Kasser English

Từ vựng tiếng Anh C2

Trình độ C2 theo khung CEFR gồm 846 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
aberration/æˈbeˈreiʃn/danh từsự lầm lạc
abhor/əbˈhɔː/động từghê tởm
abhorrent/əbˈhɔrənt/tính từghê tởm, đáng ghét
abhorrentlyxem abhorrent
abject/ˈæbdʤekt/tính từhèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh
abundantly/əbˈʌndəntli/trạng từnhiều
accountability/ə,kauntəˈbiliti/danh từtrách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích
accrue/əˈkruː/động từđổ dồn về
acreage/ˈeikəridʤ/danh từdiện tích
acrobatic/ˌækrəbˈætɪk/tính từtính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn
acrobatically/,ækrəˈbætikəli/trạng từtài tình, khéo léo
acrobatics/,ækrəˈbætiks/danh từthuật leo dây, thuật nhào lộn
ad libtính từ<khngu> cương, ứng, tác
ad-lib/ædˈlib/động từứng khẩu, cương
additive/ˈæditiv/danh từvật để cộng vào, vật để thêm vào
adept/ˈædept/tính từgiỏi, thạo, tinh thông, lão luyện
adhere/ədˈhiə/động từdính chặt vào, bám chặt vào
adhesion/ədˈhiːʤn/danh từsự dính chặt vào, sự bám chặt vào
adornment/əˈdɔːnmənt/danh từsự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng
adulterate/əˈdʌltərit/động từpha, pha trộn
affectation/,æfekˈteiʃn/danh từsự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên
aghast/əˈgɑːst/tính từkinh ngạc
agile/ˈædʤail/tính từnhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi
agility/əˈdʤiliti/danh từsự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi
allegorical/ˌælɪɡˈɒrɪkəl/xem allegoric
allegory/ˈæligəri/danh từphúng dụ, lời nói bóng
allot/əˈlɔt/động từphân công, giao
allotment/əˈlɔtmənt/danh từsự phân công, sự giao việc
allude/əˈluːd/động từnói bóng gió, ám chỉ
allusion/əˈluːʤn/danh từsự nói bóng gió, sự ám chỉ
amorphous/əˈmɔːfəs/tính từtính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình
amorphouslyxem amorphous
anarchic/əˈnɑːkikəl/tính từvô chính phủ
angst/ˈæŋst/danh từcảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạ…
angular/ˈæɳgjulə/tính từgóc
angularity/,æɳgjuˈlæriti/danh từsự có góc, sự thành góc
annex/əˈneks/danh từphần thêm vào
anonymity/,ænəˈnimiti/danh từtình trạng giấu tên
antediluvian/ˈæntidiˈluːvjən/tính từtrước thời kỳ hồng thuỷ
anthology/ænˈθɔlədʤi/danh từhợp tuyển , )
anthropological/,ænθrəpəˈlɔdʤikəl/tính từnhân loại học
anthropologicallyxem anthropology
anticlimacticallyxem anticlimax
antidote/ˈæntidout/danh từthuốc giải độc
antithesis/ænˈtiθisis/danh từphép đối chọi
antithetical/,æntiˈθetik/tính từphép đối chọi
apostle/əˈpɔsl/danh từtông đồ
apprehend/,æpriˈhend/động từbắt, tóm, nắm lấy
aptitude/ˈæptitjuːd/danh từaptitude for khuynh hướng
archetypal/ˌɑːkɪtˈaɪpəl/tính từnguyên mẫu, nguyên hình
archetype/ˈɑːkitaip/danh từnguyên mẫu, nguyên hình
ardor/ˈɑːdɔː/danh từlửa nóng, sức nóng rực
ardour/ˈɑːdə/danh từlửa nóng, sức nóng rực
arduous/ˈɑːdjuəs/tính từkhó khăn, gian khổ, gay go
arduously/ˈɑːdjuəsli/trạng từkhó khăn, gian khổ, gay go
