Từ vựng tiếng Anh A2
Trình độ A2 theo khung CEFR gồm 1270 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ability | /əˈbiliti/ | danh từ | năng lực, khả năng |
| abroad | /əˈbrɔːd/ | trạng từ | ở nước ngoài |
| accept | /əkˈsept/ | động từ | nhận, chấp nhận, chấp thuận |
| acceptable | /əkˈseptəbl/ | tính từ | có thể nhận, có thể chấp nhận |
| accident | /ˈæksɪdənt/ | danh từ | tai nạn |
| account | /əˈkaunt/ | danh từ | sự tính toán |
| achieve | /əˈtʃiːv/ | động từ | đạt được, giành được |
| across | /əˈkrɔs/ | trạng từ | qua, ngang, ngang qua |
| act | /ækt/ | danh từ | hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| actually | /ˈæktjuəli/ | trạng từ | thực sự, quả thật, đúng, quả là |
| addition | /əˈdiʃn/ | danh từ | tính cộng |
| additional | /əˈdiʃənl/ | tính từ | thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| adjective | /ˈædʤiktiv/ | danh từ | tính từ |
| adjust | /əˈdʤʌst/ | động từ | sửa lại cho đúng, điều chỉnh |
| admire | /ədˈmaiə/ | động từ | ngắm nhìn một cách vui thích |
| admit | /ədˈmit/ | động từ | nhận vào, cho vào |
| adult | /ˈædʌlt/ | tính từ | trưởng thành |
| advanced | /ədˈvɑːnst/ | tính từ | tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến |
| advantage | /əbˈvɑːntidʤ/ | danh từ | sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi |
| adventure | /ədˈventʃə/ | danh từ | sự phiêu lưu, sự mạo hiểm |
| advertisement | /ədˈvəːtismənt/ | danh từ | sự quảng cáo |
| advertising | /ˈædvətˌaɪzɪŋ/ | danh từ | sự quảng cáo, nghề quảng cáo |
| advice | /ədˈvais/ | danh từ | lời khuyên, lời chỉ bảo |
| advise | /ədˈvaiz/ | động từ | khuyên, khuyên bảo, răn bảo |
| affair | /əˈfeə/ | danh từ | việc |
| against | /əˈgeinst/ | giới từ | chống lại, ngược lại, phản đối |
| aged | /ˈeidʤid/ | động từ | làm cho già đi |
| agency | /ˈeidʤənsi/ | danh từ | tác dụng, lực |
| agent | /ˈeidʤənt/ | danh từ | người đại lý |
| ahead | /əˈhed/ | trạng từ | trước, về phía trước, ở thẳng phía trước |
| air | /eə/ | danh từ | không khí, bầu không khí |
| aisle | /ail/ | danh từ | cánh, gian bên |
| alarm | /əˈlɑːm/ | danh từ | sự báo động, sự báo nguy |
| alarm clock | danh từ | đồng hồ báo thức | |
| alive | /əˈlaiv/ | tính từ | sống, còn sống, đang sống |
| allow | /əˈlau/ | động từ | cho phép để cho |
| alright | /ɔːlrˈaɪt/ | trạng từ | <khngu> dùng như all right |
| although | /ɔːlˈðou/ | liên từ | dẫu cho, mặc dù |
| ambition | /æmˈbiʃn/ | danh từ | hoài bão, khát vọng |
| among | /əˈmʌɳ/ | giới từ | giữa, ở giữa |
| amusement | /əˈmjuːzmənt/ | danh từ | sự vui chơi |
| ancestor | /ˈænsistə/ | danh từ | ông bà, tổ tiên |
| ancient | /ˈeinʃənt/ | danh từ | xưa, cổ |
| angel | /ˈeindʤəl/ | danh từ | thiên thần, thiên sứ |
| angrily | /ˈæɳgrili/ | trạng từ | tức giận, giận dữ |
| ankle | /ˈæɳkl/ | danh từ | mắt cá chân |
| anniversary | /,æniˈvəːsəri/ | danh từ | ngày kỷ niệm |
