Kasser English

daily

/ˈdeili/
tính từ
hằng ngày

daily (/ˈdeili/, tính từ) nghĩa là hằng ngày. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ hằng ngày
    one's daily bread – miếng ăn hằng ngày
  • danh từ báo hàng ngày; (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà

Câu ví dụ với daily

Sales staff send a daily schedule to their manager.
stɑːf send ei ˈdeili ˈʃedjuː tuː ðeə ˈmænidʤə
Nhân viên kinh doanh gửi lịch hằng ngày cho quản lý.
Smartphones have become a part of daily life.
hæv biˈkʌm ei pɑːt ɔv ˈdeili laif
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần của đời sống hằng ngày.
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.
Yes, provided that there is political will. Welsh was revived through bilingual schools and media. Unless a language is used in daily life, though, documenting it only preserves a record.
jes provided ðæt ðeə ˈɪz pəˈlitikə wil wel biː θruː baɪlˈɪŋɡwəl skˈuːlz ænd ˈmiːdjəm ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in ˈdeili laif ðou it ˈounli ei ˈrekɔːd
Có, với điều kiện có ý chí chính trị. Tiếng Wales đã hồi sinh nhờ trường song ngữ và truyền thông. Nhưng trừ khi ngôn ngữ được dùng hằng ngày, việc ghi chép chỉ giữ lại một bản lưu.