Từ vựng tiếng Anh B2
Trình độ B2 theo khung CEFR gồm 2471 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| abandoned | /əˈbændənd/ | tính từ | bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ |
| abnormally | /əbnˈɔːməli/ | trạng từ | dị thường, khác thường |
| abolish | /əˈbɔliʃ/ | động từ | thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ |
| aboriginal | /,æbəˈridʤənl/ | tính từ | thổ dân |
| abruptly | /əbrˈʌptli/ | trạng từ | bất ngờ, đột ngột |
| absentee | /,æbsənˈtiː/ | danh từ | người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ |
| absurd | /əbˈsəːd/ | tính từ | vô lý |
| abuse | /əˈbjuːs/ | danh từ | sự lạm dụng, sự lộng hành |
| accessibility | /æk,sesiˈbiliti/ | danh từ | tính có thể tới được, tính có thể đến gần được |
| accommodation | /ə,kɔməˈdeiʃn/ | danh từ | sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp |
| accordingly | /əˈkɔːdiɳ/ | trạng từ | do đó, vì vậy, cho nên |
| accumulate | /əˈkjuːmjuleit/ | động từ | chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| accusation | /,ækjuːˈzeiʃn/ | danh từ | sự kết tội, sự buộc tội |
| achievable | /əˈtʃiːvəbl/ | tính từ | có thể đạt được, có thể thực hiện được |
| acid | /ˈæsid/ | danh từ | Axit |
| acquisition | /,ækwiˈziʃn/ | danh từ | sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm đ… |
| actively | /ˈæktivli/ | trạng từ | tích cực hoạt động |
| actual | /ˈæktjuəl/ | tính từ | thật sự, thật, thực tế, có thật |
| acute | /ˈəkjuːt/ | tính từ | sắc, sắc bén, sắc sảo |
| adaptable | /əˈdæptəbl/ | tính từ | có thể tra vào, có thể lắp vào |
| addict | /ˈædikt/ | danh từ | người nghiện |
| addicted | /ədˈɪktɪd/ | tính từ | say mê, nghiện |
| addiction | /əˈdikʃn/ | danh từ | thói nghiện |
| additionally | /ədˈɪʃənəli/ | trạng từ | thêm nữa, ngoài ra |
| adequate | /ˈædikwit/ | tính từ | đủ, đầy đủ |
| adequately | /ˈædɪkwətli/ | trạng từ | tương xứng, thích đáng, thoả đáng |
| adjustment | /əˈdʤʌstmənt/ | danh từ | sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý |
| administrative | /ədˈministrətiv/ | tính từ | hành chính, quản trị |
| admirable | /ˈædmərəbl/ | tính từ | đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng |
| admiringly | /ədmˈaɪərɪŋli/ | trạng từ | khâm phục, thán phục, ngưỡng mộ |
| admittedly | /ədˈmitidli/ | trạng từ | phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận |
| adoption | /əˈdɔpʃn/ | danh từ | sự nhận làm con nuôi |
| adore | /əˈdɔː/ | động từ | kính yêu, quý mến |
| adorn | /əˈdɔːn/ | động từ | tô điểm, trang điểm |
| advancement | /əbˈvɑːnsmənt/ | danh từ | sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| advent | /ˈædvənt/ | danh từ | sự đến, sự tới |
| adventurous | /ədˈventʃərəs/ | tính từ | thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm |
| adverse | /ˈædvəːs/ | tính từ | đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối |
| adversely | /ædvˈɜːsli/ | trạng từ | bất lợi |
| adversity | /ədˈvəːsiti/ | danh từ | sự bất hạnh |
| affectionate | /əˈfekʃnit/ | tính từ | thương yêu, yêu mến, âu yếm |
| affectionately | /əfˈɛkʃənətli/ | trạng từ | âu yếm, trìu mến |
