fossil
/ˈfɔsl/
danh từ
vật hoá đá, hoá thạch; người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời
fossil (/ˈfɔsl/, danh từ) nghĩa là vật hoá đá, hoá thạch; người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vật hoá đá, hoá thạch; người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời
- tính từ hoá đá, hoá thạch; cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu; (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lênfossil bones – xương hoá thạch
Câu ví dụ với fossil
The depletion of fossil fuels has forced countries to look for alternative sources.
ðiː diˈpliːʃn ɔv ˈfɔsl hæv fɔːst tuː luk fɔː ɔːlˈtəːnətiv
Sự cạn kiệt nhiên liệu hoá thạch đã buộc các nước tìm nguồn thay thế.
Heavy consumption of fossil fuels gives rise to more frequent droughts.
ˈhevi kənˈsʌmpʃn ɔv ˈfɔsl raiz tuː mɔː ˈfriːkwənt
Tiêu thụ nhiều nhiên liệu hoá thạch làm hạn hán xảy ra thường xuyên hơn.
Subsidies for solar panels, a clear plan to decarbonise transport and phase out fossil fuels, and investment in the resilience of coastal cities. Had Vietnam invested in renewable energy a decade ago, its emissions would be much lower today.
fɔː ˈsoulə ei kliə plæn tuː trænspɔːt ænd feiz aut ˈfɔsl ænd inˈvestmənt in ðiː riˈziliəns ɔv ˈkoustəl hæv viˌɛtˈnɑm in riˈnjuːəbl ˈenədʤi ei ˈdekeid əˈgou its wˈʊd biː mʌtʃ ˈlouə tədˈeɪ
Trợ cấp tấm pin mặt trời, một kế hoạch rõ ràng để khử các-bon ngành giao thông và loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch, cùng đầu tư vào khả năng chống chịu của các thành phố ven biển. Nếu Việt Nam đầu tư vào năng lượng tái tạo từ mười năm trước, khí thải hôm nay đã thấp hơn nhiều.