Kasser English

flatter

/ˈflætə/
động từ
tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh; tôn lên; làm cho (ai) hy vọng hão

flatter (/ˈflætə/, động từ) nghĩa là tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh; tôn lên; làm cho (ai) hy vọng hão. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh; tôn lên; làm cho (ai) hy vọng hão
    this photograph flatters her – bức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên
  • danh từ (kỹ thuật) búa đàn