| ageless | /ˈeidʤlis/ | tính từ | trẻ mãi không già |
| aggressively | /əɡrˈɛsɪvli/ | trạng từ | xông xáo, tháo vát |
| agonise | /ˈægənaiz/ | động từ | chịu đau đớn, chịu khổ sở |
| agonize | /ˈægənaiz/ | động từ | chịu đau đớn, chịu khổ sở |
| agony | /ˈægəni/ | danh từ | sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ |
| aircraft | /ˈeəkrɑːft/ | danh từ | máy bay, tàu bay |
| aircrew | /ˈeəkruː/ | danh từ | toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay |
| alcoholism | /ˈælkəhɔlizm/ | danh từ | tác hại của rượu |
| alert | /əˈləːt/ | tính từ | tỉnh táo, cảnh giác |
| allegation | /,æleˈgeiʃn/ | danh từ | sự viện lý, sự viện lẽ |
| alliance | /əˈlaiəns/ | danh từ | sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh |
| ally | /ˈæli/ | danh từ | hòn bi |
| alongside | /əˈlɔɳˈsaid/ | trạng từ | sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc |
| alphabetical | /ˌælfəbˈɛtɪkəl/ | xem alphabetic | |
| altar | /ˈɔːltə/ | danh từ | bàn thờ, bệ thờ, án thờ |
| alter | /ˈɔːltə/ | động từ | thay đổi, biến đổi, đổi |
| alternate | /ɔːlˈtəːnit/ | động từ | để xen nhau, xen kẽ, xen nhau |
| alternatively | /ɔːltˈɜːnətˌɪvli/ | trạng từ | như một sự lựa chọn |
| altitude | /ˈæltitjuːd/ | danh từ | độ cao so với mặt biển) |
| aluminium | /,æljuˈminjəm/ | danh từ | nhôm |
| aluminum | /əˈljuminəm/ | danh từ | aluminium |
| amaze | /əˈmeiz/ | động từ | làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên |
| amazement | /əˈmeizmənt/ | danh từ | sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên |
| amazingly | /əmˈeɪzɪŋli/ | trạng từ | đáng kinh ngạc, đến không ngờ |
| ambassador | /æmˈbæsədə/ | danh từ | đại sứ |
| ambiguity | /,æmbiˈgjuːiti/ | danh từ | sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa |
| ambiguous | /æmˈbigjuəs/ | tính từ | tối nghĩa |
| ammonia | /əˈmounjə/ | danh từ | Amoniac |
| amongst | /əˈmʌɳ/ | giới từ | giữa, ở giữa |
| ample | /ˈæmpl/ | tính từ | rộng, lụng thụng |
| amplifier | /ˈæmplifaiə/ | danh từ | máy khuếch đại, bộ khuếch đại, bộ phóng đại |
| amplify | /ˈæmplifai/ | động từ | mở rộng |
| amuse | /əˈmjuːz/ | động từ | làm vui, làm thích thú, làm buồn cười |
| analogy | /əˈnælədʤi/ | danh từ | sự tương tự, sự giống nhau |
| analyst | /ˈænəlist/ | danh từ | người phân tích |
| anchor | /ˈæɳkə/ | danh từ | cái neo, mỏ neo |
| anchorage | /ˈæɳkəridʤ/ | danh từ | sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu |
| anguish | /ˈæɳgwiʃ/ | danh từ | nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não |
| animate | /ˈænimit/ | động từ | làm cho sống, làm cho có sinh khí |
| anonymous | /əˈnɔniməs/ | tính từ | giấu tên |
| antiaircraft | /ˈæntiˈeəkrɑːft/ | tính từ | phòng không, chống máy bay |
| anticancer | /ˌænˌtaɪˈkænsɜː/ | Cách viết khác : anticancerous | |
| anticipate | /ænˈtisipeit/ | động từ | dùng trước, hưởng trước |
| anticipation | /æn,tisiˈpeiʃn/ | danh từ | sự dùng trước, sự hưởng trước |
| antipollution | danh từ | sự chống ô nhiễm | |
| antistatic | chống tựnh điện | ||
| antivirus | /ˌæntɪvˈaɪrəs/ | chống virus | |
| apostrophe | /əˈpɔstrəfi/ | danh từ | hô ngữ |
