Kasser English

Từ vựng tiếng Anh A2

Trình độ A2 theo khung CEFR gồm 1270 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
ability/əˈbiliti/danh từnăng lực, khả năng
abroad/əˈbrɔːd/trạng từở nước ngoài
accept/əkˈsept/động từnhận, chấp nhận, chấp thuận
acceptable/əkˈseptəbl/tính từcó thể nhận, có thể chấp nhận
accident/ˈæksɪdənt/danh từtai nạn
account/əˈkaunt/danh từsự tính toán
achieve/əˈtʃiːv/động từđạt được, giành được
across/əˈkrɔs/trạng từqua, ngang, ngang qua
act/ækt/danh từhành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
actually/ˈæktjuəli/trạng từthực sự, quả thật, đúng, quả là
addition/əˈdiʃn/danh từtính cộng
additional/əˈdiʃənl/tính từthêm vào, phụ vào, tăng thêm
adjective/ˈædʤiktiv/danh từtính từ
adjust/əˈdʤʌst/động từsửa lại cho đúng, điều chỉnh
admire/ədˈmaiə/động từngắm nhìn một cách vui thích
admit/ədˈmit/động từnhận vào, cho vào
adult/ˈædʌlt/tính từtrưởng thành
advanced/ədˈvɑːnst/tính từtiên tiến, tiến bộ, cấp tiến
advantage/əbˈvɑːntidʤ/danh từsự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi
adventure/ədˈventʃə/danh từsự phiêu lưu, sự mạo hiểm
advertisement/ədˈvəːtismənt/danh từsự quảng cáo
advertising/ˈædvətˌaɪzɪŋ/danh từsự quảng cáo, nghề quảng cáo
advice/ədˈvais/danh từlời khuyên, lời chỉ bảo
advise/ədˈvaiz/động từkhuyên, khuyên bảo, răn bảo
affair/əˈfeə/danh từviệc
against/əˈgeinst/giới từchống lại, ngược lại, phản đối
aged/ˈeidʤid/động từlàm cho già đi
agency/ˈeidʤənsi/danh từtác dụng, lực
agent/ˈeidʤənt/danh từngười đại lý
ahead/əˈhed/trạng từtrước, về phía trước, ở thẳng phía trước
air/eə/danh từkhông khí, bầu không khí
aisle/ail/danh từcánh, gian bên
alarm/əˈlɑːm/danh từsự báo động, sự báo nguy
alarm clockdanh từđồng hồ báo thức
alive/əˈlaiv/tính từsống, còn sống, đang sống
allow/əˈlau/động từcho phép để cho
alright/ɔːlrˈaɪt/trạng từ<khngu> dùng như all right
although/ɔːlˈðou/liên từdẫu cho, mặc dù
ambition/æmˈbiʃn/danh từhoài bão, khát vọng
among/əˈmʌɳ/giới từgiữa, ở giữa
amusement/əˈmjuːzmənt/danh từsự vui chơi
ancestor/ˈænsistə/danh từông bà, tổ tiên
ancient/ˈeinʃənt/danh từxưa, cổ
angel/ˈeindʤəl/danh từthiên thần, thiên sứ
angrily/ˈæɳgrili/trạng từtức giận, giận dữ
ankle/ˈæɳkl/danh từmắt cá chân
anniversary/,æniˈvəːsəri/danh từngày kỷ niệm
annoy/əˈnɔi/động từlàm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình
annoying/əˈnɔiiɳ/tính từlàm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình
anxious/ˈæɳkʃəs/tính từáy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
anymore/ˌɛnɪmˈɔː/nữa
anyway/ˈenihau/trạng từthế nào cũng được, cách nào cũng được
anywhere/ˈeniweə/trạng từbất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
apart/əˈpɑːt/trạng từvề một bên, qua một bên
apartment/əˈpɑːtmənt/danh từcăn phòng, buồng
apologise/əˈpɔlədʤaiz/động từxin lỗi, tạ lỗi
apologize/əˈpɔlədʤaiz/động từxin lỗi, tạ lỗi
apparently/əpˈærəntli/trạng từnhìn bên ngoài, hình như
appear/əˈpiə/động từxuất hiện, hiện ra, ló ra
appearance/əˈpiərəns/danh từsự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