| annoy | /əˈnɔi/ | động từ | làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình |
| annoying | /əˈnɔiiɳ/ | tính từ | làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình |
| anxious | /ˈæɳkʃəs/ | tính từ | áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn |
| anymore | /ˌɛnɪmˈɔː/ | nữa | |
| anyway | /ˈenihau/ | trạng từ | thế nào cũng được, cách nào cũng được |
| anywhere | /ˈeniweə/ | trạng từ | bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu |
| apart | /əˈpɑːt/ | trạng từ | về một bên, qua một bên |
| apartment | /əˈpɑːtmənt/ | danh từ | căn phòng, buồng |
| apologise | /əˈpɔlədʤaiz/ | động từ | xin lỗi, tạ lỗi |
| apologize | /əˈpɔlədʤaiz/ | động từ | xin lỗi, tạ lỗi |
| apparently | /əpˈærəntli/ | trạng từ | nhìn bên ngoài, hình như |
| appear | /əˈpiə/ | động từ | xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| appearance | /əˈpiərəns/ | danh từ | sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra |
| apply | /əˈplai/ | động từ | gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào |
| appointment | /əˈpɔɪntmənt/ | danh từ | cuộc hẹn |
| appreciate | /əˈpriːʃieit/ | động từ | đánh giá |
| appropriate | /əˈproupriit/ | tính từ | thích hợp, thích đáng |
| architecture | /ˈɑːkitektʃə/ | danh từ | thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng |
| area | /ˈeəriə/ | danh từ | diện tích, bề mặt |
| argue | /ˈɑːgjuː/ | động từ | chứng tỏ, chỉ rõ |
| argument | /ˈɑːgjumənt/ | danh từ | lý lẽ |
| armchair | /ˈɑːmˈtʃeə/ | danh từ | ghế bành |
| armed | /ɑːmd/ | tính từ | vũ trang |
| artificial | /,ɑːtiˈfiʃəl/ | tính từ | nhân tạo |
| asleep | /əˈsliːp/ | trạng từ | ngủ, đang ngủ |
| assistant | /əˈsistənt/ | tính từ | giúp đỡ, phụ, phó |
| association | /ə,sousiˈeiʃn/ | danh từ | sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết |
| astronaut | /ˈæstrənˌɔːt/ | danh từ | phi hành gia, nhà du hành vũ trụ |
| athlete | /ˈæθliːt/ | danh từ | lực sĩ |
| atom | /ˈætəm/ | danh từ | nguyên tử |
| attack | /əˈtæk/ | danh từ | sự tấn công, sự công kích |
| attempt | /əˈtempt/ | danh từ | sự cố gắng, sự thử |
| attention | /əˈtenʃn/ | danh từ | sự chú ý |
| attitude | /ˈætitjuːd/ | danh từ | thái độ, quan điểm |
| attractive | /əˈtræktiv/ | tính từ | hút |
| audience | /ˈɔːdjəns/ | danh từ | những người nghe, thính giả |
| audio | /ˈɔːdɪˌəʊ/ | thuộc âm thanh | |
| author | /ˈɔːθə/ | danh từ | tác giả |
| automatic | /,ɔːtəˈmætik/ | tính từ | tự động |
| automatically | /ˌɔːtəmˈætɪkli/ | trạng từ | tự động |
| average | /ˈævəridʤ/ | tính từ | trung bình |
| avoid | /əˈvɔid/ | động từ | tránh, tránh xa |
| award | /əˈwɔːd/ | danh từ | sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo |
| awful | /ˈɔːful/ | tính từ | đáng kinh sợ |
| background | /ˈbækgraund/ | danh từ | phía sau |
| badly | /ˈbædli/ | trạng từ | xấu, tồi, dở, bậy |
| badminton | /ˈbædmintən/ | danh từ | cầu lông |
| bake | /beik/ | động từ | bỏ lò, nướng bằng lò |
