Kasser English

impersonate

/imˈpəːsəneit/
động từ
thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá; là hiện thân cho; đóng vai, thủ vai

impersonate (/imˈpəːsəneit/, động từ) nghĩa là thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá; là hiện thân cho; đóng vai, thủ vai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.