armory/ˈɑːməri/danh từkhoa nghiên cứu huy hiệu
armoury/ˈɑːməri/danh từkho vũ khí
articulation/ɑː,tikjuˈleiʃn/danh từkhớp
artifact/ˈɑrtəˌfækt/danh từsự giả tạo, giả tượng
artifice/ˈɑːtifis/danh từmẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo
assimilate/əˈsimileit/động từtiêu hoá & )
assimilation/ə,simiˈleiʃn/danh từsự tiêu hoá & )
astringent/əsˈtrindʤənt/danh từchất làm se
athleticism/æθlˈɛtɪsˌɪzəm/xem athletic
attributive/əˈtribjutiv/tính từthuộc ngữ
attrition/əˈtriʃn/danh từsự cọ mòn
austere/ɔːsˈtiə/tính từnghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ
austerely/ˌɔˈstɪrli/trạng từkhổ hạnh, khắc khổ
austerity/ɔːsˈteriti/danh từsự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ
authenticity/,ɔːθenˈtisiti/danh từtính đúng thật, tính xác thật
automate/ˈɔːtəmeit/động từtự động hoá
autonomous/ɔːˈtɔnəməs/tính từtự trị
autonomously/ɔːtˈɒnəməsli/xem autonomous
autopilot/ˈɔːtə,pailət/danh từmáy lái tự động
averse/əˈvəːs/tính từchống lại, ghét
avian/ˈəivjən/tính từloài chim
axiom/ˈæksiəm/danh từchân lý, sự thật, đương nhiên
axiomatic/,æksiəˈmætik/tính từrõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng
babble/ˈbæbl/động từbập bẹ, bi bô
banish/ˈbæniʃ/động từđày đi, trục xuất
banishment/ˈbæniʃmənt/danh từsự đày, sự trục xuất
baroque/bəˈrouk/tính từkỳ dị, lố bịch
bauble/ˈbɔːbl/danh từđồ trang sức loè loẹt rẻ tiền
behest/biˈhest/danh từchỉ thị, mệnh lệnh hest)
belligerence/biˈlidʤərəns/danh từtình trạng đang giao tranh
belligerent/biˈlidʤərənt/tính từtham chiến
beneficiary/,beniˈfiʃəri/danh từngười hưởng hoa lợi
bereft/biˈviːv/làm mất
besiege/biˈsiːdʤ/động từbao vây, vây hãm
blandishment/ˈblændiʃmənt/danh từsự xu nịnh
blight/balit/danh từbệnh tàn rụi
blitz/blits/động từđánh chớp nhoáng
blubber/ˈblʌbə/danh từmỡ cá voi
blubbery/blˈʌbəri/xem blubber
blurb/bləːb/danh từlời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách
bogus/ˈbougəs/tính từhư, ma giả, không có thật
bona fide/ˈbounəˈfaidi/tính từcó thiện ý
bout/baut/danh từlần, lượt, đợi
brandish/ˈbrændiʃ/động từkhua, vung gươm...)
brevity/ˈbreviti/danh từtính khúc chiết
brim/brim/động từđồ đầy đến miệng, đổ đầy ắp
brimstone/ˈbrimstən/danh từlưu huỳnh
brink/briɳk/danh từbờ miệng
brood/bruːd/động từấp
brouhaha/braʊhˈɑːhə/danh từsự ồn ào hỗn độn
buccaneer/,bʌkəˈniə/động từlàm nghề cướp biển
buffoonery/bʌˈfuːnəri/danh từtrò hề
buzzard/ˈbʌzed/danh từchim ó butêo
calamitous/kəˈlæmitəs/tính từtai hại, gây thiệt hại
calamitouslyxem calamitous
calamity/kəˈlæmiti/danh từtai hoạ, tai ương
callous/ˈkæləs/tính từthành chai
callously/kˈæləsli/trạng từtàn nhẫn, nhẫn tâm
calorific/,kæləˈrifik/tính từcaloric
capacious/kəˈpeiʃəs/tính từrộng, to lớn, có thể chứa được nhiều
carbonisexem carbonize
carbonize/ˈkɑːbənaiz/động từđốt thành than
catastrophically/kˌætəstrˈɒfɪkli/trạng từthảm khốc, thê thảm
cay/kˈeɪ/danh từđảo thấp nhỏ
choreography/kˌɔːrɪˈɒɡrəfi/danh từnghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê
chronologically/krˌɒnəlˈɒdʒɪkli/trạng từtheo niên đại, theo thứ tự thời gian
chronology/krəˈnɔlədʤi/danh từniên đại học, khoa nghiên cứu niên đại
chrysalis/ˈkrisəlis/danh từcon nhộng
cinematographer/sˌɪnɪmətˈɒɡrəfə/danh từngười chuyên về điện ảnh, Nhà điện ảnh
cinematography/,,siniməˈtɔgrəfi/danh từthuật quay phim
circumnavigate/,səːkəmˈnæviˈgeiʃn/động từđi vòng quanh bằng đường biển
circumnavigation/,səːkəm,næviˈgeiʃn/danh từsự đi vòng quanh bằng đường biển
clinch/klintʃ/động từđập bẹt
cloister/ˈklɔistə/danh từtu viện, nhà tu
cloistered/ˈklɔistəd/tính từtu, ở tu viện
coax/kouks/động từdỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
cocoon/kəˈkuːn/động từlàm kén
cogent/ˈkoudʤənt/tính từvững chắc
cogently/kˈəʊdʒəntli/xem cogent
cognitive/kˈɒɡnɪtˌɪv/tính từliên quan đến nhận thức
collide/kəˈlaid/động từva nhau, đụng nhau
colloquial/kəˈloukwiəl/tính từthông tục
colloquially/kəlˈəʊkwɪəli/trạng từthông tục
colloquium/kəˈloʊkwiəm/danh từhội thảo chuyên đề
combustion/kəmˈbʌstʃn/danh từsự đốt cháy
commensurate/kəˈmenʃərit/tính từcùng diện tích với
commensurately/kəmˈɛnsərətli/xem commensurate
commode/kəmˈəʊd/danh từtủ nhiều ngăn, tủ commôt
commodity/kəˈmɔditi/danh từhàng hoá
computerise/kəmpjˈuːtərˌaɪz/trang bị máy điện toán, điện toán hoá
computerize/kəmˈpjuːtəraiz/động từtrang bị máy điện toán
conciliation/kən,siliˈeiʃn/danh từsự hoà giải
conciliatory/kənˈsiliətəri/tính từhoà giải
concurrence/kənˈkʌrəns/danh từsự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời
condensation/,kɔndenˈseiʃn/danh từsự hoá đặc
condone/kənˈdoun/động từtha, tha thứ, bỏ qua
conduit/ˈkɔndit/danh từmáng nước
confabulate/kənˈfæbjuleit/động từnói chuyện
confabulation/kən,fæbjuˈleiʃn/danh từsự nói chuyện
confection/kənˈfekʃn/danh từsự pha chế
confrontational/kɒnfrəntˈeɪʃənəl/xem confrontation
conglomerate/kənˈglɔmərit/danh từkhối kết
conjecture/kənˈdʤektʃə/động từđoán, phỏng đoán, ước đoán
connotation/,kɔnouˈteiʃn/danh từnghĩa rộng
connote/kɔˈnout/động từbao hàm
consign/kənˈsain/động từgửi
consignment/kənˈsiliənt/danh từsự gửi
consternation/,kɔnstəːˈneiʃn/danh từsự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự…
constrained/kənˈstreind/tính từngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên
contagion/kənˈteidʤən/danh từsự lây & )
contemptuous/kənˈtemptjuəs/tính từkhinh thường, coi thường
contemptuously/kəntˈɛmptʃuːəsli/trạng từkhinh khỉnh
contractual/kənˈtræktjuəl/tính từbằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước
contractually/kəntrˈæktʃuːəli/xem contractual
contraption/kənˈtræpʃn/danh từmáy kỳ cục
contrive/kənˈtraiv/động từnghĩ ra, sáng chế ra
cordon/ˈkɔːdn/danh từdãy đồn bốt
corpse/kɔːps/danh từxác chết, thi hài
corpus/ˈkɔːpəs/danh từtập sao lục, tập văn
correlate/ˈkɔrileit/danh từthể tương liên, yếu tố tương liên
correlation/,kɔriˈleiʃn/danh từsự tương quan
cosmic/ˈkɔzmik/tính từvũ trụ
cosset/ˈkɔsit/động từnâng niu, nuông chiều
