Kasser English

cancel

/ˈkænsəl/
động từ
bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...); đóng dấu xoá bỏ; thanh toán, trả hết (nợ)

cancel (/ˈkænsəl/, động từ) nghĩa là bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...); đóng dấu xoá bỏ; thanh toán, trả hết (nợ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...); đóng dấu xoá bỏ; thanh toán, trả hết (nợ)
    to cancel an order for the goods – bỏ đơn đặt hàng
  • danh từ sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ; lệnh ngược lại, phản lệnh; (ngành in) tờ in hỏng bỏ đi