Kasser English

Từ vựng tiếng Anh C1

Trình độ C1 theo khung CEFR gồm 906 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
abound/əˈbaund/động từcó rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
abstraction/æbˈstrækʃn/danh từsự trừu tượng, sự trừu tượng hoá
accustomed/əˈkʌstəmd/tính từquen với
acidic/ˈæsidik/tính từcó tính chất axit
acoustic/əˈkuːmitə/tính từâm thanh
acoustically/əkˈuːstɪkli/trạng từvề âm thanh, về độ vang âm
acoustics/əˈkuːstiks/danh từâm học
acre/acre/danh từmẫu Anh
acutely/əkjˈuːtli/trạng từsâu sắc
adjoin/əˈdʤɔin/động từnối liền, tiếp vào
adjoining/əˈdʤɔiniɳ/tính từgần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
adjustable/əˈdʤʌstəbl/tính từcó thể điều chỉnh được
advantageous/,ædvənˈteidʤəs/tính từcó lợi, thuận lợi
adversary/ˈædvəsəri/danh từkẻ địch, kẻ thù
advisory/ədˈvaizəri/tính từđể hỏi, để xin ý kiến
aesthetic/iːsˈθetik/tính từmỹ học, thẩm mỹ
aesthetically/iːsˈθetikəli/trạng từcó thẩm mỹ
agreeable/əˈgriəbl/tính từdễ chịu, dễ thương
aimless/ˈeimlis/tính từkhông mục đích, vu vơ, bâng quơ
aimlessly/ˈeɪmləsli/trạng từkhông mục đích, vu vơ, bâng quơ
alienate/ˈeiljəneit/động từlàm cho giận ghét
align/əˈlain/động từsắp cho thẳng hàng
alignment/əˈlainmənt/danh từsự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng
allege/əˈledʤ/động từcho là, khẳng định
alleviate/əˈliːvieit/động từgiảm khinh
altruism/ˈæltruizm/danh từchủ nghĩa vị tha
altruistic/,æltruˈistik/tính từchủ nghĩa vị tha
amateur/ˈæmətəː/danh từtài tử
amid/əˈmid/giới từgiữa, ở giữa & )
amplification/,æmplifiˈkeiʃn/danh từsự mở rộng
amply/ˈæmpli/trạng từdư dả, đầy đủ
anchored/ˈæɳkəd/tính từđậu, tả neo
animatedlyxem animated
anthropologist/,ænθrəˈpɔlədʤist/danh từnhà nhân loại học
anthropology/,ænθrəˈpɔlədʤi/danh từnhân loại học
anticlimactic/ˈæntiklaiˈmæktik/tính từhạ xuống từ cực điểm
antiquated/ˈæntikweitid/tính từcổ, cổ xưa, cũ kỹ
antiquity/ænˈtikwiti/danh từtình trạng cổ xưa
appal/əˈpɔːl/động từlàm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh
appalling/əˈpɔːliɳ/tính từlàm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh
appallingly/əˈpɔːliɳli/trạng từlàm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh
appliance/əˈplaiəns/danh từđồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ
apprehensive/,æpriˈhensiv/tính từsợ hãi, e sợ
apprentice/əˈprentis/danh từngười học việc, người học nghề
apprenticeship/əˈprentiʃip/danh từsự học việc, sư học nghề
apt/æpt/tính từcó khuynh hướng hay, dễ
aqua/ˈækwə/danh từsố nhiều aquas
aquarium/əˈkweəriəm/danh từbể nuôi
artistically/ɑːtˈɪstɪkli/trạng từkhéo léo, sắc sảo
assertion/əˈsəːʃn/danh từsự đòi
astray/əˈstrei/trạng từlạc đường, lạc lối
atmospheric/,ætməsˈferik/tính từquyển khí, không khí
avid/ˈævid/tính từkhao khát, thèm khát, thèm thuồng
baldly/ˈbɔːldli/trạng từkhông màu mè, không che đậy
batter/ˈbætə/động từxây thoải chân
