /ˈkɔrileit/ | danh từ | thể tương liên, yếu tố tương liên |
| correlation | /,kɔriˈleiʃn/ | danh từ | sự tương quan |
| cosmic | /ˈkɔzmik/ | tính từ | vũ trụ |
| cosset | /ˈkɔsit/ | động từ | nâng niu, nuông chiều |
| counsel | /ˈkaunsəl/ | danh từ | sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc |
| counterproductively | trạng từ | [một cách] phản tác dụng | |
| crippling | /krˈɪplɪŋ/ | danh từ | sự méo mó |
| crony | /ˈkrouni/ | danh từ | bạn chí thân, bạn nối khố |
| crystallization | /,kristəlaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự kết tinh |
| cull | /kʌl/ | động từ | lựa chọn, chọn lọc |
| cultish | /kˈʌltɪʃ/ | xem cult | |
| curate | /ˈkjuərit/ | danh từ | cha phó |
| curator | /kjuəˈreitə/ | danh từ | người phụ trách |
| dampen | /ˈdæmpən/ | động từ | làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng |
| deaden | /ˈdedn/ | động từ | làm giảm, làm dịu, làm nhẹ |
| decentralise | /diːˈsentrəlaiz/ | động từ | phân quyền |
| decentralize | /diːˈsentrəlaiz/ | động từ | phân quyền |
| declination | /,dekliˈneiʃən/ | danh từ | sự nghiêng, sự lệch |
| deficient | /diˈfiʃənt/ | tính từ | thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn |
| deficiently | xem deficient | ||
| delicatessen | /,delikəˈtesn/ | danh từ | món ăn ngon |
| demystification | danh từ | sự làm rõ, sự làm sáng tỏ | |
| demystify | /dɛmˈɪstɪfˌaɪ/ | động từ | làm rõ, làm sáng tỏ |
| denotation | /,diːnouˈteiʃn/ | danh từ | sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ |
| denote | /diˈnout/ | động từ | biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ |
| denounce | /diˈnauns/ | động từ | tố cáo, tố giác, vạch mặt |
| denunciation | /di,nʌnsiˈeiʃn/ | danh từ | sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt |
| depraved | /diˈpreivd/ | tính từ | hỏng, suy đồi |
| depravity | /diˈpræviti/ | danh từ | tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi |
| deprecate | /ˈdeprikeit/ | động từ | phản đối, phản kháng, không tán thành |
| deprecatingly | /ˈdeprikeitiɳli/ | trạng từ | tỏ ý phản đối, với vẻ không tán thành, với giọng không tán… |
| depressive | /dɪprˈɛsɪv/ | tính từ | làm suy nhược, làm suy yếu |
| derelict | /ˈderilikt/ | tính từ | bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ |
| derision | /diˈriʤn/ | danh từ | sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu |
| derisive | /diˈraisiv/ | tính từ | chế nhạo, nhạo báng, chế giễu |
| derisively | /dɪrˈaɪsɪvli/ | trạng từ | chế giễu, nhạo báng |
| deterrent | /diˈterənt/ | danh từ | cái ngăn cản, cái ngăn chặn |
| detract | /diˈtrækt/ | động từ | lấy đi, khấu đi |
| deviant | /dˈiːviənt/ | danh từ | <bóng> kẻ lầm đường lạc lối |
| diffuse | /diˈfjuːs/ | tính từ | khuếch tán |
| diligently | /dˈɪlɪdʒəntli/ | trạng từ | siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán |
| diminish | /diˈminiʃ/ | động từ | bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt |
| disdainful | /disˈdeinful/ | tính từ | có thái độ khinh thị |
