Kasser English

ghostly

/ˈgoustli/
tính từ
(thuộc) ma quỷ; như một bóng ma; (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần; lý lẽ tôn giáo

ghostly (/ˈgoustli/, tính từ) nghĩa là (thuộc) ma quỷ; như một bóng ma; (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần; lý lẽ tôn giáo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.