counsel/ˈkaunsəl/danh từsự hỏi ý kiến, sự bàn bạc
counterproductivelytrạng từ[một cách] phản tác dụng
crippling/krˈɪplɪŋ/danh từsự méo mó
crony/ˈkrouni/danh từbạn chí thân, bạn nối khố
crystallization/,kristəlaiˈzeiʃn/danh từsự kết tinh
cull/kʌl/động từlựa chọn, chọn lọc
cultish/kˈʌltɪʃ/xem cult
curate/ˈkjuərit/danh từcha phó
curator/kjuəˈreitə/danh từngười phụ trách
dampen/ˈdæmpən/động từlàm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng
deaden/ˈdedn/động từlàm giảm, làm dịu, làm nhẹ
decentralise/diːˈsentrəlaiz/động từphân quyền
decentralize/diːˈsentrəlaiz/động từphân quyền
declination/,dekliˈneiʃən/danh từsự nghiêng, sự lệch
deficient/diˈfiʃənt/tính từthiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn
deficientlyxem deficient
delicatessen/,delikəˈtesn/danh từmón ăn ngon
demystificationdanh từsự làm rõ, sự làm sáng tỏ
demystify/dɛmˈɪstɪfˌaɪ/động từlàm rõ, làm sáng tỏ
denotation/,diːnouˈteiʃn/danh từsự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ
denote/diˈnout/động từbiểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
denounce/diˈnauns/động từtố cáo, tố giác, vạch mặt
denunciation/di,nʌnsiˈeiʃn/danh từsự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt
depraved/diˈpreivd/tính từhỏng, suy đồi
depravity/diˈpræviti/danh từtình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi
deprecate/ˈdeprikeit/động từphản đối, phản kháng, không tán thành
deprecatingly/ˈdeprikeitiɳli/trạng từtỏ ý phản đối, với vẻ không tán thành, với giọng không tán…
depressive/dɪprˈɛsɪv/tính từlàm suy nhược, làm suy yếu
derelict/ˈderilikt/tính từbị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ
derision/diˈriʤn/danh từsự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
derisive/diˈraisiv/tính từchế nhạo, nhạo báng, chế giễu
derisively/dɪrˈaɪsɪvli/trạng từchế giễu, nhạo báng
deterrent/diˈterənt/danh từcái ngăn cản, cái ngăn chặn
detract/diˈtrækt/động từlấy đi, khấu đi
deviant/dˈiːviənt/danh từ<bóng> kẻ lầm đường lạc lối
diffuse/diˈfjuːs/tính từkhuếch tán
diligently/dˈɪlɪdʒəntli/trạng từsiêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán
diminish/diˈminiʃ/động từbớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt
disdainful/disˈdeinful/tính từcó thái độ khinh thị
disparage/disˈpæridʤ/động từlàm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng,…
disparagement/disˈpæridʤmənt/danh từsự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai man…
disparaging/disˈpæridʤiɳ/tính từlàm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng,…
dispersal/disˈpəːsəl/danh từsự giải tán, sự phân tán
disperse/disˈpəːs/động từgiải tán, phân tán
dissemble/diˈsembl/động từche giấu, giấu giếm, che đậy
disseminate/diˈsemineit/động từgieo rắc
dissemination/di,semiˈneiʃn/danh từsự gieo rắc, sự phổ biến
dissension/diˈsenʃn/danh từmối bất đồng, mối chia rẽ
distill/disˈtil/động từchảy nhỏ giọt
distillation/,distiˈleiʃn/danh từsự cất
divination/,diviˈneiʃn/tính từsự đoán, sự tiên đoán