| disparage | /disˈpæridʤ/ | động từ | làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng,… |
| disparagement | /disˈpæridʤmənt/ | danh từ | sự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai man… |
| disparaging | /disˈpæridʤiɳ/ | tính từ | làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng,… |
| dispersal | /disˈpəːsəl/ | danh từ | sự giải tán, sự phân tán |
| disperse | /disˈpəːs/ | động từ | giải tán, phân tán |
| dissemble | /diˈsembl/ | động từ | che giấu, giấu giếm, che đậy |
| disseminate | /diˈsemineit/ | động từ | gieo rắc |
| dissemination | /di,semiˈneiʃn/ | danh từ | sự gieo rắc, sự phổ biến |
| dissension | /diˈsenʃn/ | danh từ | mối bất đồng, mối chia rẽ |
| distill | /disˈtil/ | động từ | chảy nhỏ giọt |
| distillation | /,distiˈleiʃn/ | danh từ | sự cất |
| divination | /,diviˈneiʃn/ | tính từ | sự đoán, sự tiên đoán |
| domesticity | /,doumesˈtisiti/ | danh từ | trạng thái thuần hoá |
| drabness | /drˈæbnəs/ | danh từ | sự buồn tẻ, sự ảm đạm |
| dribble | /ˈdribl/ | động từ | chảy nhỏ giọt |
| drudgery | /ˈdrʌdʤəri/ | danh từ | công việc vất vả cực nhọc, lao dịch |
| dubiously | /djˈuːbɪəsli/ | trạng từ | hồ nghi, ngờ vực |
| dwarfism | /dwˈɔːfɪzəm/ | danh từ | điều kiện trở thành nhỏ bé |
| ebb | /eb/ | động từ | rút, xuống |
| eccentricity | /,eksenˈtrisiti/ | danh từ | tính lập dị, tính kỳ cục |
| echo | /ˈekou/ | danh từ | tiếng dội, tiếng vang |
| echolocation | /ˌɛkələʊkˈeɪʃən/ | danh từ | sự định vị bằng tiếng vang |
| economise | /iːˈkɔnəmaiz/ | động từ | tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất |
| economize | /iːˈkɔnəmaiz/ | động từ | tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất |
| edification | /,edifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự soi sáng |
| edifice | /ˈedifis/ | danh từ | công trình xây dựng lớn , ) |
| edify | /ˈedifai/ | động từ | mở mang trí óc |
| egalitarian | /i,gæliˈteəriən/ | danh từ | người theo chủ nghĩa quân bình |
| elasticity | /,elæsˈtisiti/ | danh từ | tính co giãn & ), tính đàn hồi |
| elated | /iˈleitid/ | tính từ | phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ |
| elation | /iˈleiʃn/ | danh từ | sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ |
| electrode | /iˈlektroud/ | danh từ | cực, cực điện |
| elephantine | /,eliˈfæntain/ | tính từ | voi |
| embed | /imˈbed/ | động từ | ấn vào, đóng vào, gắn vào |
| embodiment | /imˈbɔdimənt/ | danh từ | hiện thân |
| embody | /imˈbɔdi/ | động từ | là hiện thân của |
| eminence | /ˈeminəns/ | danh từ | mô đất |
| eminent | /ˈeminənt/ | tính từ | nổi tiếng, xuất sắc |
| emolument | /iˈmɔljumənt/ | danh từ | lương, tiền thù lao |
| emulate | /ˈemjuleit/ | động từ | thi đua với |
| emulation | /,emjuˈleiʃn/ | danh từ | sự thi đua |
| emulsification | /i,mɔʌlsifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự chuyển thành thể sữa |
| emulsifier | /iˈmʌlsifaiə/ | danh từ | chất chuyển thể sữa |
| emulsify | /iˈmʌlsifai/ | động từ | chuyển thành thể sữa |
