indolent /ˈindələnt/tính từlười biếng, biếng nhác; (y học) không đau C2 indolent (/ˈindələnt/, tính từ) nghĩa là lười biếng, biếng nhác; (y học) không đau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge