Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B1

Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
abandon/əˈbændən/động từbộm từ bỏ
able/ˈeibl/tính từcó năng lực, có tài
abnormal/æbˈnɔːməl/tính từkhông bình thường, khác thường
aboard/əˈbɔːd/trạng từtrên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa
absence/ˈæbsəns/danh từsự vắng mặt, sự nghỉ , sự đi vắng
absent/ˈæbsənt/tính từvắng mặt, đi vắng, nghỉ
absolute/ˈæbsəluːt/tính từtuyệt đối, hoàn toàn
absolutely/ˈæbsəluːtli/trạng từtuyệt đối, hoàn toàn
absorb/əbˈsɔːb/động từhút, hút thu
abstract/ˈæbstrækt/tính từtrừu tượng
abundance/əˈbʌndəns/danh từsự nhiều, sự giàu có, sự phong phú
abundant/əˈbʌndənt/tính từphong phú, nhiều, chan chứa
academic/,ækəˈdemik/tính từhọc viện
academy/əˈkædəmi/danh từhọc viện
accent/ˈæksənt/danh từtrọng âm
acceptance/əkˈseptəbl/danh từsự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận
access/ˈækses/danh từlối vào, cửa vào, đường vào
accessible/ækˈsesəbl/tính từcó thể tới được, có thể gần được
accessory/ækˈsesəri/danh từđồ phụ tùng
accidental/,æksiˈdentl/tính từtình cờ, ngẫu nhiên
accidentally/,æksiˈdentəli/trạng từtình cờ, ngẫu nhiên
accompany/əˈkʌmpəni/động từđi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống
accomplish/əˈkɔmpliʃ/động từhoàn thành, làm xong, làm trọn
accountant/əˈkauntənt/danh từnhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
accuracy/ˈækjurəsi/danh từsự đúng đắn, sự chính xác
accurate/ˈækjurit/tính từđúng đắn, chính xác, xác đáng
accurately/ˈækjʊrətli/trạng từđúng đắn, chính xác, xác đáng
accuse/əˈkjuːz/động từbuộc tội, kết tội
accustom/əˈkʌstəm/động từlàm cho quen, tập cho quen
ache/cik/danh từsự đau, sự nhức
achievement/əˈtʃiːvmənt/danh từthành tích, thành tựu
acknowledge/əkˈnɔlidʤ/động từnhận, thừa nhận, công nhận
acknowledgement/əkˈnɔlidʤmənt/danh từsự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
acknowledgment/əkˈnɔlidʤmənt/danh từsự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
acquaintance/əˈkweintəns/danh từsự biết, sự hiểu biết
acquire/əˈkwaiə/động từđược, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
active/ˈæktiv/tính từtích cực, hoạt động
actress/ˈæktris/danh từnữ diễn viên, đào hát
ad/æd/danh từcủa advertisement
adapt/əˈdæpt/động từtra vào, lắp vào
addressee/,ædreˈsiː/danh từngười nhận
administration/əd,minisˈtreiʃn/danh từsự trông nom, sự quản lý
admiration/,ædməˈreiʃn/danh từsự ngắm nhìn một cách vui thích
admission/ədˈmiʃn/danh từsự nhận vào, sự thu nạp vào
adopt/əˈdɔpt/động từnhận làm con nuôi
adorable/əˈdɔːrəbl/tính từđáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu
advance/ədˈvɑːns/danh từsự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ
adverb/ˈædvəːb/danh từphó từ
adverbial/ədˈvəːbjəl/tính từphó từ
advert/ədˈvəːt/động từám chỉ
advertise/ˈædvətaiz/động từbáo cho biết, báo cho ai biết trước
adviser/ədˈvaizə/danh từngười khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn
advisor/ədˈvaizə/danh từngười khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn
aerobics/eərˈəʊbɪks/danh từthể dục nhịp điệu
affect/əˈfekt/động từlàm ảnh hưởng đến, làm tác động đến
affection/əˈfekʃn/danh từsự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
afford/əˈfɔːd/động từcó thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện
afterward/ˈɑːftəwəd/trạng từsau này, về sau, sau đấy, rồi thì
afterwards/ˈɑːftəwəd/trạng từsau này, về sau, sau đấy, rồi thì
agenda/əˈdʤendə/danh từnhững việc phải làm
aggressive/əˈgresiv/tính từxâm lược, xâm lăng
agreement/əˈgriːmənt/danh từhiệp định, hiệp nghị
agricultural/,ægriˈkʌltʃərəl/tính từnông nghiệp
agriculture/ˈægrikʌltʃə/danh từnông nghiệp
aid/eid/danh từsự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
aim/eim/danh từsự nhắm, sự nhắm
air force/ˈeəfɔːs/danh từkhông quân
airline/ˈeəlaɪn/danh từcông ty hàng không
alcohol/ˈælkəhɔl/danh từrượu cồn
alcoholic/,ælkəˈhɔlik/tính từrượu
alike/əˈlaik/tính từgiống, tương tự
allergic/əˈləːdʤik/tính từdị ứng
allowance/əˈlauəns/danh từsự cho phép
aloud/əˈlaud/trạng từlớn tiếng to
alphabet/ˈælfəbit/danh từbảng chữ cái, hệ thống chữ cái
alternative/ɔːlˈtəːnətiv/tính từxen nhau
altogether/,ɔːltəˈgeðə/trạng từhoàn toàn, hầu
amazing/əˈmeiziɳ/tính từlàm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên
ambitious/æmˈbiʃəs/tính từcó nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
ambulance/ˈæmbjuləns/danh từxe cứu thương, xe cấp cứu
amount/əˈmaunt/danh từsố lượng, số nhiều
amusing/əˈmjuːziɳ/tính từvui, làm cho buồn cười
analyse/ˈænəlaiz/động từphân tích
analysis/əˈnæləsis/danh từsự phân tích
analyze/ˈænəlaiz/động từphân tích
anger/ˈæɳgə/danh từsự tức giận, sự giận dữ
angle/ˈæɳgl/danh từgóc
animated/ˈænimeitid/tính từđầy sức sống, đầy sinh khí
animation/,æniˈmeiʃn/danh từlòng hăng hái, nhiệt tình
announce/əˈnauns/động từbáo, loan báo, thông tri
announcement/əˈnaunsmənt/danh từlời rao, lời loan báo
annoyance/əˈnɔiəns/danh từsự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền
annoyed/əˈnɔid/tính từbị trái ý, khó chịu, bực mình
annual/ˈænjuəl/tính từhàng năm, năm một, từng năm
annually/ˈænjuəli/trạng từhàng năm, năm một
ant/ænt/danh từcon kiến
anti/ˈænti/giới từchống lại
antique/ænˈtiːk/tính từcổ, cổ xưa
antonym/ˈæntənim/danh từtừ trái nghĩa
anxiety/æɳˈzaiəti/danh từmối lo, mối lo âu, mối băn khoăn
anxiously/ˈæɳkʃəsli/trạng từáy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
anyhow/ˈenihau/trạng từthế nào cũng được, cách nào cũng được
ape/eip/danh từkhỉ không đuôi, khỉ hình người
apology/əˈpɔlədʤi/danh từlời biện bạch, lời biện giải
apparent/əˈpærənt/tính từrõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
appeal/əˈpiːl/danh từsự kêu gọi
appetite/ˈæpitait/danh từsự ngon miệng, sự thèm ăn
applaud/əˈplɔːd/động từvỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng
applause/əˈplɔːz/danh từtiếng vỗ tay khen ngợi
application/,æpliˈkeiʃn/danh từsự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào…
appoint/əˈpɔint/động từbổ, bổ nhiệm
appreciation/ə,priːʃiˈeiʃn/danh từsự đánh giá
approach/əˈproutʃ/danh từsự đến gần, sự lại gần
approval/əˈpruːvəl/danh từsự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
approve/əˈpruːv/động từtán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận
approximately/əprˈɒksɪmətlˌi/trạng từkhoảng chừng, độ chừng
architect/ˈɑːkitekt/danh từkiến trúc sư