domesticity/,doumesˈtisiti/danh từtrạng thái thuần hoá
drabness/drˈæbnəs/danh từsự buồn tẻ, sự ảm đạm
dribble/ˈdribl/động từchảy nhỏ giọt
drudgery/ˈdrʌdʤəri/danh từcông việc vất vả cực nhọc, lao dịch
dubiously/djˈuːbɪəsli/trạng từhồ nghi, ngờ vực
dwarfism/dwˈɔːfɪzəm/danh từđiều kiện trở thành nhỏ bé
ebb/eb/động từrút, xuống
eccentricity/,eksenˈtrisiti/danh từtính lập dị, tính kỳ cục
echo/ˈekou/danh từtiếng dội, tiếng vang
echolocation/ˌɛkələʊkˈeɪʃən/danh từsự định vị bằng tiếng vang
economise/iːˈkɔnəmaiz/động từtiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất
economize/iːˈkɔnəmaiz/động từtiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất
edification/,edifiˈkeiʃn/danh từsự soi sáng
edifice/ˈedifis/danh từcông trình xây dựng lớn , )
edify/ˈedifai/động từmở mang trí óc
egalitarian/i,gæliˈteəriən/danh từngười theo chủ nghĩa quân bình
elasticity/,elæsˈtisiti/danh từtính co giãn & ), tính đàn hồi
elated/iˈleitid/tính từphấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ
elation/iˈleiʃn/danh từsự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ
electrode/iˈlektroud/danh từcực, cực điện
elephantine/,eliˈfæntain/tính từvoi
embed/imˈbed/động từấn vào, đóng vào, gắn vào
embodiment/imˈbɔdimənt/danh từhiện thân
embody/imˈbɔdi/động từlà hiện thân của
eminence/ˈeminəns/danh từmô đất
eminent/ˈeminənt/tính từnổi tiếng, xuất sắc
emolument/iˈmɔljumənt/danh từlương, tiền thù lao
emulate/ˈemjuleit/động từthi đua với
emulation/,emjuˈleiʃn/danh từsự thi đua
emulsification/i,mɔʌlsifiˈkeiʃn/danh từsự chuyển thành thể sữa
emulsifier/iˈmʌlsifaiə/danh từchất chuyển thể sữa
emulsify/iˈmʌlsifai/động từchuyển thành thể sữa
enabler/ɛnˈeɪblə/xem enable
encompass/inˈkʌmpəs/động từvây quanh, bao quanh
encumber/inˈkʌmbə/động từlàm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu
encumbrance/inˈkʌmbrəns/danh từgánh nặng
enduringlytrạng từnhẫn nại, kiên trì
engender/inˈdʤendə/động từsinh ra, gây ra, đem lại
enthuse/inˈθjuːz/động từtỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình
ephemera/iˈfemərə/danh từcon phù du
ephemeral/iˈfemərəl/tính từphù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn
ephemerality/i,feməˈræliti/danh từtính phù du
epoxy/ɪpˈɒksi/tính từepoxi, cầu oxy , vòng oxy
equable/ˈekwəbl/tính từkhông thay đổi, đều
equilibrium/,iːkwiˈlibriəm/danh từsự thăng bằng
etch/etʃ/động từkhắc axit
etching/ˈetʃiɳ/danh từsự khắc axit
ethos/ˈiːθɔs/danh từđặc tính, nét đặc biệt
euphemism/juːˈfimizm/danh từlối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ
euphemistic/,juːfiˈmistik/tính từnói trại, uyển ngữ
euphemistically/jˌuːfɪmˈɪstɪkli/trạng từtheo lối nói trại, theo lối nói hoa Mỹ
euphoria/juːˈfɔːbiə/danh từtrạng thái phởn phơ
euphoric/juːˈfɔrik/tính từphởn phơ
euphorically/juːfˈɒrɪkli/xem euphoria
exalted/ɛɡzˈɒltɪd/tính từphấn khởi
exorcism/ˈeksɔːsizm/danh từlời phù phép, câu thần chú
exorcist/ˈeksɔːsist/danh từthầy phù thuỷ, người đuổi tà ma