| balcony | /ˈbælkəni/ | danh từ | bao lơn |
| balloon | /bəˈluːn/ | danh từ | khí cầu, quả bóng |
| banking | /ˈbæɳkiɳ/ | danh từ | công việc ngân hàng |
| barbecue | /ˈbɑːbikjuː/ | danh từ | lợn nướng cả con |
| barber | /ˈbɑːbə/ | danh từ | thợ cạo, thợ cắt tóc |
| bargain | /ˈbɑːgin/ | danh từ | sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán |
| base | /beis/ | danh từ | cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| basic | /ˈbeisik/ | tính từ | cơ bản, cơ sở |
| basically | /ˈbeisikəli/ | trạng từ | cơ bản, về cơ bản |
| basket | /ˈbɑːskit/ | danh từ | cái rổ, cái giỏ, cái thúng |
| batch | /bætʃ/ | danh từ | mẻ |
| battery | /ˈbætəri/ | danh từ | khẩu đội |
| bay | /bei/ | danh từ | ngựa hồng |
| beauty | /ˈbjuːti/ | danh từ | vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc |
| been | /biː/ | thì, là | |
| beer | /biːn/ | danh từ | rượu bia |
| beg | /beg/ | động từ | ăn xin, xin |
| beginner | /biˈginə/ | danh từ | người bắt đầu |
| beginning | /biˈginiɳ/ | danh từ | phần đầu |
| behavior | /bɪhˈeɪvjə/ | cách xử lý, chế độ | |
| behaviour | /biˈheivjə/ | danh từ | thái độ, cách đối xử |
| being | /ˈbiːiɳ/ | danh từ | sinh vật |
| belly | /ˈbeli/ | danh từ | bụng |
| belong | /bɪˈlɒŋ/ | động từ | thuộc về |
| belt | /belt/ | danh từ | dây lưng, thắt lưng |
| bench | /bentʃ/ | danh từ | ghế dài |
| bend | /bentʃ/ | danh từ | chỗ uốn, chỗ cong |
| besides | /biˈsaidz/ | trạng từ | ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng |
| beyond | /biˈjɔnd/ | giới từ | ở bên kia |
| bill | /bɪl/ | danh từ | hóa đơn |
| bit | /bit/ | danh từ | miếng |
| bite | /bait/ | danh từ | sự cắn, sự ngoạm |
| blackboard | /ˈblækbɔːk/ | danh từ | bảng đen |
| blame | /bleim/ | danh từ | sự khiển trách |
| blanket | /ˈblæɳkit/ | danh từ | mền, chăn |
| blonde | /blɔnd/ | tính từ | blond |
| blood | /blʌd/ | danh từ | máu, huyết |
| bloom | /bluːm/ | danh từ | hoa |
| boil | /bɔil/ | động từ | sôi |
| bonus | /ˈbounəs/ | danh từ | tiền thưởng |
| bookcase | /ˈbukkeis/ | danh từ | tủ sách |
| bookshelf | /bˈʊkʃɛlf/ | danh từ | giá sách, kệ sách |
| bookshop | /ˈbukʃɔp/ | danh từ | hiệu sách |
| boss | /bɒs/ | danh từ | sếp |
| bother | /ˈbɔðə/ | danh từ | điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn |
| bra | /brɑː/ | danh từ | của brassière) cái nịt vú, cái yếm |
| brainstorm | /brˈeɪnstɔːm/ | danh từ | sự náo động tâm tư bất thần dữ dội |
| brake | /breik/ | danh từ | bụi cây |
| branch | /brɑːntʃ/ | danh từ | cành cây |
| brand | /brænd/ | danh từ | nhãn |
| brave | /breiv/ | tính từ | gan dạ, can đảm, dũng cảm |
| breeze | /briːz/ | danh từ | ruồi trâu |
| bride | /braid/ | danh từ | cô dâu |
| brilliant | /ˈbriljənt/ | tính từ | sáng chói, chói loà |
| budget | /ˈbʌdʤit/ | danh từ | ngân sách, ngân quỹ |
| bug | /bʌg/ | danh từ | con rệp |
| bulb | /bʌlb/ | danh từ | củ |
| burn | /bəːn/ | danh từ | dòng suối |