battered/bˈætəd/tính từméo mó, mòn vẹt
bearded/ˈbiədid/tính từcó râu
beforehand/biˈfɔːhænd/trạng từsẵn sàng trước
beguiling/bɪɡˈaɪlɪŋ/tính từlý thú, hấp dẫn
beguilingly/bɪɡˈaɪlɪŋli/trạng từlý thú, hấp dẫn
believably/bɪlˈiːvəbli/trạng từđáng tin
benign/biˈnain/tính từlành
benignly/bɪnˈaɪnli/trạng từnhân từ, nhân hậu, tử tế
bequeath/biˈkwiːð/động từđể lại
billiards/ˈbiljədz/trò chơi bi-a
blankness/blˈæŋknəs/xem blank
bliss/blis/danh từhạnh phúc
blister/ˈblistə/danh từvết bỏng giộp
blithely/blˈaɪðli/trạng từvô tình
blockbuster/blˈɒkbʌstə/danh từbom tấn
bouquet/ˈbukei/danh từbó hoa
brainwash/brˈeɪnwɒʃ/động từtẩy não
brainwashing/brˈeɪnwɒʃɪŋ/danh từsự tẩy não
bribe/braib/động từđút lót, hối lộ, mua chuộc
bribery/ˈbraibəri/danh từsự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc
bubbly/ˈbʌbli/tính từcó bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm
buffer/ˈbʌfə/danh từvật đệm, tăng đệm
buffoon/bʌˈfuːn/danh từanh hề
bulk/bʌlk/danh từtrọng tải hàng hoá
bulky/ˈbʌlki/tính từto lớn, đồ sộ
bureaucratic/,bjərouˈkrætik/tính từquan lại, công chức
bureaucratically/,bjuərouˈkrætikəli/trạng từquan liêu
buzzer/ˈbʌzə/danh từcòi
bypass/ˈbaipɑːs/động từlàm đường vòng
calorie/ˈkæləri/danh từcalo
candid/ˈkændid/tính từthật thà, ngay thẳng, bộc trực
candidly/kˈændɪdli/trạng từthật thà, thẳng thắn
canoe/kəˈnuː/danh từxuồng
carpenter/ˈkɑːpintə/danh từthợ mộc
carpentry/ˈkɑːpintri/danh từnghề thợ mộc
carrier/ˈkæriə/danh từngười đưa, người mang
cavity/ˈkæviti/danh từlỗ hổng
ceaseless/ˈsiːslisnis/tính từkhông ngừng, không ngớt, không dứt
ceaselessly/sˈiːsləsli/trạng từkhông ngớt, liên tục
cessation/seˈseiʃn/danh từsự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt
chaotically/keɪˈɒtɪkli/trạng từhỗn độn, hỗn loạn
characterization/,kæriktəraiˈzeiʃn/danh từsự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm
charter/ˈtʃɑːtə/động từban đặc quyền
chauffer/ˈtʃɔːfə/danh từlò than nhỏ, lồng ấp
chill/tʃil/động từlàm ớn lạnh
chilly/ˈtʃili/tính từlạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
chisel/ˈtʃizl/động từđục
chiselled/tʃˈɪzəld/tính từđược chạm, trổ
churn/tʃəːn/động từđánh
circulate/ˈsəːkjuleit/động từlưu hành, truyền, truyền bá
circulation/,səːkjuˈleiʃn/danh từsự lưu thông
citation/saiˈteiʃn/danh từsự dẫn, sự trích dẫn
cite/sait/động từdẫn, trích dẫn
clammy/ˈklæmi/tính từlạnh và ẩm ướt
clan/klæn/danh từthị tộc
classy/ˈklɑːsi/tính từưu tú, xuất sắc, cừ
claustrophobia/klˌɒstrəfˈəʊbiə/danh từnỗi lo sợ mình bị giam giữ
claustrophobic/klˌɒstrəfˈəʊbɪk/tính từmắc phải nỗi sợ bị giam giữ, hoặc gây ra nỗi sợ ấy
cleanly/ˈklenli/tính từsạch, sạch sẽ
clench/klentʃ/động từnghiền, siết, mím, nắm chặt
cleverness/ˈklevənis/danh từsự lanh lợi, sự thông minh
climactic/klaiˈmæktik/tính từtheo phép tiến dần
climax/ˈklaimæks/danh từphép tiến dần
clinical/ˈklinikəl/tính từbuồng bệnh, ở buồng bệnh, lâm sàng