apply/əˈplai/động từgắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào
appointment/əˈpɔɪntmənt/danh từcuộc hẹn
appreciate/əˈpriːʃieit/động từđánh giá
appropriate/əˈproupriit/tính từthích hợp, thích đáng
architecture/ˈɑːkitektʃə/danh từthuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng
area/ˈeəriə/danh từdiện tích, bề mặt
argue/ˈɑːgjuː/động từchứng tỏ, chỉ rõ
argument/ˈɑːgjumənt/danh từlý lẽ
armchair/ˈɑːmˈtʃeə/danh từghế bành
armed/ɑːmd/tính từvũ trang
artificial/,ɑːtiˈfiʃəl/tính từnhân tạo
asleep/əˈsliːp/trạng từngủ, đang ngủ
assistant/əˈsistənt/tính từgiúp đỡ, phụ, phó
association/ə,sousiˈeiʃn/danh từsự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết
astronaut/ˈæstrənˌɔːt/danh từphi hành gia, nhà du hành vũ trụ
athlete/ˈæθliːt/danh từlực sĩ
atom/ˈætəm/danh từnguyên tử
attack/əˈtæk/danh từsự tấn công, sự công kích
attempt/əˈtempt/danh từsự cố gắng, sự thử
attention/əˈtenʃn/danh từsự chú ý
attitude/ˈætitjuːd/danh từthái độ, quan điểm
attractive/əˈtræktiv/tính từhút
audience/ˈɔːdjəns/danh từnhững người nghe, thính giả
audio/ˈɔːdɪˌəʊ/thuộc âm thanh
author/ˈɔːθə/danh từtác giả
automatic/,ɔːtəˈmætik/tính từtự động
automatically/ˌɔːtəmˈætɪkli/trạng từtự động
average/ˈævəridʤ/tính từtrung bình
avoid/əˈvɔid/động từtránh, tránh xa
award/əˈwɔːd/danh từsự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo
awful/ˈɔːful/tính từđáng kinh sợ
background/ˈbækgraund/danh từphía sau
badly/ˈbædli/trạng từxấu, tồi, dở, bậy
badminton/ˈbædmintən/danh từcầu lông
bake/beik/động từbỏ lò, nướng bằng lò
balcony/ˈbælkəni/danh từbao lơn
balloon/bəˈluːn/danh từkhí cầu, quả bóng
banking/ˈbæɳkiɳ/danh từcông việc ngân hàng
barbecue/ˈbɑːbikjuː/danh từlợn nướng cả con
barber/ˈbɑːbə/danh từthợ cạo, thợ cắt tóc
bargain/ˈbɑːgin/danh từsự mặc cả, sự thoả thuận mua bán
base/beis/danh từcơ sở, nền, nền tảng, nền móng
basic/ˈbeisik/tính từcơ bản, cơ sở
basically/ˈbeisikəli/trạng từcơ bản, về cơ bản
basket/ˈbɑːskit/danh từcái rổ, cái giỏ, cái thúng
batch/bætʃ/danh từmẻ
battery/ˈbætəri/danh từkhẩu đội
bay/bei/danh từngựa hồng
beauty/ˈbjuːti/danh từvẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc
been/biː/thì, là
beer/biːn/danh từrượu bia
beg/beg/động từăn xin, xin
beginner/biˈginə/danh từngười bắt đầu
beginning/biˈginiɳ/danh từphần đầu
behavior/bɪhˈeɪvjə/cách xử lý, chế độ
behaviour/biˈheivjə/danh từthái độ, cách đối xử
being/ˈbiːiɳ/danh từsinh vật
belly/ˈbeli/danh từbụng
belong/bɪˈlɒŋ/động từthuộc về
belt/belt/danh từdây lưng, thắt lưng
bench/bentʃ/danh từghế dài
bend/bentʃ/danh từchỗ uốn, chỗ cong
besides/biˈsaidz/trạng từngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
beyond/biˈjɔnd/giới từở bên kia
bill/bɪl/danh từhóa đơn
bit/bit/danh từmiếng
bite/bait/danh từsự cắn, sự ngoạm
blackboard/ˈblækbɔːk/danh từbảng đen
blame/bleim/danh từsự khiển trách
blanket/ˈblæɳkit/danh từmền, chăn
blonde/blɔnd/tính từblond
blood/blʌd/danh từmáu, huyết
bloom/bluːm/danh từhoa
boil/bɔil/động từsôi