arise/əˈraiz/động từxuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
arithmetic/əˈriθmətik/danh từsố học
army/ˈɑːmi/danh từquân đội
arrange/əˈreindʤ/động từsắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrangement/əˈreindʤmənt/danh từsự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
arrest/əˈrest/danh từsự bắt giữ
arrival/əˈraivəl/danh từsự đến, sự tới nơi
arrow/ˈærou/danh từtên, mũi tên
artist/ˈɑːtist/danh từnghệ sĩ
artistic/ɑːˈtistik/tính từnghệ thuật
ashamed/əˈʃeimd/tính từxấu hổ, hổ thẹn, ngượng
aside/əˈsaid/trạng từvề một bên, sang một bên
aspect/ˈæspekt/danh từvẻ, bề ngoài
aspirin/ˈæspərin/danh từatpirin
assign/əˈsain/động từphân , phân công
assignment/əˈsainmənt/danh từsự giao việc, sự phân công
assist/əˈsist/động từgiúp, giúp đỡ
assistance/əˈsistəns/danh từsự giúp đỡ
associate/əˈsouʃiit/động từkết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết
assume/əˈsjuːm/động từmang, khoác, có, lấy
astronomer/əsˈtrɔnəmə/danh từnhà thiên văn học
athletic/æθˈletik/tính từcó tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh
atlantic/ətˈlæntik/tính từnúi At-lát
atmosphere/ˈætməsfiə/danh từquyển khí
atomic/əˈtɔmik/tính từnguyên tử
attach/əˈtætʃ/động từgắn, dán, trói buộc
attachment/əˈtætʃmənt/danh từsự gắn, sự dán
attain/əˈtein/động từđến tới, đạt tới
attend/əˈtend/động từdự, có mặt
attract/əˈtrækt/động từhút
attraction/əˈtrækʃn/danh từsự hú
authority/ɔːˈθɔriti/danh từuy quyền, quyền lực, quyền thế
auxiliary/ɔːgˈziljəri/tính từphụ, bổ trợ
available/əˈveiləbl/tính từsẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
avenue/ˈævinjuː/danh từđại lộ
aware/əˈweə/tính từbiết, nhận thấy, nhận thức thấy
awareness/əwˈeənəs/xem aware
awesome/ˈɔːsəm/tính từđáng kinh sợ
awkward/ˈɔːkwəd/tính từvụng về
backache/ˈbækeik/danh từchứng đau lưng
backpack/bˈækpæk/danh từcái ba lô đeo trên vai
backpacker/bˈækpækə/danh từkhách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô
backpacking/bˈækpækɪŋ/xem backpack
bacon/ˈbeikən/danh từthịt lưng lợn muối xông khói
baggage/ˈbædidʤ/danh từhành lý
baker/ˈbeikə/danh từngười làm bánh mì
bakery/ˈbeikəri/danh từlò bánh mì
balance/ˈbæləns/danh từcái cân
bald/bɔːld/tính từhói
bandage/ˈbændidʤ/danh từbăng
bang/bæɳ/danh từtóc cắt ngang trán
bank accounttài khoản ngân hàng
bare/beə/tính từtrần, trần truồng, trọc
barely/ˈbeəli/trạng từcông khai, rõ ràng
bark/bɑːk/danh từtiếng sủa
barman/ˈbɑːmən/danh từngười phục vụ ở quán rượu
barrel/ˈbærəl/danh từthùng tròn, thùng rượu
basement/ˈbeismənt/danh từnền móng, móng
basin/ˈbeisn/danh từcái chậu
basis/ˈbeisis/nền tảng, cơ sở
bathe/beið/động từtắm, đầm mình
battle/ˈbætl/danh từtrận đánh
beard/biəd/danh từrâu
beast/biːst/danh từthú vật, súc vật
beat/biːt/danh từsự đập
beautifully/bjˈuːtɪfəli/trạng từtốt đẹp, đáng hài lòng
beaver/ˈbiːvə/danh từcon hải ly
bedside/ˈbedsaid/danh từcạnh giường
behalf/biːhɑːf/danh từon behalf of thay mặt cho, nhân danh
behave/biˈheiv/động từăn ở, đối xử, cư xử
belief/biˈliːf/danh từlòng tin, đức tin
beloved/biˈlʌvd/tính từđược yêu mến, được yêu quý
beneath/biˈniːθ/giới từở dưới
benefit/ˈbenifit/danh từlợi, lợi ích
bent/bent/danh từkhiếu, sở thích
bet/bet/danh từsự đánh cuộc