cloak/klouk/danh từáo choàng không tay, áo khoát không tay
closeness/ˈklousnis/danh từsự gần gũi, sự thân mật
clutch/klʌtʃ/động từgiật, chộp, bắt lấy
clutter/ˈklʌtə/danh từtiếng ồn ào huyên náo
collaborate/kəˈlæbəreit/động từcộng tác
collaboration/kə,læbəˈreiʃn/danh từsự cộng tác
collaborative/kəlˈæbrətˌɪv/xem collaborate
collaborator/kəˈlæbəreitə/danh từngười cộng tác
commend/kəˈmend/động từkhen ngợi, ca ngợi, tán dương
commendation/,kɔmenˈdeiʃn/danh từsự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương
commercially/kəmˈɜːʃəlˌi/trạng từvề phương diện thương mại
compel/kəmˈpel/động từbuộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép
complementary/,kɔmpliˈmentəri/tính từbù, bổ sung
compliance/ˈkɔmplaiəns/danh từsự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo
compliant/kəmˈplaiənt/tính từhay chiều
compliantly/kəmplˈaɪəntli/xem compliant
complimentary/,kɔmpliˈmentəri/tính từca ngợi, ca tụng, tán tụng
comply/kəmˈplai/động từtuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
comprise/kəmˈpraiz/động từgồm có, bao gồm
compulsion/kəmˈpʌlʃn/danh từsự ép buộc, sự cưỡng bách
con/kɔn/động từhọc thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm
concerto/kənˈtʃəːtou/danh từcôngxectô
concur/kənˈkəː/động từtrùng nhau, xảy ra đồng thời
conditional/kɔnˈdiʃənl/tính từcó điều kiện
conditionally/kəndˈɪʃənəli/trạng từcó điều kiện, tùy theo điều kiện
confide/kənˈfaid/động từnói riêng
confinement/kənˈfainmənt/danh từsự giam, sự giam hãm
conform/kənˈfɔːm/động từlàm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với
conformity/kənˈfɔːmiti/danh từsự phù hợp, sự thích hợp
congregate/ˈkɔɳgrigeit/động từtập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội nghị
conjure/ˈkʌndʤə/động từlàm trò ảo thuật
connoisseur/,kɔniˈsəː/danh từngười sành sỏi, người thành thạo
conscientious/,kɔnʃiˈenʃəsnis/tính từcó lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
conscientiously/kˌɒnsɪˈɛnʃəsli/trạng từchu toàn, tận tình
conservatory/kənˈsəːvətri/danh từnhà kính
conserve/kənˈsəːv/động từgiữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn
constraint/kənˈstreint/danh từsự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
consultancy/kənsˈʌltənsi/danh từsự giúp đỡ ý kiến
consultation/,kɔnsəlˈteiʃn/danh từsự hỏi ý kiến
contextual/kɔnˈtekstjuəl/tính từvăn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn
contextually/kəntˈɛkstʃuːəli/xem contextual
continuity/,kɔntiˈnjuːiti/danh từsự liên tục, sự liên tiếp
contractor/kənˈtræktə/danh từcơ co
convict/ˈkɔnvikt/động từkết án, tuyên bố có tội
conviction/kənˈvikʃn/danh từsự kết án, sự kết tội
convoluted/ˈkɔnvəluːt/tính từquấn, xoắn
corps/kɔːps/danh từquân đoàn
cost-effectivecó hiệu quả kinh tế, có hiệu quả chi phí
coupled/kˈʌpəld/bị ghép
coverage/ˈkʌvəridʤ/danh từvùng được gộp vào
crave/kreiv/động từnài xin, khẩn cầu