| bury | /ˈberi/ | động từ | chôn, chôn cất |
| bus station | /ˈbʌsˈsteiʃn/ | danh từ | bến xe buýt |
| bush | /buʃ/ | danh từ | bụi cây, bụi rậm |
| businessman | /bˈɪznəsmən/ | danh từ | nhà kinh doanh, thương gia |
| businesswoman | /bˈɪznəswˌʊmən/ | danh từ | thương gia |
| cab | /kæb/ | danh từ | xe tắc xi |
| cafeteria | /,kæfiˈtiəriə/ | danh từ | quán ăn tự phục vụ |
| calendar | /ˈkælində/ | danh từ | lịch |
| camping | /kˈæmpɪŋ/ | danh từ | sự cắm trại |
| campus | /ˈkæmpəs/ | danh từ | khu sân bãi |
| capital | /ˈkæpitl/ | danh từ | thủ đô, thủ phủ |
| capital letter | chữ hoa | ||
| captain | /ˈkæptin/ | danh từ | người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh |
| carrot | /ˈkærət/ | danh từ | cây cà rốt |
| cash | /kæʃ/ | danh từ | tiền mặt |
| cassette | /kəsˈɛt/ | hộp | |
| castle | /ˈkɑːsl/ | danh từ | thành trì, thành quách |
| cause | /kɔːz/ | danh từ | nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| cent | /sent/ | danh từ | đồng xu |
| center | /ˈsentə/ | danh từ | centre |
| centimeter | /ˈsenti,miːtə/ | danh từ | xentimet |
| centimetre | /ˈsenti,miːtə/ | danh từ | xentimet |
| centre | /ˈsentə/ | danh từ | điểm giữa, tâm |
| century | /ˈsentʃuri/ | danh từ | trăm năm, thế kỷ |
| cereal | /ˈsiəriəl/ | danh từ | số nhiều) ngũ cốc |
| certain | /ˈsəːtn/ | tính từ | chắc, chắc chắn |
| certainly | /ˈsəːtnli/ | trạng từ | chắc, nhất định |
| chain | /tʃein/ | danh từ | dây, xích |
| chairman | /ˈtʃeəmən/ | danh từ | chủ tịch |
| challenge | /ˈtʃælindʤ/ | danh từ | tiếng hô "đứng lại" |
| champagne | /ʃæmˈpein/ | danh từ | rượu sâm banh |
| championship | /ˈtʃæmpjənʃip/ | danh từ | chức vô địch |
| chance | /tʃɑːns/ | danh từ | sự may rủi, sự tình cờ |
| chapter | /ˈtʃæps/ | danh từ | chương |
| chart | /tʃɑːt/ | danh từ | bản đồ đi biển, hải đồ |
| chat | /tʃæt/ | danh từ | chuyện phiếm, chuyện gẫu |
| cheap | /tʃiːp/ | tính từ | rẻ, rẻ tiền |
| cheek | /tʃiːk/ | danh từ | má |
| cheer | /tʃiə/ | động từ | làm vui mừng, làm phấn khởi |
| chef | /ʃef/ | danh từ | đầu bếp |
| chemical | /ˈkemikəl/ | tính từ | hoá học |
| cheque | /tʃek/ | danh từ | séc |
| chess | /tʃes/ | danh từ | cờ |
| chest | /tʃest/ | danh từ | rương, hòm, tủ, két |
| childhood | /ˈtʃaildhud/ | danh từ | tuổi thơ ấu, thời thơ ấu |
| chilli | /ˈtʃili/ | danh từ | ớt khô |
| chimpanzee | /,tʃimpənˈziː/ | danh từ | con tinh tinh |
| chin | /tʃin/ | danh từ | cằm |
| chirp | /tʃəːp/ | danh từ | tiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ |
| choice | /tʃɔis/ | danh từ | sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn |
| cigarette | /,sigəˈret/ | danh từ | điếu thuốc lá |
| citizen | /ˈsitizn/ | danh từ | người dân thành thị |
| claim | /kleim/ | danh từ | sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| classic | /ˈklæsik/ | tính từ | kinh điển |
| cleaner | /ˈkliːnə/ | danh từ | máy quét, máy hút bụi |
