Kasser English

Từ vựng tiếng Anh C1 – trang 2

Trình độ C1 theo khung CEFR gồm 906 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
indefinitely/ɪndˈɛfɪnətli/trạng từmập mờ
individuality/,indi,vidjuˈæliti/danh từtính chất cá nhân
induct/inˈdʌkt/động từlàm lễ nhậm chức cho
induction/inˈdʌkʃn/danh từsự làm lễ nhậm chức
inexcusable/,iniksˈkjuːtəbl/tính từkhông thể thứ được, không thể bào chữa được
inexcusably/ˌɪnɪkˈskjuzəbli/trạng từkhông đáng tha thứ, không tha thứ được
inexhaustible/,inigˈzɔːstəbl/tính từkhông bao giờ hết được, vô tận
inexplicable/inˈeksplikəbl/tính từkhông thể giải nghĩa được, không thể giải thích được
inexplicably/ˌɪnɛksplˈɪkəbli/trạng từkhông giải thích được, không cắt nghĩa được
ingenious/inˈdʤiːnjəs/tính từkhéo léo
ingenuity/,indʤiˈnjuːiti/danh từtài khéo léo
inherent/inˈhiərənt/tính từvốn có, cố hữu
inherently/ɪnhˈiərəntli/trạng từvốn đã
inheritance/inˈheritəns/danh từsự thừa kế
injustice/inˈdʤʌstis/danh từsự bất công
innovate/ˈinouveit/động từđưa vào những cái mới
insecure/,insiˈkjuə/tính từkhông an toàn
insecurely/ˌɪnsɪkjˈɔːli/trạng từbấp bênh, không chắc chắn, không an toàn
insensitive/inˈsensitiv/tính từkhông có cảm giác
insensitively/ɪnsˈɛnsɪtˌɪvli/xem insensitive
insightful/ˈinsaitful/tính từsâu sắc, sáng suốt
insightfullyxem insightful
instinctive/inˈstiɳktiv/tính từthuộc bản năng
instinctively/ɪnstˈɪŋktɪvli/trạng từtheo bản năng, do bản năng
insubordinate/,insəˈbɔːdnit/tính từkhông chịu phục tùng, không chịu vâng lời
insubordinatelyxem insubordinate
insubordination/ˈinsə,bɔːdiˈneiʃn/danh từsự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời
integral/ˈintigrəl/tính từtính toàn bộ
intellect/ˈintilekt/danh từkhả năng hiểu biết, khả năng lập luận
interject/,intəˈdʤekt/động từbỗng xen vào
interjection/,intəˈdʤekʃn/danh từsự nói xen vào
intuit/inˈtjuːit/động từbiết qua trực giác, trực cảm
intuition/,intjuːˈiʃn/danh từtrực giác, sự hiểu biết qua trực giác
intuitive/inˈtjuːitiv/tính từtrực giác
intuitively/ɪntjˈuːɪtˌɪvli/trạng từbằng trực giác, qua trực giác
invoice/ˈinvɔis/danh từdanh đơn hàng gửi
irate/aiˈreit/tính từnổi giận, giận dữ
iratelytrạng từcáu tiết, giận dữ
irony/ˈaiəni/danh từsự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm
isolate/ˈaisəleit/động từcô lập
isolated/ˈaisəleitid/tính từcô lập
itinerary/aiˈtinərəri/danh từhành trình, con đường đi
jersey/ˈdʤəːzi/danh từáo nịt len
jurisdiction/,dʤuərisˈdikʃn/danh từquyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán
justly/dʒˈʌstli/xem just
juvenile/ˈdʤuːvinail/danh từthanh niên, thiếu niên
knowledgeable/ˈnɔlidʤəbl/tính từthông thạo, biết nhiều
lackluster/ˈlæk,lʌstə/tính từlờ đờ, không sáng
lacklustre/ˈlæk,lʌstə/tính từlờ đờ, không sáng
lapse/læps/danh từsự lầm lẫn, sự sai sót
latent/ˈleitənt/tính từngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng
lavatory/ˈlævətəri/danh từphòng rửa mặt
legacy/ˈlegəsi/danh từtài sản kế thừa, gia tài, di sản
lethargic/leˈθɑːdʤik/tính từhôn mê
lethargicallytrạng từlờ phờ, thờ ơ
lethargy/ˈleθədʤi/danh từtrạng thái hôn mê
liaison/liːˈeizʤːɳ/danh từliên lạc
likelihood/ˈlaiklihud/danh từsự có thể đúng, sự có thể thật
limitless/ˈlimitlis/tính từvô hạn
linear/ˈliniə/tính từnét kẻ, thuộc đường kẻ, đường vạch
linearly/lˈɪniəli/tuyến tính
loom/luːm/động từhiện ra lờ mờ
ludicrous/ˈluːdikrəs/tính từbuồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch
ludicrously/lˈuːdɪkrəsli/trạng từlố lăng, lố bịch
lust/ˈlʌst/động từtham muốn, thèm khát
macabre/məˈkɑːbr/tính từrùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng
magnetic/mægˈnetik/tính từnam châm, có tính từ, từ
magnetism/ˈmægnitizm/danh từtừ học