craving/ˈkreiviɳ/danh từsự thèm muốn, lòng khao khát
creamy/ˈkriːmi/tính từcó nhiều kem
credibility/,krediˈbiliti/danh từsự tín nhiệm
credible/ˈkredəbl/tính từđáng tin, tin được
credibly/krˈɛdɪbli/trạng từtin được, đáng tin
criteria/kraiˈtiəriən/danh từtiêu chuẩn
crude/kruːd/tính từnguyên, sống, thô, chưa luyện
crudely/krˈuːdli/trạng từsơ sài, qua loa
crumb/krʌm/danh từmiếng, mẫu, mảnh vụn
crumble/ˈkrʌmbl/động từvỡ vụn, đổ nát, bở
customary/ˈkʌstəməri/tính từthông thường, theo lệ thường, thành thói quen
cynic/ˈsinik/danh từnhà khuyến nho
cynical/ˈsinik/tính từkhuyến nho
cynically/sˈɪnɪkli/trạng từbất cần đạo lý, bất nhẫn
cynicism/ˈsinisizm/danh từcynicsm thuyết khuyến nho
damplytrạng từẩm ướt, nhớp nháp
darkroom/dˈɑːkruːm/danh từbuồng tối
daunt/dɔːnt/động từđe doạ, doạ nạt, doạ dẫm
daunting/dˈɔːntɪŋ/tính từlàm thoái chí, làm nản chí
daydream/dˈeɪdriːm/danh từsự mơ mộng
debut/dˈeɪbjuː/danh từlần trình diễn đầu tiên
deceit/diˈsiːt/danh từsự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt
degradation/,degrəˈdeiʃn/danh từsự giáng chức
degrade/diˈgreid/động từgiáng chức, hạ tầng công tác
degrading/diˈgreidiɳ/tính từlàm giảm giá trị
demise/diˈmaiz/danh từsự cho thuê, sự cho mướn
demo/dˈɛməʊ/danh từcuộc biểu tình
demographic/,diːməˈgræfik/tính từnhân khẩu học
demographically/dˌɛməɡrˈæfɪkli/xem demographic
demography/diːˈmɔgrəfi/danh từnhân khẩu học
demolition/diˈmɔliʃmənt/danh từsự phá huỷ
depict/diˈpikt/động từvẽ
depiction/,diˈpikʃn/danh từthuật vẽ, hoạ
deprivation/,depriˈveiʃn/danh từsự mất
descent/diˈsent/danh từsự xuống
desertion/diˈzəːʃn/danh từsự bỏ ra đi, sự bỏ trốn
detest/diˈtest/động từghét, ghét cay ghét đắng
detestable/diˈtestəbl/tính từđáng ghét
detriment/ˈdetrimənt/danh từsự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại
detrimental/,detriˈmentl/tính từcó hại, thiệt hại cho
detrimentally/dˌɛtrɪmˈɛntəli/trạng từbất lợi
detritus/diˈtraitəs/danh từvật vụn
devotee/,devouˈtiː/danh từngười mộ đạo, người sùng đạo
digitalizeđộng từsố hoá
discard/ˈdiskɑːd/động từchui, dập
discourse/disˈkɔːs/danh từbài thuyết trình, bài diễn thuyết
disdain/disˈdein/danh từsự khinh, sự khinh thị
disillusionment/,disiˈluːʤnmənt/danh từsự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng
dislodge/disˈlɔdʤ/động từđuổi ra khỏi, trục ra khỏi
dismal/ˈdizməl/tính từbuồn thảm, tối tăm, ảm đạm
dismally/dˈɪzməli/trạng từu sầu, rầu rự
dismay/disˈmei/động từlàm mất tinh thần
dispensary/disˈpensəri/danh từtrạm phát thuốc
dispense/disˈpens/động từphân phát, phân phối
disquieting/disˈkwaiətiɳ/tính từlàm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng
dissect/diˈsekt/động từcắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc
dissection/diˈsekʃn/danh từsự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc
dither/ˈdiðə/động từrun lập cập, rùng mình
diverge/daiˈvəːdʤ/động từphân kỳ, rẽ ra