bonus/ˈbounəs/danh từtiền thưởng
bookcase/ˈbukkeis/danh từtủ sách
bookshelf/bˈʊkʃɛlf/danh từgiá sách, kệ sách
bookshop/ˈbukʃɔp/danh từhiệu sách
boss/bɒs/danh từsếp
bother/ˈbɔðə/danh từđiều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
bra/brɑː/danh từcủa brassière) cái nịt vú, cái yếm
brainstorm/brˈeɪnstɔːm/danh từsự náo động tâm tư bất thần dữ dội
brake/breik/danh từbụi cây
branch/brɑːntʃ/danh từcành cây
brand/brænd/danh từnhãn
brave/breiv/tính từgan dạ, can đảm, dũng cảm
breeze/briːz/danh từruồi trâu
bride/braid/danh từcô dâu
brilliant/ˈbriljənt/tính từsáng chói, chói loà
budget/ˈbʌdʤit/danh từngân sách, ngân quỹ
bug/bʌg/danh từcon rệp
bulb/bʌlb/danh từcủ
burn/bəːn/danh từdòng suối
bury/ˈberi/động từchôn, chôn cất
bus station/ˈbʌsˈsteiʃn/danh từbến xe buýt
bush/buʃ/danh từbụi cây, bụi rậm
businessman/bˈɪznəsmən/danh từnhà kinh doanh, thương gia
businesswoman/bˈɪznəswˌʊmən/danh từthương gia
cab/kæb/danh từxe tắc xi
cafeteria/,kæfiˈtiəriə/danh từquán ăn tự phục vụ
calendar/ˈkælində/danh từlịch
camping/kˈæmpɪŋ/danh từsự cắm trại
campus/ˈkæmpəs/danh từkhu sân bãi
capital/ˈkæpitl/danh từthủ đô, thủ phủ
capital letterchữ hoa
captain/ˈkæptin/danh từngười cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
carrot/ˈkærət/danh từcây cà rốt
cash/kæʃ/danh từtiền mặt
cassette/kəsˈɛt/hộp
castle/ˈkɑːsl/danh từthành trì, thành quách
cause/kɔːz/danh từnguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
cent/sent/danh từđồng xu
center/ˈsentə/danh từcentre
centimeter/ˈsenti,miːtə/danh từxentimet
centimetre/ˈsenti,miːtə/danh từxentimet
centre/ˈsentə/danh từđiểm giữa, tâm
century/ˈsentʃuri/danh từtrăm năm, thế kỷ
cereal/ˈsiəriəl/danh từsố nhiều) ngũ cốc
certain/ˈsəːtn/tính từchắc, chắc chắn
certainly/ˈsəːtnli/trạng từchắc, nhất định
chain/tʃein/danh từdây, xích
chairman/ˈtʃeəmən/danh từchủ tịch
challenge/ˈtʃælindʤ/danh từtiếng hô "đứng lại"
champagne/ʃæmˈpein/danh từrượu sâm banh
championship/ˈtʃæmpjənʃip/danh từchức vô địch
chance/tʃɑːns/danh từsự may rủi, sự tình cờ
chapter/ˈtʃæps/danh từchương
chart/tʃɑːt/danh từbản đồ đi biển, hải đồ
chat/tʃæt/danh từchuyện phiếm, chuyện gẫu
cheap/tʃiːp/tính từrẻ, rẻ tiền
cheek/tʃiːk/danh từmá
cheer/tʃiə/động từlàm vui mừng, làm phấn khởi
chef/ʃef/danh từđầu bếp
chemical/ˈkemikəl/tính từhoá học
cheque/tʃek/danh từséc
chess/tʃes/danh từcờ
chest/tʃest/danh từrương, hòm, tủ, két
childhood/ˈtʃaildhud/danh từtuổi thơ ấu, thời thơ ấu
chilli/ˈtʃili/danh từớt khô
chimpanzee/,tʃimpənˈziː/danh từcon tinh tinh
chin/tʃin/danh từcằm
chirp/tʃəːp/danh từtiếng nói nhỏ nhẻ, tiếng nói thỏ thẻ
choice/tʃɔis/danh từsự lựa, sự chọn, sự lựa chọn
cigarette/,sigəˈret/danh từđiếu thuốc lá
citizen/ˈsitizn/danh từngười dân thành thị
claim/kleim/danh từsự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
classic/ˈklæsik/tính từkinh điển
cleaner/ˈkliːnə/danh từmáy quét, máy hút bụi
clear/kliə/tính từtrong, trong trẻo, trong sạch
clearly/ˈkliəli/trạng từrõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
clerk/klɑːk/danh từngười thư ký
click/klik/danh từtiếng lách cách
climbing/ˈklaimiɳ/danh từsự leo trèo
clone/kloun/danh từdòng vô tính, hệ vô tính
clown/klaun/danh từanh hề, vai hề
clue/kluː/danh từđầu mối
coast/koust/danh từbờ biển
coin/kɔin/danh từđồng tiền
cola/kˈəʊlə/danh từcây cola
colourful/ˈkʌləful/tính từnhiều màu sắc
column/ˈkɔləm/danh từcột, trụ & )
comb/koum/danh từcái lược
comfortable/ˈkʌmftəbl/tính từthoải mái
comic/ˈkɔmik/tính từhài hước, khôi hài
commitment/kəˈmitmənt/danh từcommittal
committee/kəˈmiti/danh từuỷ ban
common/ˈkɔmən/tính từchung, công, công cộng
communicate/kəˈmjuːnikeit/động từtruyền
communication/kə,mjuːniˈkeiʃn/danh từsự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin
company/ˈkʌmpəni/danh từsự cùng đi
comparative/kəmˈpærətiv/danh từcấp so sánh
compare/kəmˈpeə/động từso, đối chiếu
competition/,kɔmpiˈtiʃn/danh từsự cạnh tranh
complain/kəmˈplein/động từkêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền
complaint/kəmˈpleint/danh từbệnh, sự đau
complete/kəmˈpliːt/tính từđầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
composer/kəmˈpouzə/danh từngười soạn nhạc
concentrate/ˈkɔnsentreit/tính từtập trung
concern/kənˈsəːn/danh từsự liên quan tới, sự dính líu tới
condition/kənˈdiʃn/danh từđiều kiện
confident/ˈkɔnfidənt/tính từtin chắc, chắc chắn
confuse/kənˈfjuːz/động từlàm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn
confused/kənˈfjuːzd/danh từlẫn lộn, lộn xộn, rối rắm
consequence/ˈkɔnsikwəns/danh từhậu quả, kết quả
consider/kənˈsidə/động từcân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
consist/kənˈsist/động từgồm có
contact/kɔntækt/danh từsự chạm, sự tiếp xúc
container/kənˈteinə/danh từcái đựng, cái chứa
context/ˈkɔntekst/danh từvăn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
continent/ˈkɔntinənt/danh từlục địa, đại lục
continue/kənˈtinjuː/động từtiếp tục, làm tiếp
contrast/ˈkɔntræst/danh từsự tương phản, sự trái ngược
control/kənˈtroul/danh từquyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
convenience/kənˈviːnjəns/danh từsự tiện lợi, sự thuận lợi
convenient/kənˈviːnjənt/tính từtiện lợi, thuận lợi
cooker/ˈkukə/danh từlò, bếp, nồi nấu
cooking/ˈkukiɳ/danh từsự nấu
cooler/cooler/danh từmáy ướp lạnh, thùng lạnh
correctly/kərˈɛktli/trạng từđúng cách thức, phù hợp
cost/kɔst/danh từgiá
count/kaunt/danh từbá tước earl)
country/ˈkʌntri/danh từnước, quốc gia
countryside/ˈkʌntriˈsaid/danh từnông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương
couple/ˈkʌpl/danh từđôi, cặp
court/kɔːt/danh từsân nhà
crazy/ˈkreizi/tính từquá say mê
create/kriːˈeit/động từtạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo
creative/kriːˈeitiv/tính từsáng tạo
creativity/kriːˈeitivnis/danh từóc sáng tạo, tính sáng tạo
creature/ˈkriːtʃə/danh từsinh vật, loài vật
credit/ˈkredit/danh từsự tin, lòng tin
cricket/krˈɪkɪt/danh từ<động> con dế
crime/kraim/danh từtội ác
crisp/krips/tính từgiòn
criticise/ˈkritisaiz/động từphê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
criticize/ˈkritisaiz/động từphê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
cross/krɒs/động từbăng qua
crowd/kraud/danh từđám đông
crowded/ˈkraʊdɪd/tính từđông đúc
crown/kraun/danh từmũ miện
cruise/kruːz/danh từcuộc đi chơi biển
cupboard/ˈkʌpbəd/danh từtủ , tủ búp phê
curry/ˈkʌri/danh từbột ca ri
curse/kəːs/danh từsự nguyền rủa, sự chửi rủa
custom/ˈkʌstəm/danh từphong tục, tục lệ
customer/ˈkʌstəmə/danh từkhách hàng
cycling/ˈsaikliɳ/danh từsự đi xe đạp
daily/ˈdeili/tính từhằng ngày
dam/dæm/danh từvật mẹ
dancer/ˈdɑːnsə/danh từngười nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ
danger/ˈdeindʤə/danh từsự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
dangerous/ˈdeɪndʒərəs/tính từnguy hiểm
daylight/ˈdeilait/danh từánh nắng ban ngày
dead/ded/tính từchết
deal/diːl/danh từgỗ tùng, gỗ thông
death/deθ/danh từsự chết
debate/diˈbeit/danh từcuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
decide/dɪˈsaɪd/động từquyết định
deep/diːp/tính từsâu
deeply/ˈdiːpli/trạng từsâu
degree/dɪˈɡriː/danh từđộ
delay/diˈlei/danh từsự chậm trễ
dentist/ˈdentɪst/danh từnha sĩ
department storecửa hàng bách hóa tổng hợp
depend/diˈpend/động từphụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
description/disˈkripʃn/danh từsự tả, sự diễn tả, sự mô tả, sự miêu tả
desert/diˈzəːt/danh từcông lao, giá trị
dessert/dɪˈzɜːt/danh từmón tráng miệng
destroy/disˈtrɔi/động từphá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
detail/ˈdiːteil/danh từchi tiết, tiểu tiết
develop/diˈveləp/động từtrình bày, bày tỏ, thuyết minh
diamond/ˈdaiəmənd/danh từkim cương
diary/ˈdaiəri/danh từsổ nhật ký
die/dai/động từchết, mất, từ trần
diet/ˈdaiət/danh từnghị viên
differently/ˈdifrəntli/trạng từkhác, khác nhau, khác biệt
difficulty/ˈdifikəlti/danh từsự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go
dinosaur/dˈaɪnəsˌɔː/danh từkhủng long
direct/diˈrekt/tính từthẳng, ngay, lập tức
direction/diˈrekʃn/danh từsự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
director/diˈrektə/danh từgiám đốc, người điều khiển, người chỉ huy
disadvantage/,disədˈvɑːntidʤ/danh từsự bất lợi
disagree/,disəˈgriː/động từkhác, không giống, không khớp
disappear/,disəˈpiə/động từbiến đi, biến mất
disappointed/dˌɪsəpˈɔɪntɪd/tính từchán nản, thất vọng
disappointing/,disəˈpɔintiɳ/tính từlàm chán ngán, làm thất vọng
disco/dˈɪskəʊ/danh từsự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng
discover/disˈkʌvə/động từkhám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
discussion/disˈkʌʃn/danh từsự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận
dishonest/disˈɔnist/tính từkhông lương thiện, bất lương
dislike/disˈlaik/danh từsự không ưa, sự không thích, sự ghét
display/disˈplei/danh từsự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
disturb/disˈtəːb/động từlàm mất yên tĩnh, làm náo động
divide/diˈvaid/danh từđường chia nước
dizzy/ˈdizi/tính từhoa mắt, choáng váng, chóng mặt
done/dʌn/tính từxong, hoàn thành, đã thực hiện
double/ˈdʌbl/tính từđôi, hai, kép
doubt/daut/danh từsự nghi ngờ, sự ngờ vực
download/dˈaʊnləʊd/nạp xuống
downstairs/ˈdaunˈsteəz/tính từở dưới nhàn, ở tầng dưới
downtown/ˈdauntaun/trạng từkhu buôn bán kinh doanh, về phía khu buôn bán kinh doanh
drawer/ˈdrɔːə/danh từngười kéo
drawing/ˈdrɔːiɳ/danh từsự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
drill/dril/danh từmũi khoan
drug/drʌg/danh từthuốc, dược phẩm
drugstore/ˈdrʌgstɔː/danh từhiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
duck/dʌk/danh từcon vịt, vịt cái
during/ˈdjuəriɳ/danh từtrải qua, trong lúc, trong thời gian
dust/dʌst/danh từbụi
earn/əːn/động từkiếm được
earring/ˈiərɪŋ/khuyên tai
earth/əːθ/danh từđất, đất liền, mặt đất
earthquake/ˈəːθkweik/danh từsự động đất
easily/ˈiːzili/trạng từthoải mái, thanh thản, không lo lắng
east/iːst/tính từđông
editor/ˈeditə/danh từngười thu thập và xuất bản
education/,edjuːˈkeiʃn/danh từsự giáo dục, sự cho ăn học
educational/,edjuːˈkeiʃənl/tính từthuộc ngành giáo dục
effect/iˈfekt/danh từkết quả
effort/ˈefət/danh từsự cố gắng, sự ráng sức
elderly/ˈeldəli/tính từsắp già
electric/iˈlektrik/tính từđiện, có điện, phát điện
elephant/ˈelifənt/danh từcon voi
elevator/ˈeliveitə/danh từmáy nâng, máy trục
elsewhere/ˈelsˈweə/trạng từở một nơi nào khác
embarrassing/imˈbærəsiɳ/tính từlàm lúng túng
emergency/iˈməːdʤensi/danh từtình trạng khẩn cấp
empty/ˈempti/tính từtrống, rỗng, trống không, không
encourage/inˈkʌridʤ/động từlàm can đảm, làm mạnh dạn
ending/ˈendiɳ/danh từsự kết thúc, sự chấm dứt
energetic/,enəˈdʤetik/tính từmạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực
enormous/ɪnˈɔːməs/tính từto lớn, khổng lồ
enough/ɪˈnʌf/trạng từđủ
enter/ˈentə/động từđi vào
entertainment/,entəˈteinmənt/danh từsự tiếp đãi
entrance/ˈentrəns/danh từsự đi vào
envelope/ˈenviloup/danh từbao, bọc bì
envy/ˈenvɔi/danh từsự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
episode/,episoud/danh từphần giữa
error/ˈerə/danh từsự sai lầm, sự sai sót, lỗi
escalator/ˈeskəleitə/danh từcầu thang tự động
escape/isˈkeip/danh từsự trốn thoát
especially/isˈpeʃəli/trạng từđặc biệt là, nhất là
essay/ˈesei/danh từsự làm thử
establish/isˈtæbliʃ/động từlập, thành lập, thiết lập, kiến lập
euro/jˈɔːrəʊ/danh từsố nhiều euros
even/ˈiːvən/tính từbằng phẳng
ever/ˈevə/trạng từđã từng
evidence/ˈevidəns/danh từtính hiển nhiên
exactly/igˈzæktli/trạng từchính xác, đúng đắn
exam/ɪɡˈzæm/danh từkỳ thi
except/ikˈsept/liên từtrừ phi
exchange/iksˈtʃeindʤ/danh từsự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi
exhibition/,eksiˈbiʃn/danh từcuộc triển lãm cuộc trưng bày
exist/igˈzist/động từtồn tại, sống
expect/iksˈpekt/động từmong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong
experience/ɪkˈspɪəriəns/danh từtrải nghiệm, kinh nghiệm
expert/ˈekspəːt/tính từchuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
explain/iksˈplein/động từgiảng, giảng giải, giải nghĩa
explanation/,ekspləˈneiʃn/danh từsự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải…