Kasser English

drawback

/ˈdrɔːbæk/
danh từ
điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi; (+ from) sự khấu trừ, sự giảm

drawback (/ˈdrɔːbæk/, danh từ) nghĩa là điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi; (+ from) sự khấu trừ, sự giảm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Câu ví dụ với drawback

The main drawback is the loss of privacy.
ðiː mein ˈdrɔːbæk ˈɪz ðiː lɔs ɔv privacy
Nhược điểm chính là mất sự riêng tư.