bilingual/baɪlˈɪŋɡwəl/tính từsử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ
bin/bin/danh từthùng
biochemistry/ˈbaiouˈkemistri/danh từhoá sinh
biography/baiˈɔgrəfi/danh từtiểu sử
biology/baiˈɔlədʤi/danh từsinh vật học
bishop/ˈbiʃəp/danh từgiám mục
bitter/ˈbitə/tính từđắng
bleed/bliːd/chảy máu, mất máu
blend/bliːp/danh từthứ pha trộn
bless/bles/giáng phúc, ban phúc
blessing/ˈblesiɳ/danh từphúc lành
blind/blaind/tính từđui mù
blush/blʌʃ/danh từsự đỏ mặt
boast/boust/danh từlời nói khoác
bold/bould/tính từdũng cảm, táo bạo, cả gan
boldly/bˈəʊldli/trạng từtáo bạo, liều lĩnh
bomb/bɔm/danh từquả bom
bond/bɔnd/danh từdây đai, đay buộc
boom/buːm/danh từsào căng buồm
boot/buːt/danh từto boot thêm vào đó, nữa
border/ˈbɔːdə/danh từbờ, mép, vỉa, lề
bore/bɔː/động từkhoan đào, xoi
boredom/ˈbɔːdəm/danh từnỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
bounce/ˈbauns/danh từsự nảy lên, sự bật lên
bound/baund/tính từsắp đi, đi, đi hướng về
bow/bou/danh từcái cung
boxing/ˈbɔksiɳ/danh từquyền thuật, quyền Anh
bracelet/ˈbreislit/danh từvòng tay, xuyến
brainstorming/brˈeɪnstɔːmɪŋ/động não, thảo luận góp ý
brand-new/ˈbrændˈnjuː/tính từmới toanh
brass/brɑːs/danh từđồng thau
bravely/brˈeɪvli/trạng từdũng cảm, gan góc
breakthrough/brˈeɪkθruː/danh từsự chọc thủng phòng tuyến
breast/brest/danh từngực
breath/breθ/danh từhơi thở, hơi
breathless/ˈbreθlis/tính từhết hơi, hổn hển, không kịp thở
breed/briːd/danh từnòi, giống
breeding/ˈbriːdiɳ/danh từsự sinh sản
brick/brik/danh từgạch
brief/briːf/tính từngắn, vắn tắt, gọn
briefly/ˈbriːfli/trạng từngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt
brightly/ˈbraitli/trạng từsáng chói
broad/broutʃ/tính từrộng
broadcast/ˈbrɔːdkɑːst/danh từsự phát thanh
broccoli/brˈɒkəlˌi/danh từcây bông cải xanh
bronze/brɔnz/danh từđồng thiếc
brotherhood/ˈbrʌðəhud/danh từtình anh em
bubble/ˈbʌbl/danh từbong bóng, bọt, tăm
buddy/ˈbʌdi/danh từbạn thân
builder/ˈbildə/danh từngười xây dựng
bull/bul/danh từbò đực
bullet/ˈbulit/danh từđạn
bulletin/ˈbulitin/danh từthông cáo, thông báo
bump/bʌmp/động từkêu
bunch/bʌntʃ/danh từbúi, chùm, bó, cụm, buồng
burden/ˈbəːdn/danh từgánh nặng & )
bureau/bjuəˈrou/cục, nha, vụ
burglar/ˈbəːglə/danh từkẻ trộm đêm
burning/ˈbəːniɳ/tính từđang cháy
burst/bəːst/động từđầy ních, tràn đầy
bust/bʌst/động từphá sản, vỡ nợ
butcher/ˈbutʃə/danh từngười hàng thịt
buyer/baiə/danh từngười mua
cabbage/ˈkæbidʤ/danh từcải bắp
cabin/ˈkæbin/danh từcabin, buồng ngủ
cage/keidʤ/danh từlồng, chuồng, cũi
calculate/ˈkælkjuleit/động từtính, tính toán
calculation/,kælkjuˈleiʃn/danh từsự tính, sự tính toán
calculator/ˈkælkjuleitə/danh từngười tính
calf/kɑːf/danh từcon bê
caller/ˈkælə/danh từngười đến thăm, người gọi
calm/kɑːm/tính từêm đềm, lặng gió
calmness/ˈkɑːmnis/danh từsự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
camel/ˈkæməl/danh từlạc đà
campsite/kˈæmpsaɪt/danh từđịa điểm cắm trại
canal/kəˈnæl/danh từkênh, sông đào
cancel/ˈkænsəl/động từbỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ
cancer/ˈkænsə/danh từbệnh ung thư
candle/ˈkændl/danh từcây nến
canned/kænd/tính từđược đóng hộp
canteen/kænˈtiːn/danh từcăng tin
capable/ˈkeipəbl/tính từcó tài, có năng lực giỏi
capacity/kəˈpæsiti/danh từsức chứa, chứa đựng, dung tích
capsule/ˈkæpsjuːl/danh từquả nang
capture/ˈkæptʃə/danh từsự bắt giữ, sự bị bắt
career/kəˈriə/danh từnghề, nghề nghiệp
careless/ˈkeəlis/tính từkhông để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận,…
carelessly/kˈeələsli/trạng từcẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn
carelessness/ˈkeəlisnis/danh từsự thiếu thận trọng
carpet/ˈkɑːpit/danh từtấm thảm
carriage/ˈkæridʤ/danh từxe ngựa
carton/ˈkɑːtən/danh từhộp bìa cứng
casual/ˈkæʤjuəl/tính từtình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
categorise/ˈkætigəraiz/danh từchia loại, phân loại
categorize/ˈkætigəraiz/danh từchia loại, phân loại
category/ˈkætigəri/danh từhạng, loại
cattle/ˈkætl/danh từthú nuôi, gia súc
caution/ˈkɔːʃn/danh từsự thận trọng, sự cẩn thận
cautious/ˈkɔːʃəs/tính từthận trọng, cẩn thận
cave/ˈkeivi/thán từchú ý!
cd-rombộ nhớ chỉ đọc ra dùng đựa compact
celebrity/siˈlebriti/danh từsự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
cell/sel/danh từphòng nhỏ
central/ˈsentrəl/tính từở giữa, ở trung tâm
ceremony/ˈseriməni/danh từnghi thức, nghi lễ
certainty/ˈsəːtnti/danh từđiều chắc chắn
challenging/tʃˈælɪndʒˌɪŋ/tính từđề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai
champion/ˈtʃæmpjən/danh từngười vô địch, nhà quán quân
channel/ˈtʃænl/danh từeo biển
chaos/ˈkeiɔs/danh từthời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang
characterise/ˈkæriktəraiz/động từbiểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
characteristic/,kæriktəˈristik/tính từriêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng
characterize/ˈkæriktəraiz/động từbiểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
charge/tʃɑːdʤ/danh từvật mang, vật chở, vật gánh
chariot/ˈtʃæriət/danh từxe ngựa
charity/ˈtʃæriti/danh từlòng nhân đức, lòng từ thiện
charm/tʃɑːm/danh từsức mê hoặc
chase/tʃeis/danh từsự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
chat showdanh từchương trình phỏng vấn trên tivi
check-indanh từsự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay
cheerful/ˈtʃjəful/tính từvui mừng, phấn khởi
chemist/ˈkemist/danh từnhà hoá học
chemistry/ˈkemistri/danh từngành hoá học
cherish/ˈtʃeriʃ/động từyêu mến, yêu thương, yêu dấu
chest of drawersdanh từtủ com - mốt
chewing gumdanh từkẹo cao su
chief/tʃiːf/tính từđứng đầu, trưởng
choir/ˈkwaiə/danh từđội hợp xướng, đội hợp ca
choke/tʃouk/động từlàm nghẹt, làm tắc thở
christian/ˈkristjən/tính từđạo Cơ-đốc
chronological/,krɔnəˈlɔdʤik/tính từniên đại học
chuckle/ˈtʃʌkl/danh từtiếng cười khúc khích
circular/ˈsəːkjulə/tính từtròn, vòng, vòng quanh
circus/ˈsəːkəs/danh từrạp xiếc
citizenship/ˈsitiznʃip/danh từtư cách công dân
civil/ˈsivl/tính từcông dân
civilisation/sˌɪvɪlaɪzˈeɪʃən/danh từsự làm cho văn minh, sự khai hoá
civilization/,sivilaiˈzeiʃn/danh từsự làm cho văn minh, sự khai hoá
classical/ˈklæsikəl/tính từkinh điển
classify/ˈklæsifai/động từphân loại
cliff/klif/danh từvách đá
climate/ˈklaimit/danh từkhí hậu, thời tiết
climber/ˈklaimə/danh từngười leo trèo, người leo núi
clinic/ˈklinik/danh từbệnh viện thực hành
clip/klip/danh từcái ghim, cái cặp, cái kẹp
closely/ˈklousli/trạng từgần, gần gũi, thân mật