| enabler | /ɛnˈeɪblə/ | xem enable | |
| encompass | /inˈkʌmpəs/ | động từ | vây quanh, bao quanh |
| encumber | /inˈkʌmbə/ | động từ | làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu |
| encumbrance | /inˈkʌmbrəns/ | danh từ | gánh nặng |
| enduringly | trạng từ | nhẫn nại, kiên trì | |
| engender | /inˈdʤendə/ | động từ | sinh ra, gây ra, đem lại |
| enthuse | /inˈθjuːz/ | động từ | tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình |
| ephemera | /iˈfemərə/ | danh từ | con phù du |
| ephemeral | /iˈfemərəl/ | tính từ | phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn |
| ephemerality | /i,feməˈræliti/ | danh từ | tính phù du |
| epoxy | /ɪpˈɒksi/ | tính từ | epoxi, cầu oxy , vòng oxy |
| equable | /ˈekwəbl/ | tính từ | không thay đổi, đều |
| equilibrium | /,iːkwiˈlibriəm/ | danh từ | sự thăng bằng |
| etch | /etʃ/ | động từ | khắc axit |
| etching | /ˈetʃiɳ/ | danh từ | sự khắc axit |
| ethos | /ˈiːθɔs/ | danh từ | đặc tính, nét đặc biệt |
| euphemism | /juːˈfimizm/ | danh từ | lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ |
| euphemistic | /,juːfiˈmistik/ | tính từ | nói trại, uyển ngữ |
| euphemistically | /jˌuːfɪmˈɪstɪkli/ | trạng từ | theo lối nói trại, theo lối nói hoa Mỹ |
| euphoria | /juːˈfɔːbiə/ | danh từ | trạng thái phởn phơ |
| euphoric | /juːˈfɔrik/ | tính từ | phởn phơ |
| euphorically | /juːfˈɒrɪkli/ | xem euphoria | |
| exalted | /ɛɡzˈɒltɪd/ | tính từ | phấn khởi |
| exorcism | /ˈeksɔːsizm/ | danh từ | lời phù phép, câu thần chú |
| exorcist | /ˈeksɔːsist/ | danh từ | thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma |
| extant | /eksˈtænt/ | tính từ | hiện có, hiện còn |
| extracurricular | /,ekstrəkəˈrikjulə/ | tính từ | ngoại khoá |
| exude | /igˈzjuːd/ | động từ | rỉ, ứa |
| fabled | /ˈfeibld/ | tính từ | được kể trong ngụ ngôn |
| fabricate | /ˈfæbrikeit/ | động từ | bịa đặt |
| fabrication | /,fæbriˈkeiʃn/ | danh từ | sự bịa đặt |
| facsimile | /fækˈsimili/ | danh từ | bản sao, bản chép |
| fallacy | /ˈfæləsi/ | danh từ | ảo tưởng |
| farcical | /ˈfɑːsikəl/ | tính từ | trò khôi hài |
| feign | /fein/ | động từ | giả vờ, giả đò, giả cách |
| ferocity | /fəˈrouʃəsnis/ | danh từ | tính dữ tợn, tính hung ác |
| figuratively | /fˈɪɡjʊrˌeɪtɪvli/ | trạng từ | văn hoa, bóng bảy |
| flagging | /ˈflægiɳ/ | danh từ | sự lát đường bằng đá phiến |
| flightiness | /flightiness/ | danh từ | tính hay thay đổi, tính đồng bóng |
| flighty | /flighty/ | tính từ | hay thay đổi, đồng bóng |
| flit | /flit/ | động từ | di cư, di chuyển |
| floe | /floe/ | danh từ | tảng băng nổi |
| fluctuate | /fluctuate/ | động từ | dao động, lên xuống, thay đổi bất thường |
| fluctuation | /fluctuation/ | danh từ | sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường |
| forfeiture | /ˈfɔːfitʃə/ | danh từ | sự mất |
| forlorn | /fəˈlɔːn/ | tính từ | đau khổ, tuyệt vọng |
| forlornly | /fˈɔːlɔːnli/ | trạng từ | cô đơn, cô độc, khổ sở |
| formidably | /fɔːmˈɪdəbli/ | trạng từ | dữ dội, kinh khủng |