divergence/daiˈvəːdʤəns/danh từsự phân kỳ, sự rẽ ra
divergent/daiˈvəːdʤənt/tính từphân kỳ, rẽ ra
diversity/daiˈvəːsiti/danh từtính nhiều dạng, tính nhiều vẻ
docile/ˈdousail/tính từdễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn
docilelytrạng từngoan ngoãn, dễ bảo
domestically/dəmˈɛstɪkli/trạng từtrong nước, nội địa
domesticate/dəˈmestikeit/động từlàm cho hợp thuỷ thổ
domestication/də,mestiˈkeiʃn/danh từsự làm cho hợp thuỷ thổ
dominant/ˈdɔminənt/tính từát, trội, có ưu thế hơn
domination/,dɔmiˈneiʃn/danh từsự thống trị
dramatist/ˈdræmətist/danh từnhà soạn kịch, nhà viết kịch
drawback/ˈdrɔːbæk/danh từđiều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi
durable/ˈdjuərəbl/tính từbền, lâu bền
duration/djuəˈreiʃn/danh từthời gian, khoảng thời gian
dutiful/ˈdjuːtiful/tính từbiết vâng lời, biết nghe lời
dutifully/djˈuːtɪfəli/trạng từnghiêm túc, đầy ý thức trách nhiệm
dynamically/daɪnˈæmɪkli/trạng từnăng nổ, sôi nổi
eccentric/ikˈsentrik/danh từngười lập dị, người kỳ cục
eccentrically/ɛksˈɛntrɪkli/trạng từlập dị, kỳ cục, quái gở
eclectic/ekˈlektik/tính từchiết trung
eclecticallytrạng từtheo quan niệm chiết trung
ecstatically/ɛkstˈætɪkli/trạng từđê mê, ngây ngất, mê ly
effortless/ˈefətlis/tính từkhông cố gắng, thụ động
ego/ˈegou/danh từcái tôi
elaborate/iˈlæbərit/tính từphức tạp
elaboration/i,læbəˈreiʃn/danh từsự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu
elastic/iˈlæstik/danh từdây chun, dây cao su
elevate/ˈeliveit/động từnâng lên, đưa lên, giương
elevation/,eliˈveiʃn/danh từsự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên
elongate/ˈiːlɔɳgit/động từlàm dài ra, kéo dài ra
elude/iˈluːd/động từtránh, né, lảng tránh
elusive/iˈluːsiv/tính từhay lảng tránh
embark/emˈbɑːk/động từcho lên tàu imbark)
endorsement/inˈdɔːsmənt/danh từsự chứng thực đằng sau
engross/inˈgrous/động từlàm mê mải
engrossing/inˈgrousiɳ/tính từchoán hết thì giờ, phải để nhiều tâm trí vào
enormously/ɪnˈɔːməsli/trạng từto lớn, khổng lồ
enterprising/ˈentəpraiziɳ/tính từdám làm
enviable/ˈenviəbl/tính từgây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ
envisage/inˈvizidʤ/động từnhìn thẳng vào mặt
estimation/,estiˈmeiʃn/danh từsự đánh giá
ethical/ˈeθik/tính từđạo đức, luân thường đạo lý
ethically/ˈeθikəli/trạng từcó đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thườ…
evoke/iˈvouk/động từgọi lên , gợi lên
ewe/ˈjuːə/danh từcừu cái
exert/igˈzəːt/động từdùng, sử dụng
exhibitionist/,eksiˈbiʃnist/danh từngười thích phô trương
exhilarate/igˈziləreit/động từlàm vui vẻ, làm hồ hởi
exhilarating/igˈzilərənt/tính từlàm vui vẻ, làm hồ hởi
exhilaration/ig,ziləˈreiʃn/danh từniềm vui vẻ, niềm hồ hởi
exodus/ˈeksədəs/danh từsự rời đi, sự ra đi
exotically/ɛɡzˈɒtɪkli/xem exotic
expedite/ˈekspidait/động từxúc tiến
expire/iksˈpaiə/động từthở ra
explanatory/iksˈplænətəri/tính từđể giảng, để giảng giải, để giải nghĩa