| applicant | /ˈæplikənt/ | danh từ | người xin việc |
| appreciative | /əˈpriːʃjətiv/ | tính từ | biết đánh giá, biết thưởng thức |
| appropriately | /əprˈəʊprɪətli/ | trạng từ | thích hợp, thích đáng |
| approximate | /əˈprɔksimit/ | tính từ | approximate to giống với, giống hệt với |
| arch | /ɑːtʃ/ | danh từ | khung tò vò, cửa tò vò |
| archaeologist | /,ɑːkiˈɔlədʤist/ | danh từ | nhà khảo cổ |
| arctic | /ˈɑːktik/ | tính từ | bắc cực |
| arena | /əˈriːnə/ | danh từ | trường đấu |
| aristocracy | /,ærisˈtɔkrəsi/ | danh từ | tầng lớp quý tộc |
| armful | /ˈɑːmful/ | danh từ | ôm |
| arouse | /əˈrauz/ | động từ | đánh thức |
| arrogant | /ˈærəgənt/ | tính từ | kiêu ngạo, kiêu căng |
| artery | /ˈɑːtəri/ | danh từ | động mạch |
| articulate | /ɑːˈtikjulit/ | động từ | nối bằng khớp |
| artificially | /ˌɑːtɪfˈɪʃəlˌi/ | trạng từ | giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo |
| artistry | /ˈɑːtistri/ | danh từ | nghệ thuật, tính chất nghệ thuật |
| ash | /æʃ/ | danh từ | số nhiều) tro |
| aspiration | /,æspəˈreiʃn/ | danh từ | nguyện vọng, khát vọng |
| aspire | /əsˈpaiə/ | động từ | thiết tha, mong mỏi, khao khát |
| assault | /əˈsɔːlt/ | danh từ | cuộc tấn công, cuộc đột kích |
| assemble | /əˈsembl/ | động từ | tập hợp, tụ tập, nhóm họp |
| assembly | /əˈsembli/ | danh từ | cuộc họp |
| assert | /əˈsəːt/ | động từ | đòi |
| assess | /əˈses/ | động từ | định giá để đánh thuế |
| assessment | /əˈsesmənt/ | danh từ | sự định giá để đánh thuế |
| assumption | /əˈsʌmpʃn/ | danh từ | sự mang, sự khoác, sự lấy |
| assurance | /əˈʃuərəns/ | danh từ | sự chắc chắn |
| assure | /əˈʃuə/ | động từ | làm cho vững tâm, làm cho tin chắc |
| astonish | /əsˈtɔniʃ/ | động từ | làm ngạc nhiên |
| astonished | /əstˈɒnɪʃt/ | tính từ | ngạc nhiên, kinh ngạc |
| astonishing | /əsˈstɔniʃiɳ/ | tính từ | làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị |
| astonishment | /əsˈtɔniʃmənt/ | danh từ | sự ngạc nhiên |
| astronomy | /əsˈtrɔnəmi/ | danh từ | thiên văn học |
| athletics | /æθˈletiks/ | danh từ | điền kinh |
| attached | /ətˈætʃt/ | tính từ | gắn bó |
| attainable | /əˈteinəbl/ | tính từ | có thể đạt tới được |
| attainment | /əˈteinmənt/ | danh từ | sự đạt được |
| attendance | /əˈtendəns/ | danh từ | sự dự, sự có mặt |
| attentive | /əˈtentiv/ | tính từ | chăm chú |
| attentively | /ətˈɛntɪvli/ | trạng từ | chăm chú |
| attractiveness | /əˈtræktivnis/ | danh từ | sự hút |
| attribute | /ˈætribjuːt/ | danh từ | thuộc tính |
| atypical | /əˈtipikəl/ | tính từ | không đúng kiểu, không điển hình |
| aubergine | /ˈoubədʤiːn/ | danh từ | cà tím |
| audit | /ˈɔːdit/ | danh từ | sự kiểm tra |
| audition | /ɔːˈdiʃn/ | danh từ | sức nghe |
| authorise | /ˈɔːθəraiz/ | động từ | cho quyền, uỷ quyền, cho phép |
| authoritative | /ɔːˈθɔritətiv/ | tính từ | có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được |
| authorize | /ˈɔːθəraiz/ | động từ | cho quyền, uỷ quyền, cho phép |
| availability | /ə,veiləˈbiliti/ | danh từ | tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được |
| await | /əˈweit/ | động từ | đợi, chờ đợi |
| awe | /ɔː/ | danh từ | ván cánh bánh xe nước |
| ax | /æks/ | danh từ | cái rìu |
| axe | /æks/ | danh từ | cái rìu |
| axis | /ˈæksis/ | danh từ | trục |
| backup | /bˈækʌp/ | dự phòng | |
| backward | /ˈbækwəd/ | trạng từ | về phía sau, lùi |
| backwards | /ˈbækwədz/ | trạng từ | backward |
| backyard | /bˈækjɑːd/ | danh từ | sân sau |
| bad-tempered | /ˈbædˈtempəd/ | tính từ | xấu tính hay cáu, dễ nổi nóng |
| badge | /beid/ | danh từ | huy hiệu, phù hiệu |
| balanced | /bˈælənst/ | được cân bằng | |
| balky | /ˈbɔki/ | tính từ | bướng bỉnh |
| ballad | /ˈbæləd/ | danh từ | khúc balat, bài ca balat |
| ballet | /ˈbælei/ | danh từ | ba lê, kịch múa |
| ballot | /ˈbælət/ | danh từ | lá phiếu |
| ban | /bæn/ | động từ | cấm, cấm chỉ |
| banker | /ˈbæɳkə/ | danh từ | chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng |
| bankrupt | /ˈbæɳkrəpt/ | động từ | làm vỡ nợ, làm phá sản |
| bankruptcy | /ˈbæɳkrəptsi/ | danh từ | sự vỡ nợ, sự phá sản |
| barley | /ˈbɑːli/ | danh từ | lúa mạch |
| barn | /bɑːn/ | danh từ | kho thóc |
| barometer | /bəˈrɔmitə/ | danh từ | phong vũ biểu, cái đo khí áp |
| barren | /ˈbærən/ | tính từ | cằn cỗi |
| barrier | /bæriə/ | động từ | đặt vật chướng ngại |
| bartender | /ˈbɑː,tendə/ | danh từ | người phục vụ ở quầy rượu |
| battlefield | /ˈbætlfiːld/ | danh từ | chiến trường |
| beagle | /ˈbiːgl/ | danh từ | chó săn thỏ |
| beak | /biːk/ | danh từ | mỏ |
| beam | /biːm/ | danh từ | xà, rầm |
| bearing | /ˈbeəriɳ/ | danh từ | sự mang |
| beautify | /ˈbjuːtifai/ | động từ | làm đẹp, tô điểm |
| bellow | /ˈbelou/ | danh từ | tiếng bò rống |
| belongings | /biˈlɔɳiɳz/ | của cải | |
| beneficial | /,beniˈfiʃəl/ | tính từ | có ích |
| benevolence | /biˈnevələns/ | danh từ | lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện |
| benevolent | /biˈnevələnt/ | tính từ | nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người |
| berry | /ˈberi/ | danh từ | quả mọng |
| bestow | /biˈstou/ | động từ | bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho |
| betray | /biˈtrei/ | động từ | bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho |
| bewilder | /biˈwildə/ | động từ | làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng |
| bewilderment | /biˈwildəmənt/ | danh từ | sự bối rôi, sự hoang mang |
| bid | /bid/ | danh từ | sự đặt giá, sự trả giá |
| bidding | /ˈbidiɳ/ | danh từ | sự đặt giá |
| bikini | /bɪkˈiːni/ | danh từ | áo tắm hai mảnh |
| billion | /ˈbiljən/ | danh từ | nghìn tỉ |
| bind | /baind/ | danh từ | trói, buộc, bỏ lại |
| biological | /,baiəˈlɔdʤik/ | tính từ | sinh vật học |
| biotechnology | /bˌaɪəʊtɛknˈɒlədʒi/ | danh từ | công nghệ sinh học |
| birthplace | /bˈɜːθpleɪs/ | danh từ | nơi sinh |
| bitterly | /ˈbitəli/ | trạng từ | bitter |
| bizarre | /biˈzaː/ | tính từ | kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị |
| blade | /bleid/ | danh từ | lưỡi |
| blast | /blɑːst/ | danh từ | luồng gió |
| blaze | /ˈblæðə/ | danh từ | ngọn lửa |
| blindly | /ˈblaindli/ | trạng từ | mù, mù quáng |
| blindness | /ˈblaindnis/ | danh từ | sự đui mù |
| blink | /bliɳk/ | động từ | nháy mắt, chớp mắt |
| bloodstream | /blˈʌdstriːm/ | danh từ | dòng máu trong cơ thể |
| bloody | /ˈblʌdi/ | tính từ | vấy máu, đẫm máu, dính máu |
| blooming | /ˈbluːmiɳ/ | tính từ | đang nở hoa |
| blossom | /ˈblɔsəm/ | danh từ | hoa |
| blur | /bləː/ | động từ | làm mờ đi, che mờ |
| blurt | /bləːt/ | động từ | thốt ra, nói buột ra |
| boiling | /ˈbɔiliɳ/ | tính từ | sôi, đang sôi |
| bolt | /boult/ | danh từ | cái sàng, máy sàng |
| bombard | /bɔmˈbɑːd/ | động từ | bắn phá, ném bom, oanh tạc |
| bomber | /ˈbɔmə/ | danh từ | máy bay ném bom |
| bombing | /bˈɒmɪŋ/ | danh từ | việc ném bom |
| bony | /ˈbouni/ | tính từ | nhiều xương |
| bookish | /ˈbukiʃ/ | tính từ | ham đọc sách |
| booklet | /ˈbuklit/ | danh từ | cuốn sách nhỏ |
| bookmark | /bˈʊkmɑːk/ | thẻ đánh dấu trang sách | |
| boost | /buːst/ | danh từ | sự quảng cáo rùm beng |
| booth | /buːð/ | danh từ | quán, rạp, lều |
| bossy | /ˈbɔsi/ | tính từ | có bướu lồi ra |
| botany | /ˈbɔtəni/ | danh từ | thực vật học |
| bothersome | /ˈbɔðəsəm/ | tính từ | làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy |
| bourbon | /ˈbuəbən/ | danh từ | kẻ phản động |
| boxer | /ˈbɔksə/ | danh từ | võ sĩ quyền Anh |
| bracket | /ˈbrækit/ | danh từ | côngxon, rầm chia |
| brag | /bræg/ | danh từ | sự khoe khoang khoác lác |
| bravery | /ˈbreivəri/ | danh từ | tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm |
| breakable | /ˈbreikəbl/ | tính từ | dễ vỡ, dễ gãy |
| breakdown | /ˈbreikdaun/ | danh từ | sự hỏng máy |
| breakup | /brˈeɪkʌp/ | vỡ | |
| breathtaking | /brˈɛθteɪkɪŋ/ | tính từ | hấp dẫn, ngoạn mục |
| breezy | /ˈbriːzi/ | tính từ | có gió hiu hiu |
| brewery | /ˈbruəri/ | danh từ | nhà máy bia |
| brilliantly | /brˈɪlɪəntli/ | trạng từ | vẻ vang, sáng chói, rực rỡ |
| broadband | /brˈɔːdbænd/ | dải sóng rộng | |
| broadcaster | /ˈbrɔːdkɑːstə/ | danh từ | người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài ph… |
| broaden | /ˈbrɔːdn/ | động từ | mở rộng, nới rộng, làm rộng ra |
| broadly | /ˈbrɔːdli/ | trạng từ | rộng, rộng rãi |
| brochure | /ˈbrouʃjuə/ | danh từ | cuốn sách mỏng |
| brother-in-law | /ˈbrðərinlɔː/ | anh rể | |
| browse | /brauz/ | động từ | cho gặm |
| browser | /brˈaʊzə/ | <tin>bộ duyệt tìm | |
| bruise | /bruːz/ | danh từ | vết thâm tím , vết thâm |
| bud | /bʌd/ | danh từ | chồi, nụ, lộc |
| bulimia | /bjuːˈlimiə/ | danh từ | chứng cuồng ăn vô độ |
| bully | /ˈbuli/ | động từ | bắt nạt, trêu chọc |
| bum | /bʌm/ | danh từ | phía sau, đằng sau |
| bumper | /ˈbʌmpə/ | danh từ | người va mạnh |
| bun | /bʌn/ | danh từ | bánh bao nhân nho |
| burdensome | /ˈbəːdnsəm/ | tính từ | đè nặng, nặng nề |
| bureaucracy | /bjuəˈrɔkrəsi/ | danh từ | quan lại, công chức |
| burglary | /ˈbəːgləri/ | danh từ | ăn trộm đêm |
| burgle | /ˈbəːgləraiz/ | động từ | ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch |
| burial | /ˈberiəl/ | danh từ | việc chôn cất, việc mai táng |
| bustle | /ˈbʌsl/ | động từ | hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng |
| buzz | /bʌs/ | danh từ | tiếng vo vo |
| cabinet | /ˈkæbinit/ | danh từ | tủ |
| cable | /ˈkeibl/ | danh từ | dây cáp |
| calmly | /ˈkɑːmli/ | trạng từ | yên lặng, êm ả, êm đềm |
| campaign | /kæmˈpein/ | danh từ | chiến dịch |
| candidate | /ˈkændidit/ | danh từ | người ứng cử |
| cane | /kein/ | danh từ | cây trúc, cây mía sugar cane) |
| canon | /ˈkænən/ | danh từ | tiêu chuẩn |
| capability | /,keipəˈbiliti/ | danh từ | khả năng, năng lực |
| caption | /ˈkæpʃn/ | danh từ | đầu đề |
| captive | /ˈkæptiv/ | danh từ | tù nhân, người bị bắt giữ |
| caravan | /,kærəˈvæn/ | danh từ | xe lớn, xe moóc , nhà lưu động |
| carbon | /ˈkɑːbən/ | danh từ | cacbon |
| cardboard | /ˈkɑːdbɔːd/ | danh từ | bìa cưng, giấy bồi, các tông |
| cardigan | /ˈkɑːdigən/ | danh từ | áo len đan |
| carefree | /ˈkeəfriː/ | tính từ | vô tư lự, thảnh thơi |
| caring | /kˈeərɪŋ/ | tính từ | chu đáo |
| carnival | /ˈkɑːnivəl/ | danh từ | ngày hội |
| carve | /kɑːv/ | động từ | khắc, tạc, chạm, đục |
| cascade | /kæsˈkeid/ | danh từ | thác nước |
| cast | /kɑːst/ | danh từ | sự quăng, sự ném |
| casually | /kˈæʒuːəli/ | trạng từ | tình cờ, ngẫu nhiên |
| catalog | /ˈkætəlɔɡ/ | Cách viết khác : catalogue | |
| catalogue | /ˈkætəlɔg/ | danh từ | bản liệt kê mục lục |
| catalyst | /ˈkætəlist/ | danh từ | vật xúc tác, chất xúc tác |
| catastrophe | /kəˈtæstrəfi/ | danh từ | tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn |
| catastrophic | /,kætəˈstrɔfik/ | tính từ | thảm hoạ, thê thảm |
| catchy | /ˈkætʃi/ | tính từ | hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ |
| categorization | /ˌkætəɡɜːɪˈzeɪʃən/ | xem categorize | |
| cathedral | /kəˈθiːdrəl/ | danh từ | nhà thờ lớn |
| cease | /siːs/ | động từ | dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh |
| ceiling | /ˈsiːliɳ/ | danh từ | trần |
| cellar | /ˈselə/ | danh từ | hầm chứa |
| cellist | /sˈɛlɪst/ | danh từ | người chơi viôlôngxen, người chơi xelô |
| cello | /ˈtʃelou/ | danh từ | đàn viôlôngxen, xelô |
| cemetery | /ˈsemitri/ | danh từ | nghĩa trang, nghĩa địa |
| centigrade | /ˈsentigreid/ | tính từ | chia trăm độ, bách phân |
| certificate | /səˈtifikit/ | danh từ | giấy chứng nhận |
| certification | /,səːtifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự cấp giấy chứng nhận |
| certify | /ˈsəːtifai/ | động từ | chứng nhận, nhận thực, chứng thực |
| chancellor | /ˈtʃɑːnsələ/ | danh từ | đại pháp quan |
| chaotic | /keiˈɔtik/ | tính từ | hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn |
| charming | /ˈtʃɑːmiɳ/ | tính từ | đẹp, duyên dáng, yêu kiều |
| cheat | /tʃiːt/ | động từ | lừa, lừa đảo |
| checkpoint | /tʃˈɛkpɔɪnt/ | điểm kiểm tra, điểm đánh dấu | |
| cheeky | /ˈtʃiːki/ | tính từ | táo tợn, cả gan, mặt dạn mày dày, trơ tráo, không biết xấu… |
| cheerfully | /tʃˈiəfəli/ | trạng từ | vui vẻ, phấn khởi |
| cheerfulness | /ˈtʃiəfulnis/ | danh từ | sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi |
| chemotherapy | /,kemouˈθerəpi/ | danh từ | phép chữa hoá học |
| cherry | /ˈtʃeri/ | tính từ | đỏ màu anh đào |
| chew | /tʃuː/ | động từ | nhai |
| childish | /ˈtʃaildiʃ/ | tính từ | của trẻ con |
| chimney | /ˈtʃimni/ | danh từ | ống khói |