| clear | /kliə/ | tính từ | trong, trong trẻo, trong sạch |
| clearly | /ˈkliəli/ | trạng từ | rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| clerk | /klɑːk/ | danh từ | người thư ký |
| click | /klik/ | danh từ | tiếng lách cách |
| climbing | /ˈklaimiɳ/ | danh từ | sự leo trèo |
| clone | /kloun/ | danh từ | dòng vô tính, hệ vô tính |
| clown | /klaun/ | danh từ | anh hề, vai hề |
| clue | /kluː/ | danh từ | đầu mối |
| coast | /koust/ | danh từ | bờ biển |
| coin | /kɔin/ | danh từ | đồng tiền |
| cola | /kˈəʊlə/ | danh từ | cây cola |
| colourful | /ˈkʌləful/ | tính từ | nhiều màu sắc |
| column | /ˈkɔləm/ | danh từ | cột, trụ & ) |
| comb | /koum/ | danh từ | cái lược |
| comfortable | /ˈkʌmftəbl/ | tính từ | thoải mái |
| comic | /ˈkɔmik/ | tính từ | hài hước, khôi hài |
| commitment | /kəˈmitmənt/ | danh từ | committal |
| committee | /kəˈmiti/ | danh từ | uỷ ban |
| common | /ˈkɔmən/ | tính từ | chung, công, công cộng |
| communicate | /kəˈmjuːnikeit/ | động từ | truyền |
| communication | /kə,mjuːniˈkeiʃn/ | danh từ | sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin |
| company | /ˈkʌmpəni/ | danh từ | sự cùng đi |
| comparative | /kəmˈpærətiv/ | danh từ | cấp so sánh |
| compare | /kəmˈpeə/ | động từ | so, đối chiếu |
| competition | /,kɔmpiˈtiʃn/ | danh từ | sự cạnh tranh |
| complain | /kəmˈplein/ | động từ | kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền |
| complaint | /kəmˈpleint/ | danh từ | bệnh, sự đau |
| complete | /kəmˈpliːt/ | tính từ | đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| composer | /kəmˈpouzə/ | danh từ | người soạn nhạc |
| concentrate | /ˈkɔnsentreit/ | tính từ | tập trung |
| concern | /kənˈsəːn/ | danh từ | sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| condition | /kənˈdiʃn/ | danh từ | điều kiện |
| confident | /ˈkɔnfidənt/ | tính từ | tin chắc, chắc chắn |
| confuse | /kənˈfjuːz/ | động từ | làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn |
| confused | /kənˈfjuːzd/ | danh từ | lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm |
| consequence | /ˈkɔnsikwəns/ | danh từ | hậu quả, kết quả |
| consider | /kənˈsidə/ | động từ | cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| consist | /kənˈsist/ | động từ | gồm có |
| contact | /kɔntækt/ | danh từ | sự chạm, sự tiếp xúc |
| container | /kənˈteinə/ | danh từ | cái đựng, cái chứa |
| context | /ˈkɔntekst/ | danh từ | văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| continent | /ˈkɔntinənt/ | danh từ | lục địa, đại lục |
| continue | /kənˈtinjuː/ | động từ | tiếp tục, làm tiếp |
| contrast | /ˈkɔntræst/ | danh từ | sự tương phản, sự trái ngược |
| control | /kənˈtroul/ | danh từ | quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| convenience | /kənˈviːnjəns/ | danh từ | sự tiện lợi, sự thuận lợi |
| convenient | /kənˈviːnjənt/ | tính từ | tiện lợi, thuận lợi |
| cooker | /ˈkukə/ | danh từ | lò, bếp, nồi nấu |
