devotee
/,devouˈtiː/
danh từ
người mộ đạo, người sùng đạo; người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê
devotee (/,devouˈtiː/, danh từ) nghĩa là người mộ đạo, người sùng đạo; người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.