| fractious | /ˈfrækʃəs/ | tính từ | cứng đầu, cứng cổ, bướng |
| frolic | /ˈfrɔlik/ | động từ | vui đùa, nô đùa, đùa giỡn |
| fruition | /fruːˈiʃn/ | danh từ | sự hưởng |
| gale | /geil/ | danh từ | cơn gió mạnh |
| gambit | /ˈgæmbit/ | danh từ | sự thí quân để mở đường cho tướng |
| gauche | /gouʃ/ | tính từ | vụng về |
| genomic | /dʒɛnˈɒmɪk/ | tính từ | thuộc hệ gen |
| glitz | /ɡlˈɪts/ | danh từ | nét quyến rũ nhất thời, vẻ hào nhoáng giả tạo |
| glitzy | /ɡlˈɪtsi/ | tính từ | giả tạo, phù phiếm |
| gout | /gaut/ | danh từ | bệnh gút |
| gravitate | /ˈgræviteit/ | động từ | hướng về, đổ về, bị hút về |
| gravitational | /,græviˈteiʃənl/ | tính từ | hút, hấp dẫn |
| gravitationally | /ɡrˌævɪtˈeɪʃənəli/ | xem gravitation | |
| grievance | /ˈgriːvəns/ | danh từ | lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca |
| habitation | /,hæbiˈteiʃn/ | danh từ | sự ở, sự cư trú |
| hamper | /ˈhæmpə/ | động từ | làm vướng |
| haphazard | /ˈhæpˈhæzəd/ | tính từ | may rủi, ngẫu nhiên, tình cờ |
| haphazardly | /hæphˈæzədli/ | trạng từ | bừa bãi, lung tung |
| hapless | /ˈhæplis/ | tính từ | rủi ro, không may |
| happenstance | /hˈæpənstəns/ | danh từ | tình huống được coi là ngẫu nhiên |
| haughtily | /hˈɔːtɪli/ | trạng từ | kiêu căng, ngạo mạn |
| haughty | /ˈhɔːti/ | tính từ | kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn |
| headmistress | /hɛdmˈɪstrəs/ | danh từ | bà hiệu trưởng |
| helm | /helm/ | danh từ | đám mây tụ trên đỉnh núi helm cloud) |
| herald | /ˈherəld/ | động từ | báo trước |
| hermetic | /həːˈmetik/ | tính từ | kín |
| hermit | /ˈhəːmit/ | danh từ | nhà ẩn dật |
| hinder | /ˈhaində/ | động từ | cản trở, gây trở ngại |
| hindrance | /ˈhindrəns/ | tính từ | sự cản trở |
| hindsight | /ˈhaindsait/ | danh từ | thước ngắm |
| histrionic | /,histriˈɔnik/ | tính từ | đào kép, đóng kịch, diễn kịch |
| histrionically | trạng từ | có vẻ như đóng kịch | |
| hitch | /hitʃ/ | động từ | giật mình, kéo mạnh |
| hitherto | /ˈhiðəˈtuː/ | trạng từ | cho đến nay |
| hoist | /hɔist/ | động từ | kéo lên |
| homestead | /ˈhoumsted/ | danh từ | nhà cửa vườn tược |
| hotelier | /houˈtel,kiːpə/ | danh từ | chủ khách sạn |
| huddle | /hʌdl/ | động từ | + together) chất đống lộn xộn |
| hull | /hʌl/ | danh từ | vỏ đỗ, vỏ trái cây |
| hypnotherapy | /hˈɪpnəʊθˌɛrəpi/ | danh từ | phép chữa bệnh bằng thôi miên |
| hypothesis | /haiˈpɔθisis/ | danh từ | giả thuyết |
| hypothesize | /haiˈpɔθisaiz/ | động từ | đưa ra một giả thuyết |
| hypothetical | /hˌaɪpəθˈɛtɪkəl/ | Cách viết khác : hypothetic | |
| hysteria | /hisˈtiəriə/ | danh từ | chứng ictêri |
| hysterical | /hisˈterikəl/ | tính từ | ictêri |
| hysterically | /hɪstˈɛrɪkli/ | trạng từ | cuồng loạn, thác loạn |
| idiomatic | /,idiəˈmætik/ | tính từ | thành ngữ |
| idiomatically | trạng từ | phù hợp với phong cách bản ngữ | |
| idiosyncrasy | /,idiəˈsiɳkrəsi/ | danh từ | đặc tính, khí chất |
| idiosyncratic | /,idiəsiɳˈkrætik/ | tính từ | đặc tính, tư chất, khí chất |