exploitation/iksˈplɔitidʤ/danh từsự khai thác, sự khai khẩn
explosively/ɛksplˈəʊsɪvli/trạng từmạnh mẽ, dữ dội
exterior/eksˈtiəriə/danh từbề ngoài
extortion/iksˈtɔːʃn/danh từsự bóp nặn, sự tống
extravagance/iksˈtrævigəns/danh từtính quá mức, tính quá độ
exuberance/igˈzjuːbərəns/danh từtính sum sê, tính um tùm
exuberant/igˈzjuːbərənt/tính từsum sê & ), um tùm
exuberantly/ɛɡzjˈuːbərəntli/trạng từxum xuê, dồi dào
fabulously/fˈæbjʊləsli/trạng từthần thoại, bịa đặt, hoang đường
facial/ˈfeiʃəl/tính từmặt
facilitation/fəsˌɪlɪtˈeɪʃən/danh từsự tạo điều kiện thuận lợi
faction/ˈfækʃn/danh từbè phái, bè cánh
fanatic/fəˈnætik/danh từngười cuồng tín
fanatically/fənˈætɪkli/trạng từcuồng nhiệt, say mê
fanciful/ˈfænsiful/tính từthích kỳ lạ
farce/fɑːs/danh từtrò khôi hài, trò hề & )
fatality/fəˈtæliti/danh từđịnh mệnh, vận mệnh, số mệnh
fatigue/fəˈtiːg/danh từsự mệt mỏi, sự mệt nhọc
favourably/fˈeɪvərəbli/trạng từthuận lợi, tốt đẹp
ferocious/fəˈrouʃəs/tính từdữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo
ferociously/fərˈəʊʃəsli/trạng từhung tợn, tàn bạo
fiddle/ˈfidl/động từkéo viôlông
fiddler/ˈfidlə/danh từcua uca, cua kéo đàn
fiddly/fˈɪdli/tính từnhỏ mọn
fiend/fiːnd/danh từma quỷ, quỷ sứ
fiendish/fiːndiʃ/tính từnhư ma quỷ, như quỷ sứ
fiendishly/fˈiːndɪʃli/trạng từcực kỳ, vô cùng
fiercely/fˈiəsli/trạng từdữ dội, mãnh liệt
fissure/ˈfiʃə/danh từchỗ nứt, vết nứt
fixture/ˈfikstʃə/danh từvật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
flashback/ˈflæʃbæk/danh từcảnh hồi tưởng
flask/flɑːsk/danh từtúi đựng thuốc súng
flatter/ˈflætə/động từtâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ
flattery/ˈflætəri/danh từsự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ
flick/flick/động từđánh nhẹ, vụt nhẹ, gõ nhẹ, búng
flicker/flicker/danh từánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng
flourish/flourish/danh từsự trang trí bay bướm
folktale/fˈəʊkteɪl/danh từtruyện dân gian
forensic/fərˈɛnsɪk/tính từpháp lý, toà án
forfeit/ˈfɔːfit/động từđể mất, mất quyền
formality/fɔːˈmæliti/danh từsự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục
formulate/ˈfɔːmjuleit/động từlàm thành công thức
fossil/ˈfɔsl/danh từvật hoá đá, hoá thạch
fraction/ˈfrækʃn/danh từphân số
fragmentation/,frægmenˈteiʃn/danh từsự vỡ ra từng mảnh
frostilytrạng từlạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm
frosty/ˈfrɔsti/tính từbăng giá, giá rét
fuse/fjuːz/động từchảy ra
fusion/ˈfjuːʤn/danh từsự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra
gadget/ˈgædʤit/danh từbộ phận cải tiến
gamely/ɡˈeɪmli/trạng từliều lỉnh, mạo hiểm
gape/geip/động từngáp
gem/dʤem/danh từviên ngọc
geological/dʤiəˈlɔdʤik/tính từđịa chất
geologically/dʒˌɪəlˈɒdʒɪkli/trạng từvề mặt địa chất, về phương diện địa chất
ghostly/ˈgoustli/tính từma quỷ
gig/gig/danh từxe độc mã hai banh