coal/koul/danh từthan đá
coastal/ˈkoustəl/tính từbờ biển
cod/kɔd/danh từcá tuyết, cá moruy
coffin/ˈkɔfin/danh từáo quan, quan tài
collapse/kəˈlæps/động từđổ, sập, sụp, đổ sập
collar/ˈkɔlə/danh từcổ áo
columnist/kɔləmnist/danh từngười chuyên giữ một mục báo
combination/,kɔmbiˈneiʃn/danh từsự kết hợp, sự phối hợp
combine/ˈkɔmbain/động từkết hợp, phối hợp
comedian/kəˈmiːdjən/danh từdiễn viên kịch vui
comedy/ˈkɔmidi/danh từkịch vui, hài kịch
comet/ˈkɔmit/danh từ
comfort/ˈkʌmfət/danh từsự an ủi, sự khuyên giải
comma/ˈkɔmə/danh từdấu phẩy
command/kəˈmɑːnd/danh từlệnh, mệnh lệnh
comment/ˈkɔment/danh từlời bình luận
commercial/kəˈməːʃl/tính từbuôn bán
commit/kəˈmit/động từgiao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
common sensethường thức, thông thường
commonly/ˈkɔmənli/trạng từthường thường, thông thường, bình thường
companion/kəmˈpænjən/danh từbạn, bầu bạn
comparison/kəmˈpærisn/danh từsự so sánh
compete/kəmˈpiːt/động từđua tranh, ganh đua, cạnh tranh
competitive/kəmˈpetitiv/tính từcạnh tranh, đua tranh
competitor/kəmˈpetitə/danh từngười cạnh tranh
complement/ˈkɔmpliment/danh từphần bù, phần bổ sung
completely/kəmˈpliːtli/trạng từhoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
complex/ˈkɔmleks/tính từphức tạp, rắc rối
complicate/ˈkɔmplikeit/động từlàm phức tạp, làm rắc rối
complicated/ˈkɔmplikeitid/tính từphức tạp, rắc rối
compliment/ˈkɔmplimənt/danh từlời khen, lời ca tụng
compose/kəmˈpouz/động từsoạn, sáng tác, làm
composition/,kɔmpəˈziʃn/danh từsự hợp thành, sự cấu thành
compound/ˈkɔmpaund/danh từhợp chất
compromise/ˈkɔmprəmaiz/danh từsự thoả hiệp
concentration/,kɔnsenˈtreiʃn/danh từsự tập trung
concept/kˈɒnsɛpt/khái niệm, quan niệm
concerned/kənˈsəːnd/tính từcó liên quan
conclude/kənˈkluːd/động từkết thúc, chấm dứt
conclusion/kənˈkluːʤn/danh từsự kết thúc, sự chấm dứt
conduct/ˈkɔndəkt/danh từhạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử
confidence/ˈkɔnfidəns/danh từsự nói riêng
confirm/kənˈfəːm/động từxác nhận
confirmation/,kɔnfəˈmeiʃn/danh từsự xác nhận
conflict/ˈkɔnflikt/danh từsự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
confusing/kənfjˈuːzɪŋ/tính từkhó hiểu, gây bối rối
confusion/kənˈfjuːʤn/danh từsự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
congratulate/kən,grætjuleit/động từchúc mừng, khen ngợi
connect/kəˈnekt/động từnối, nối lại, chấp nối
connection/kəˈnekʃn/danh từsự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ
connexion/kəˈnekʃn/danh từsự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ
conquer/ˈkɔɳkə/động từđoạt, xâm chiếm
conscious/ˈkɔnʃəs/tính từbiết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
consequently/ˈkɔnsikwəntli/trạng từdo đó, vì vậy cho nên, bởi thế
conservation/,kɔnsəːˈveiʃn/danh từsự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn
conservative/kənˈsəːvətiv/tính từđể giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn
considerable/kənˈsidərəbl/tính từđáng kể, to tát, lớn
consideration/kən,sidəˈreiʃn/danh từsự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ
consonant/ˈkɔnsənənt/danh từphụ âm
constantly/ˈkɔnstəntli/trạng từluôn luôn, liên miên
constitute/ˈkɔnstitjuːt/động từcấu tạo, tạo thành