extant/eksˈtænt/tính từhiện có, hiện còn
extracurricular/,ekstrəkəˈrikjulə/tính từngoại khoá
exude/igˈzjuːd/động từrỉ, ứa
fabled/ˈfeibld/tính từđược kể trong ngụ ngôn
fabricate/ˈfæbrikeit/động từbịa đặt
fabrication/,fæbriˈkeiʃn/danh từsự bịa đặt
facsimile/fækˈsimili/danh từbản sao, bản chép
fallacy/ˈfæləsi/danh từảo tưởng
farcical/ˈfɑːsikəl/tính từtrò khôi hài
feign/fein/động từgiả vờ, giả đò, giả cách
ferocity/fəˈrouʃəsnis/danh từtính dữ tợn, tính hung ác
figuratively/fˈɪɡjʊrˌeɪtɪvli/trạng từvăn hoa, bóng bảy
flagging/ˈflægiɳ/danh từsự lát đường bằng đá phiến
flightiness/flightiness/danh từtính hay thay đổi, tính đồng bóng
flighty/flighty/tính từhay thay đổi, đồng bóng
flit/flit/động từdi cư, di chuyển
floe/floe/danh từtảng băng nổi
fluctuate/fluctuate/động từdao động, lên xuống, thay đổi bất thường
fluctuation/fluctuation/danh từsự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường
forfeiture/ˈfɔːfitʃə/danh từsự mất
forlorn/fəˈlɔːn/tính từđau khổ, tuyệt vọng
forlornly/fˈɔːlɔːnli/trạng từcô đơn, cô độc, khổ sở
formidably/fɔːmˈɪdəbli/trạng từdữ dội, kinh khủng
fractious/ˈfrækʃəs/tính từcứng đầu, cứng cổ, bướng
frolic/ˈfrɔlik/động từvui đùa, nô đùa, đùa giỡn
fruition/fruːˈiʃn/danh từsự hưởng
gale/geil/danh từcơn gió mạnh
gambit/ˈgæmbit/danh từsự thí quân để mở đường cho tướng
gauche/gouʃ/tính từvụng về
genomic/dʒɛnˈɒmɪk/tính từthuộc hệ gen
glitz/ɡlˈɪts/danh từnét quyến rũ nhất thời, vẻ hào nhoáng giả tạo
glitzy/ɡlˈɪtsi/tính từgiả tạo, phù phiếm
gout/gaut/danh từbệnh gút
gravitate/ˈgræviteit/động từhướng về, đổ về, bị hút về
gravitational/,græviˈteiʃənl/tính từhút, hấp dẫn
gravitationally/ɡrˌævɪtˈeɪʃənəli/xem gravitation
grievance/ˈgriːvəns/danh từlời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca
habitation/,hæbiˈteiʃn/danh từsự ở, sự cư trú
hamper/ˈhæmpə/động từlàm vướng
haphazard/ˈhæpˈhæzəd/tính từmay rủi, ngẫu nhiên, tình cờ
haphazardly/hæphˈæzədli/trạng từbừa bãi, lung tung
hapless/ˈhæplis/tính từrủi ro, không may
happenstance/hˈæpənstəns/danh từtình huống được coi là ngẫu nhiên
haughtily/hˈɔːtɪli/trạng từkiêu căng, ngạo mạn
haughty/ˈhɔːti/tính từkiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn
headmistress/hɛdmˈɪstrəs/danh từbà hiệu trưởng
helm/helm/danh từđám mây tụ trên đỉnh núi helm cloud)
herald/ˈherəld/động từbáo trước
hermetic/həːˈmetik/tính từkín
hermit/ˈhəːmit/danh từnhà ẩn dật
hinder/ˈhaində/động từcản trở, gây trở ngại
hindrance/ˈhindrəns/tính từsự cản trở
hindsight/ˈhaindsait/danh từthước ngắm
histrionic/,histriˈɔnik/tính từđào kép, đóng kịch, diễn kịch
histrionicallytrạng từcó vẻ như đóng kịch
hitch/hitʃ/động từgiật mình, kéo mạnh
hitherto/ˈhiðəˈtuː/trạng từcho đến nay
hoist/hɔist/động từkéo lên
homestead/ˈhoumsted/danh từnhà cửa vườn tược
hotelier/houˈtel,kiːpə/danh từchủ khách sạn
huddle/hʌdl/động từ+ together) chất đống lộn xộn
hull/hʌl/danh từvỏ đỗ, vỏ trái cây
hypnotherapy/hˈɪpnəʊθˌɛrəpi/danh từphép chữa bệnh bằng thôi miên
hypothesis/haiˈpɔθisis/danh từgiả thuyết
hypothesize/haiˈpɔθisaiz/động từđưa ra một giả thuyết
hypothetical/hˌaɪpəθˈɛtɪkəl/Cách viết khác : hypothetic
hysteria/hisˈtiəriə/danh từchứng ictêri
hysterical/hisˈterikəl/tính từictêri
hysterically/hɪstˈɛrɪkli/trạng từcuồng loạn, thác loạn
idiomatic/,idiəˈmætik/tính từthành ngữ
idiomaticallytrạng từphù hợp với phong cách bản ngữ
idiosyncrasy/,idiəˈsiɳkrəsi/danh từđặc tính, khí chất
idiosyncratic/,idiəsiɳˈkrætik/tính từđặc tính, tư chất, khí chất
ignominious/,ignəˈminiəs/tính từxấu xa, đê tiện, đáng khinh
ignominiously/ˌɪɡnəmˈɪnɪəsli/trạng từnhục nhã, đê tiện
impeccable/imˈpekəblnis/tính từhoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không t…
impeccably/ɪmpˈɛkəbli/trạng từhoàn hảo, không chê vào đâu được
imperceptible/ˈimpəˈseptəbl/tính từkhông thể cảm thấy
imperceptibly/ɪmpəsˈɛptəbli/trạng từkhông thể nhận thấy, không thể cảm thấy
imposition/,impəˈziʃn/danh từsự đánh thuế má
impressionistic/im,preʃəˈnistik/tính từchủ nghĩa ấn tượng
impressionisticallyxem impressionistic
improvisational/ˌɪmprəvaɪzˈeɪʃənəl/tính từthuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác
inartistic/,inɑːˈtistik/tính từkhông mỹ thuật, thiếu mỹ thuật
inchoate/ˈinkoueit/tính từvừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển
inchoatelyxem inchoate
incipient/inˈsipiənt/tính từchớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai
incise/inˈsaiz/động từrạch
incongruity/,inkɔɳˈgruːiti/danh từincongruousness
incongruous/inˈkɔɳgruəs/tính từkhông hợp với, không hợp nhau
incongruously/ɪnkˈɒnɡruːəsli/trạng từkhông thích hợp, phi lý
incumbent/inˈkʌmbənt/danh từngười giữ một chức vụ
indignant/inˈdignent/tính từcăm phẫn, phẫn nộ, công phẫn
indignantly/ɪndˈɪɡnəntli/trạng từcăm phẫn, phẫn nộ
indiscrete/,indisˈkriːt/tính từkhông rời rạc, gắn chặt thành một khối
indiscretion/,indisˈkreʃn/danh từhành động vô ý, hành động hớ hênh
individualism/,indiˈvidjuəlizm/danh từchủ nghĩa cá nhân
indolence/ˈindələns/danh từsự lười biếng, sự biếng nhác
indolent/ˈindələnt/tính từlười biếng, biếng nhác
indolentlytrạng từlười biếng, biếng nhác
induce/inˈdjuːs/động từxui, xui khiến
inducement/inˈdjuːsmənt/danh từsự xui khiến
indulgence/inˈdʌldʤəns/danh từsự nuông chiều, sự chiều theo
indulgently/ɪndˈʌldʒəntli/trạng từkhoan dung, bao dung
inexorability/in,eksərəˈbiliti/danh từtính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không…
inexorable/inˈeksərəbl/tính từkhông lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng
inexorably/ɪnˈɛksərəbli/trạng từkhông lay chuyển được, không động tâm
infallible/inˈfæləbl/tính từkhông thể sai lầm được, không thể sai được
infallibly/ɪnfˈæləbli/trạng từtuyệt đối, hoàn toàn
infernal/inˈfəːnl/tính từđịa ngục
infernally/ɪnfˈɜːnəli/trạng từghê gớm, gớm ghiếc
informant/inˈfɔːmənt/danh từngười cung cấp tin tức
ingenuous/inˈdʤenjuəs/tính từchân thật
ingenuouslytrạng từngây thơ, chân thật