acoustic
/əˈkuːmitə/
tính từ
(thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học; (thuộc) thính giác; thuộc về (có tính) âm thanh; thuộc âm học; thuộc truyền âm; âm chất
acoustic (/əˈkuːmitə/, tính từ) nghĩa là (thuộc) âm thanh; (thuộc) âm học; (thuộc) thính giác; thuộc về (có tính) âm thanh; thuộc âm học; thuộc truyền âm; âm chất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.