| cooking | /ˈkukiɳ/ | danh từ | sự nấu |
| cooler | /cooler/ | danh từ | máy ướp lạnh, thùng lạnh |
| correctly | /kərˈɛktli/ | trạng từ | đúng cách thức, phù hợp |
| cost | /kɔst/ | danh từ | giá |
| count | /kaunt/ | danh từ | bá tước earl) |
| country | /ˈkʌntri/ | danh từ | nước, quốc gia |
| countryside | /ˈkʌntriˈsaid/ | danh từ | nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương |
| couple | /ˈkʌpl/ | danh từ | đôi, cặp |
| court | /kɔːt/ | danh từ | sân nhà |
| crazy | /ˈkreizi/ | tính từ | quá say mê |
| create | /kriːˈeit/ | động từ | tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo |
| creative | /kriːˈeitiv/ | tính từ | sáng tạo |
| creativity | /kriːˈeitivnis/ | danh từ | óc sáng tạo, tính sáng tạo |
| creature | /ˈkriːtʃə/ | danh từ | sinh vật, loài vật |
| credit | /ˈkredit/ | danh từ | sự tin, lòng tin |
| cricket | /krˈɪkɪt/ | danh từ | <động> con dế |
| crime | /kraim/ | danh từ | tội ác |
| crisp | /krips/ | tính từ | giòn |
| criticise | /ˈkritisaiz/ | động từ | phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích |
| criticize | /ˈkritisaiz/ | động từ | phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích |
| cross | /krɒs/ | động từ | băng qua |
| crowd | /kraud/ | danh từ | đám đông |
| crowded | /ˈkraʊdɪd/ | tính từ | đông đúc |
| crown | /kraun/ | danh từ | mũ miện |
| cruise | /kruːz/ | danh từ | cuộc đi chơi biển |
| cupboard | /ˈkʌpbəd/ | danh từ | tủ , tủ búp phê |
| curry | /ˈkʌri/ | danh từ | bột ca ri |
| curse | /kəːs/ | danh từ | sự nguyền rủa, sự chửi rủa |
| custom | /ˈkʌstəm/ | danh từ | phong tục, tục lệ |
| customer | /ˈkʌstəmə/ | danh từ | khách hàng |
| cycling | /ˈsaikliɳ/ | danh từ | sự đi xe đạp |
| daily | /ˈdeili/ | tính từ | hằng ngày |
| dam | /dæm/ | danh từ | vật mẹ |
| dancer | /ˈdɑːnsə/ | danh từ | người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ |
| danger | /ˈdeindʤə/ | danh từ | sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo |
| dangerous | /ˈdeɪndʒərəs/ | tính từ | nguy hiểm |
| daylight | /ˈdeilait/ | danh từ | ánh nắng ban ngày |
| dead | /ded/ | tính từ | chết |
| deal | /diːl/ | danh từ | gỗ tùng, gỗ thông |
| death | /deθ/ | danh từ | sự chết |
| debate | /diˈbeit/ | danh từ | cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi |
| decide | /dɪˈsaɪd/ | động từ | quyết định |
| deep | /diːp/ | tính từ | sâu |
| deeply | /ˈdiːpli/ | trạng từ | sâu |
| degree | /dɪˈɡriː/ | danh từ | độ |
| delay | /diˈlei/ | danh từ | sự chậm trễ |
| dentist | /ˈdentɪst/ | danh từ | nha sĩ |
| department store | cửa hàng bách hóa tổng hợp | ||
| depend | /diˈpend/ | động từ | phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| description | /disˈkripʃn/ | danh từ | sự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả |
| desert | /diˈzəːt/ | danh từ | công lao, giá trị |
| dessert | /dɪˈzɜːt/ | danh từ | món tráng miệng |