| ignominious | /,ignəˈminiəs/ | tính từ | xấu xa, đê tiện, đáng khinh |
| ignominiously | /ˌɪɡnəmˈɪnɪəsli/ | trạng từ | nhục nhã, đê tiện |
| impeccable | /imˈpekəblnis/ | tính từ | hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không t… |
| impeccably | /ɪmpˈɛkəbli/ | trạng từ | hoàn hảo, không chê vào đâu được |
| imperceptible | /ˈimpəˈseptəbl/ | tính từ | không thể cảm thấy |
| imperceptibly | /ɪmpəsˈɛptəbli/ | trạng từ | không thể nhận thấy, không thể cảm thấy |
| imposition | /,impəˈziʃn/ | danh từ | sự đánh thuế má |
| impressionistic | /im,preʃəˈnistik/ | tính từ | chủ nghĩa ấn tượng |
| impressionistically | xem impressionistic | ||
| improvisational | /ˌɪmprəvaɪzˈeɪʃənəl/ | tính từ | thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác |
| inartistic | /,inɑːˈtistik/ | tính từ | không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật |
| inchoate | /ˈinkoueit/ | tính từ | vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển |
| inchoately | xem inchoate | ||
| incipient | /inˈsipiənt/ | tính từ | chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai |
| incise | /inˈsaiz/ | động từ | rạch |
| incongruity | /,inkɔɳˈgruːiti/ | danh từ | incongruousness |
| incongruous | /inˈkɔɳgruəs/ | tính từ | không hợp với, không hợp nhau |
| incongruously | /ɪnkˈɒnɡruːəsli/ | trạng từ | không thích hợp, phi lý |
| incumbent | /inˈkʌmbənt/ | danh từ | người giữ một chức vụ |
| indignant | /inˈdignent/ | tính từ | căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn |
| indignantly | /ɪndˈɪɡnəntli/ | trạng từ | căm phẫn, phẫn nộ |
| indiscrete | /,indisˈkriːt/ | tính từ | không rời rạc, gắn chặt thành một khối |
| indiscretion | /,indisˈkreʃn/ | danh từ | hành động vô ý, hành động hớ hênh |
| individualism | /,indiˈvidjuəlizm/ | danh từ | chủ nghĩa cá nhân |
| indolence | /ˈindələns/ | danh từ | sự lười biếng, sự biếng nhác |
| indolent | /ˈindələnt/ | tính từ | lười biếng, biếng nhác |
| indolently | trạng từ | lười biếng, biếng nhác | |
| induce | /inˈdjuːs/ | động từ | xui, xui khiến |
| inducement | /inˈdjuːsmənt/ | danh từ | sự xui khiến |
| indulgence | /inˈdʌldʤəns/ | danh từ | sự nuông chiều, sự chiều theo |
| indulgently | /ɪndˈʌldʒəntli/ | trạng từ | khoan dung, bao dung |
| inexorability | /in,eksərəˈbiliti/ | danh từ | tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không… |
| inexorable | /inˈeksərəbl/ | tính từ | không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng |
| inexorably | /ɪnˈɛksərəbli/ | trạng từ | không lay chuyển được, không động tâm |
| infallible | /inˈfæləbl/ | tính từ | không thể sai lầm được, không thể sai được |
| infallibly | /ɪnfˈæləbli/ | trạng từ | tuyệt đối, hoàn toàn |
| infernal | /inˈfəːnl/ | tính từ | địa ngục |
| infernally | /ɪnfˈɜːnəli/ | trạng từ | ghê gớm, gớm ghiếc |
| informant | /inˈfɔːmənt/ | danh từ | người cung cấp tin tức |
| ingenuous | /inˈdʤenjuəs/ | tính từ | chân thật |
| ingenuously | trạng từ | ngây thơ, chân thật |