glean/gliːn/động từmót
glum/glʌm/tính từủ rũ, buồn bã, rầu rĩ
glumly/ɡlˈʌmli/trạng từủ rũ, rầu rự
gnaw/nɔː/động từgặm, ăn mòn
goose/guːs/danh từngỗng, ngỗng cái
gourmet/ˈguəmei/danh từngười sành ăn, người sành rượu
graft/grɑːft/động từăn hối lộ
grapefruit/ɡrˈeɪpfruːt/danh từcây bưởi chùm
gruelling/ˈgruəliɳ/tính từgruesome
gruesome/ˈgruːsəm/tính từghê gớm, khủng khiếp
gruesomely/ɡrˈuːsʌmli/trạng từkhủng khiếp, kinh khủng
grumble/ˈgrʌmbl/động từcàu nhàu, cằn nhằn
gush/gʌʃ/động từphun ra, vọt ra
gushing/ˈgʌʃiɳ/tính từphun ra, vọt ra
gushinglytrạng từvồn vã, vồ vập
gusto/ˈgʌstou/danh từsự thưởng thức, sự hưởng
gutsy/ɡˈʌtsi/tính từgan góc, dũng cảm
gypsy/ˈdʤipsi/danh từdân gipxi
hack/hæk/động từđốn, đẽo, chém, chặt mạnh
haggle/ˈhægl/động từmặc cả
harass/ˈhærəs/động từgây ưu phiền, gây lo lắng
harassment/ˈhærəsmənt/danh từsự quấy rầy, sự phiền nhiễu
headstrong/ˈhedstrɔɳ/tính từbướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh
hedgehog/ˈhedʤhɔg/danh từcon nhím Âu
heifer/ˈhefə/danh từbò cái tơ, bê cái
heighten/ˈhaitn/động từlàm cao lên, làm cao hơn, nâng cao
hence/hens/trạng từsau đây, kể từ đây
heroine/ˈherouin/danh từnữ anh hùng
hibernate/ˈhaibəːneit/động từngủ đông
hibernation/,haibəːˈneiʃn/danh từsự ngủ đông
homely/ˈhoumli/tính từgiản dị, chất phác
honk/hɔɳk/động từkêu
hostess/ˈhoustis/danh từbà chủ nhà
hostile/ˈhɔstail/tính từthù địch
hostility/hɔsˈtiliti/danh từsự thù địch
hypocrisy/hiˈpɔkrəsi/danh từđạo đức giả
hypocrite/ˈhipɔkrit/danh từkẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa
hypocritical/,hipəˈkritikəl/tính từđạo đức giả, giả nhân giả nghĩa
hypocritically/hˌɪpəkrˈɪtɪkli/trạng từgiả nhân giả nghĩa
immense/iˈmens/tính từmênh mông, bao la, rộng lớn
immensely/iˈmensli/trạng từrất, hết sức
imp/imp/danh từtiểu yêu, tiểu quỷ
impede/imˈpiːd/động từlàm trở ngại, ngăn cản, cản trở
impediment/imˈpedimənt/danh từsự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở,…
impersonal/imˈpəːsnl/tính từkhông có cá tính con người
impersonallytrạng từkhông nhằm vào ai, bâng quơ
impersonate/imˈpəːsəneit/động từthể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá
impersonation/im,pəːsəˈneiʃn/danh từsự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá
impersonator/imˈpəːsəneitə/danh từngười đóng vai, người thủ vai
impervious/ɪmpˈɜːvɪəs/tính từkhông thấu qua được, không thấm
impish/ˈimpiʃ/tính từma quỷ
impishly/ɪmpˈɪʃli/trạng từranh mãnh, tinh ma quỷ quái
implicate/ˈimplikit/động từlôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu…
incision/inˈsiʤn/danh từsự rạch
incisor/inˈsaizə/danh từrăng sữa
inclusion/inˈkluːʤn/danh từsự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả
inclusive/inˈkluːsiv/tính từgồm cả, kể cả
inclusively/ɪnklˈuːsɪvli/trạng từgồm trọn, kể cả giới hạn đã nêu
indefinite/inˈdefinit/tính từmập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát