cycling
/ˈsaikliɳ/
danh từ
sự đi xe đạp; vận hành theo chu kỳ; c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng
cycling (/ˈsaikliɳ/, danh từ) nghĩa là sự đi xe đạp; vận hành theo chu kỳ; c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với cycling
Petrol is expensive. As a result, more people are cycling to work.
ˈpetrəl ˈɪz iksˈpensiv æz ei riˈzʌlt mɔː ˈpiːpl ɑː ˈsaikliɳ tuː wəːk
Xăng đắt. Vì thế, nhiều người đạp xe đi làm hơn.