Kasser English

adoption

/əˈdɔpʃn/
danh từ
sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi; sự theo, sự làm theo (phương pháp...); sự chọn (nghề, người cho một chức vị)

adoption (/əˈdɔpʃn/, danh từ) nghĩa là sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi; sự theo, sự làm theo (phương pháp...); sự chọn (nghề, người cho một chức vị). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với adoption

The adoption of Western customs is arguably inevitable in big cities.
ðiː əˈdɔpʃn ɔv ˈwest n kˈʌstəmz ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli inˈevitəbl in big
Việc tiếp nhận phong tục phương Tây ở thành phố lớn có lẽ là không tránh khỏi.