| chip | /tʃip/ | danh từ | vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa |
| chop | /tʃɔp/ | động từ | chặt, đốn, bổ, chẻ |
| chunk | /tʃʌnk/ | danh từ | khúc , khoanh |
| circuit | /ˈsəːkit/ | danh từ | chu vi, đường vòng quanh |
| circuitry | /sˈɜːkɪtri/ | mạch điện | |
| circumstance | /ˈsəːkəmstəns/ | danh từ | hoàn cảnh, trường hợp, tình huống |
| clam | /klæm/ | danh từ | con trai |
| clap | /klæp/ | động từ | vỗ |
| clarify | /ˈklærifai/ | động từ | lọc, gạn |
| classification | /,klæsifiˈkeiʃn/ | danh từ | sự phân loại |
| clause | /ˈklætə/ | danh từ | mệnh đề |
| clearness | /ˈkliənis/ | danh từ | sự trong trẻo |
| clerical | /ˈklerikəl/ | tính từ | công việc biên chép, văn phòng |
| client | /ˈklaiənt/ | danh từ | khách hàng |
| clog | /klɔg/ | động từ | còng chân |
| closure | /ˈklouʤə/ | danh từ | sự bế mạc |
| clothing | /ˈklouðiɳ/ | danh từ | quần áo, y phục |
| clumsy | /ˈklʌmzi/ | tính từ | vụng, vụng về, lóng ngóng |
| coalition | /,kouəˈliʃn/ | danh từ | sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh |
| coarse | /kɔːs/ | tính từ | kém, tồi tàn |
| coastline | /ˈkoustlain/ | danh từ | bờ biển |
| cocktail | /ˈkɔkteil/ | danh từ | rượu cốctay |
| cocoa | /ˈkoukou/ | danh từ | cây dừa |
| coconut | /ˈkoukənʌt/ | danh từ | quả dừa |
| coherence | /kouˈhiərəns/ | danh từ | sự gắn với nhau, sự dính với nhau |
| coherent | /kouˈhiərənt/ | tính từ | dính liền, cố kết |
| coincide | /,kouinˈsaid/ | động từ | trùng khớp với nhau |
| coincidence | /kouˈinsidəns/ | danh từ | sự trùng khớp, sự trùng nhau |
| colleague | /ˈkɒliːɡ/ | danh từ | đồng nghiệp |
| collector | /kəˈlektə/ | danh từ | người thu thập, người sưu tầm |
| collocation | /,kɔləˈkeiʃn/ | danh từ | sự sắp xếp vào một chỗ |
| colon | /ˈkoulən/ | danh từ | dấu hai chấm |
| colonial | /kəˈlounjəl/ | tính từ | thuộc địa |
| coma | /ˈkoumiː/ | danh từ | sự hôn mê |
| comfortably | /ˈkʌmfətəbli/ | trạng từ | tiện lợi, đủ tiện nghi |
| commander | /kəˈmɑːndə/ | danh từ | người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ… |
| commemorate | /kəˈmeməˈreiʃn/ | động từ | kỷ niệm, tưởng nhớ |
| commerce | /ˈkɔməːs/ | danh từ | sự buôn bán |
| commission | /kəˈmiʃn/ | danh từ | lệnh, mệnh lệnh |
| commonwealth | /ˈkɔmənwelθ/ | danh từ | toàn thể nhân dân |
| communicative | /kəˈmjuːnikətiv/ | tính từ | dễ truyền đi |
| community | /kəˈmjuːniti/ | danh từ | dân, dân chúng, nhân dân |
| commute | /kəˈmjuːt/ | động từ | thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán |
| compassion | /kəmˈpæʃn/ | danh từ | lòng thương, lòng trắc ẩn |
| compassionate | /kəmˈpæʃənit/ | tính từ | thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn |
| compatible | /kəmˈpætəbl/ | tính từ | hợp, thích hợp, tương hợp |
| compensate | /ˈkɔmpenseit/ | động từ | bù, đền bù, bồi thường |
| compensation | /,kɔmpenˈseiʃn/ | danh từ | sự đền bù, sự bồi thường |
| competence | /ˈkɔmpitəns/ | danh từ | năng lực, khả năng |
| competent | /ˈkɔmpitənt/ | tính từ | có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi |
| compile | /kəmˈpail/ | động từ | biên soạn, sưu tập tài liệu |
| completion | /kəmˈpliːʃn/ | danh từ | sự hoàn thành, sự làm xong |
| complexion | /kəmˈplekʃn/ | danh từ | nước da |
| complexity | /kəmˈpleksiti/ | danh từ | sự phức tạp, sự rắc rối |
| component | /kəmˈpounənt/ | danh từ | thành phần, phần hợp thành |
| comprehension | /,kɔmpriˈhenʃn/ | danh từ | sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức |
| comprehensive | /,kɔmpriˈhensiv/ | tính từ | bao hàm toàn diện |
| compress | /kəmˈpres/ | danh từ | gạc |
| compression | /kəmˈpreʃn/ | danh từ | sự ép, sự nén |
| compulsory | /kəmˈpʌlsəri/ | tính từ | ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách |
| compute | /kəmˈpjuːt/ | động từ | tính toán, ước tính |
| conceal | /kənˈsiːl/ | động từ | giấu giếm, giấu, che đậy |
| concede | /kənˈsiːd/ | động từ | nhận, thừa nhận |
| conceit | /kənˈsiːt/ | danh từ | tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại |
| conceivable | /kənˈsiːvəbl/ | tính từ | có thể hiểu được, có thể nhận thức được |
| conceive | /kənˈsiːv/ | động từ | nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức |
| conception | /kənˈsepʃn/ | danh từ | quan niệm, nhận thức |
| concerning | /kənˈsəːniɳ/ | giới từ | về việc |
| concession | /kənˈseʃn/ | danh từ | sự nhượng, sự nhượng bộ |
| concrete | /ˈkɔnkriːt/ | tính từ | cụ thể |
| condemn | /kənˈdem/ | động từ | kết án, kết tội, xử, xử phạt |
| conductor | /kənˈdʌktə/ | danh từ | người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đ… |
| cone | /koun/ | danh từ | hình nón |
| conference | /ˈkɔnfərəns/ | danh từ | sự bàn bạc, sự hội ý |
| confess | /kənˈfes/ | động từ | thú tội, thú nhận |
| confession | /kənˈfeʃn/ | danh từ | sự thú tội, sự thú nhận |
| confidently | /kˈɒnfɪdəntli/ | trạng từ | tự tin |
| confine | /kənˈfain/ | động từ | giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại |
| confront | /kənˈfrʌnt/ | động từ | mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước |
| conjunction | /kənˈdʤʌɳkʃn/ | danh từ | sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp |
| conquest | /ˈkɔɳkwest/ | danh từ | sự xâm chiếm, sự chinh phục |
| conscience | /ˈkɔnʃns/ | danh từ | lương tâm |
| consciousness | /ˈkɔnʃəsnis/ | danh từ | sự hiểu biết |
| consensus | /kənˈsensəs/ | danh từ | sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí |
| consent | /kənˈsent/ | danh từ | sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận |
| considerably | /kənˈsidərəbli/ | trạng từ | đáng kể, lớn lao, nhiều |
| considering | /kənˈsidəriɳ/ | giới từ | vì rằng, thấy rằng, xét rằng |
| consistent | /kənˈsistənt/ | tính từ | đặc, chắc |
| consolation | /,kɔnsəˈleiʃn/ | danh từ | sự an ủi, sự giải khuây |
| console | /kənˈsoul/ | động từ | an ủi, giải khuây |
| constant | /ˈkɔnstənt/ | tính từ | bền lòng, kiên trì |
| consult | /kənˈsʌlt/ | động từ | hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò |
| consultant | /kənˈsʌltənt/ | danh từ | người hỏi ý kiến |
| contaminate | /kənˈtæmineit/ | động từ | làm bẩn, làm ô uế |
| contemporary | /kənˈtempərəri/ | tính từ | đương thời |
| contempt | /kənˈtempt/ | danh từ | sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh m… |