Kasser English

fiddle

/ˈfidl/
động từ
kéo viôlông (bài gì); (+ away) lãng phí, tiêu phí; chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông

fiddle (/ˈfidl/, động từ) nghĩa là kéo viôlông (bài gì); (+ away) lãng phí, tiêu phí; chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ kéo viôlông (bài gì); (+ away) lãng phí, tiêu phí; chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông
    to fiddle away one's time – lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ
  • danh từ (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn; (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp; mặt buồn dài thườn thượt
  • thán từ vớ vẩn!