| destroy | /disˈtrɔi/ | động từ | phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| detail | /ˈdiːteil/ | danh từ | chi tiết, tiểu tiết |
| develop | /diˈveləp/ | động từ | trình bày, bày tỏ, thuyết minh |
| diamond | /ˈdaiəmənd/ | danh từ | kim cương |
| diary | /ˈdaiəri/ | danh từ | sổ nhật ký |
| die | /dai/ | động từ | chết, mất, từ trần |
| diet | /ˈdaiət/ | danh từ | nghị viên |
| differently | /ˈdifrəntli/ | trạng từ | khác, khác nhau, khác biệt |
| difficulty | /ˈdifikəlti/ | danh từ | sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go |
| dinosaur | /dˈaɪnəsˌɔː/ | danh từ | khủng long |
| direct | /diˈrekt/ | tính từ | thẳng, ngay, lập tức |
| direction | /diˈrekʃn/ | danh từ | sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản |
| director | /diˈrektə/ | danh từ | giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy |
| disadvantage | /,disədˈvɑːntidʤ/ | danh từ | sự bất lợi |
| disagree | /,disəˈgriː/ | động từ | khác, không giống, không khớp |
| disappear | /,disəˈpiə/ | động từ | biến đi, biến mất |
| disappointed | /dˌɪsəpˈɔɪntɪd/ | tính từ | chán nản, thất vọng |
| disappointing | /,disəˈpɔintiɳ/ | tính từ | làm chán ngán, làm thất vọng |
| disco | /dˈɪskəʊ/ | danh từ | sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng |
| discover | /disˈkʌvə/ | động từ | khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| discussion | /disˈkʌʃn/ | danh từ | sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận |
| dishonest | /disˈɔnist/ | tính từ | không lương thiện, bất lương |
| dislike | /disˈlaik/ | danh từ | sự không ưa, sự không thích, sự ghét |
| display | /disˈplei/ | danh từ | sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày |
| disturb | /disˈtəːb/ | động từ | làm mất yên tĩnh, làm náo động |
| divide | /diˈvaid/ | danh từ | đường chia nước |
| dizzy | /ˈdizi/ | tính từ | hoa mắt, choáng váng, chóng mặt |
| done | /dʌn/ | tính từ | xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| double | /ˈdʌbl/ | tính từ | đôi, hai, kép |
| doubt | /daut/ | danh từ | sự nghi ngờ, sự ngờ vực |
| download | /dˈaʊnləʊd/ | nạp xuống | |
| downstairs | /ˈdaunˈsteəz/ | tính từ | ở dưới nhàn, ở tầng dưới |
| downtown | /ˈdauntaun/ | trạng từ | khu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh |
| drawer | /ˈdrɔːə/ | danh từ | người kéo |
| drawing | /ˈdrɔːiɳ/ | danh từ | sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra |
| drill | /dril/ | danh từ | mũi khoan |
| drug | /drʌg/ | danh từ | thuốc, dược phẩm |
| drugstore | /ˈdrʌgstɔː/ | danh từ | hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm |
| duck | /dʌk/ | danh từ | con vịt, vịt cái |
| during | /ˈdjuəriɳ/ | danh từ | trải qua, trong lúc, trong thời gian |
| dust | /dʌst/ | danh từ | bụi |
| earn | /əːn/ | động từ | kiếm được |
| earring | /ˈiərɪŋ/ | khuyên tai | |
| earth | /əːθ/ | danh từ | đất, đất liền, mặt đất |
| earthquake | /ˈəːθkweik/ | danh từ | sự động đất |
| easily | /ˈiːzili/ | trạng từ | thoải mái, thanh thản, không lo lắng |
| east | /iːst/ | tính từ | đông |
| editor | /ˈeditə/ | danh từ | người thu thập và xuất bản |
| education | /,edjuːˈkeiʃn/ | danh từ | sự giáo dục, sự cho ăn học |
| educational | /,edjuːˈkeiʃənl/ | tính từ | thuộc ngành giáo dục |
| effect | /iˈfekt/ | danh từ | kết quả |
| effort | /ˈefət/ | danh từ | sự cố gắng, sự ráng sức |
| elderly | /ˈeldəli/ | tính từ | sắp già |
| electric | /iˈlektrik/ | tính từ | điện, có điện, phát điện |
| elephant | /ˈelifənt/ | danh từ | con voi |
| elevator | /ˈeliveitə/ | danh từ | máy nâng, máy trục |
| elsewhere | /ˈelsˈweə/ | trạng từ | ở một nơi nào khác |
| embarrassing | /imˈbærəsiɳ/ | tính từ | làm lúng túng |
| emergency | /iˈməːdʤensi/ | danh từ | tình trạng khẩn cấp |
| empty | /ˈempti/ | tính từ | trống, rỗng, trống không, không |
| encourage | /inˈkʌridʤ/ | động từ | làm can đảm, làm mạnh dạn |
| ending | /ˈendiɳ/ | danh từ | sự kết thúc, sự chấm dứt |
| energetic | /,enəˈdʤetik/ | tính từ | mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực |
| enormous | /ɪnˈɔːməs/ | tính từ | to lớn, khổng lồ |
| enough | /ɪˈnʌf/ | trạng từ | đủ |
| enter | /ˈentə/ | động từ | đi vào |
| entertainment | /,entəˈteinmənt/ | danh từ | sự tiếp đãi |
| entrance | /ˈentrəns/ | danh từ | sự đi vào |
| envelope | /ˈenviloup/ | danh từ | bao, bọc bì |
| envy | /ˈenvɔi/ | danh từ | sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ |
| episode | /,episoud/ | danh từ | phần giữa |
| error | /ˈerə/ | danh từ | sự sai lầm, sự sai sót, lỗi |
| escalator | /ˈeskəleitə/ | danh từ | cầu thang tự động |
| escape | /isˈkeip/ | danh từ | sự trốn thoát |
| especially | /isˈpeʃəli/ | trạng từ | đặc biệt là, nhất là |
| essay | /ˈesei/ | danh từ | sự làm thử |
| establish | /isˈtæbliʃ/ | động từ | lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| euro | /jˈɔːrəʊ/ | danh từ | số nhiều euros |
| even | /ˈiːvən/ | tính từ | bằng phẳng |
| ever | /ˈevə/ | trạng từ | đã từng |
| evidence | /ˈevidəns/ | danh từ | tính hiển nhiên |
| exactly | /igˈzæktli/ | trạng từ | chính xác, đúng đắn |
| exam | /ɪɡˈzæm/ | danh từ | kỳ thi |
| except | /ikˈsept/ | liên từ | trừ phi |
| exchange | /iksˈtʃeindʤ/ | danh từ | sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi |
| exhibition | /,eksiˈbiʃn/ | danh từ | cuộc triển lãm cuộc trưng bày |
| exist | /igˈzist/ | động từ | tồn tại, sống |
| expect | /iksˈpekt/ | động từ | mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong |
| experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | danh từ | trải nghiệm, kinh nghiệm |
| expert | /ˈekspəːt/ | tính từ | chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện |
| explain | /iksˈplein/ | động từ | giảng, giảng giải, giải nghĩa |
| explanation | /,ekspləˈneiʃn/ | danh từ | sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải… |