malfunction/mˌælfˈʌŋkʃən/danh từsự chạy, trục trặc
maneuver/məˈnuːvə/danh từmanoeuvre
manicure/ˈmænikjuə/danh từsự cắt sửa móng tay
manipulation/mə,nipjuˈleiʃn/danh từsự vận dụng bằng tay, sự thao tác
manoeuvre/məˈnuːvə/động từthao diễn, diễn tập
marginal/ˈmɑːdʤinl/tính từmép, ở mép, ở bờ, ở lề
mark-up/ˈmɑːkʌp/danh từsự tăng giá
marvel/ˈmɑːvəl/động từngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ
maternal/məˈtəːnl/tính từmẹ
meaningless/ˈmiːniɳfulnis/tính từvô nghĩa
meaninglesslytrạng từxem meaningless
mechanism/ˈmekənizm/danh từmáy móc, cơ cấu, cơ chế & )
methodical/miˈθɔdikəl/tính từcó phương pháp
midwife/ˈmidwaif/danh từbà đỡ, bà mụ
mingle/ˈmiɳgl/động từtrộn lẫn, lẫn vào
minutiae/maiˈnjuːʃiiː/danh từnhững chi tiết vụn vặt
misplace/ˈmisˈpleis/động từđể không đúng chỗ & )
monotonous/məˈnɔtnəs/tính từđều đều, đơn điệu
monotony/məˈnɔtnəsnis/danh từtrạng thái đều đều, sự đơn điệu
motley/ˈmɔtli/tính từsặc sỡ, nhiều màu
mountaineer/,mauntiˈniə/danh từngười miền núi
munch/mʌntʃ/động từnhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo
muscular/ˈmʌskjulə/tính từbắp thịt, cơ
mutually/ˈmjuːtjuəli/trạng từlẫn nhau, qua lại
mythological/,miθəˈlɔdʤik/tính từthần thoại học
mythology/miˈθɔlədʤi/danh từthần thoại
naive/nɑːˈiːv/tính từngây thơ, chất phác
naively/naɪˈiːvli/trạng từngây thơ, chất phác
naivety/nɑːˈiːvtei/danh từtính ngây thơ, tính chất phác
naturalness/nˈætʃərəlnəs/danh từtính cách tự nhiên
neglectful/niˈgektful/tính từsao lãng, cẩu thả, không chú ý
negligent/ˈneglidʤənt/tính từcẩu thả, lơ đễnh
negligently/nˈɛɡlɪdʒəntli/trạng từcẩu thả, lơ đễnh
negligible/ˈneglidʤəbl/tính từkhông đáng kể
neutralise/ˈnjuːtrəlaiz/động từtrung lập hoá
neutralization/,njuːtrəlaiˈzeiʃn/danh từsự trung lập hoá
neutralize/ˈnjuːtrəlaiz/động từtrung lập hoá
niche/nitʃ/danh từhốc thường
nocturnal/nɔkˈtəːnl/tính từđêm
nondescript/ˈnɔndiskript/tính từkhó nhận rõ, khó tả, khó phân loại
notable/ˈnoutəbl/tính từcó tiếng, trứ danh
notwithstanding/,nɔtwiθˈstændiɳ/trạng từcũng cứ
numb/nʌm/tính từtê, tê cóng
oblige/əˈblaidʤ/động từbắt buộc, cưỡng bách
obscure/əbˈskjuə/động từlàm tối, làm mờ
obscurely/ɒbskjˈɔːli/trạng từche khuất, mờ đi
occupant/ˈɔkjupənt/danh từngười chiếm giữ, kẻ chiếm đóng
occupational/,ɔkjuˈpeiʃənl/tính từnghề nghiệp
oddity/ˈɔditi/danh từsự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị
offspring/ˈɔːfspriɳ/danh từcon, con cái, con cháu, con đẻ
orchard/ˈɔːtʃəd/danh từvườn cây ăn quả
ordinarily/ˌɔːdɪnˈɛrəli/trạng từtheo cách bình thường
organizational/ˌɔrɡənəˈzeɪʃənəl/tính từtổ chức, cơ quan
otter/ˈɔtə/danh từcon rái cá
outset/ˈautset/danh từsự bắt đầu
overdraft/ˈouvədrɑːft/danh từsự rút quá số tiền gửi
oversee/ˈouvəˈsiː/động từtrông nom, giám thị
overseer/ˈouvəsiə/danh từgiám thị
panorama/,pænəˈrɑːmə/danh từbức tranh cuộn tròn dở lần lần
panoramic/,pænəˈræmik/tính từcó cảnh tầm rộng
parasite/ˈpærəsait/danh từkẻ ăn bám
paternal/pəˈtəːnl/tính từcủa cha
paternalistic/pətˌɜːnəlˈɪstɪk/tính từchế độ gia trưởng
pathos/ˈpeiθɔs/danh từtính chất cảm động
peacock/ˈpiːkɔk/danh từcon công
peasant/ˈpezənt/danh từnông dân
pedicure/ˈpedikjuə/danh từchiropody
pendulous/ˈpendjuləs/tính từlòng thòng, lủng lẳng
pendulum/ˈpendjuləm/danh từquả lắc, con lắc
peninsula/piˈninsjulə/danh từbán đảo
perceptive/pəˈseptiv/tính từnhận thức được, cảm thụ được
perceptively/pəsˈɛptɪvli/trạng từmẫn cảm
perpetuate/pəˈpetjueit/động từlàm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồ…
persecute/ˈpəːsikjuːt/động từkhủng bố, ngược đãi, hành hạ
persecution/,pəːsiˈkjuːʃn/danh từsự khủng bố, sự ngược đãi, sự hành hạ
personalise/pˈɜːsənəlˌaɪz/động từcá nhân hoá
personalization/ˌpɜːsənələˈzeɪʃən/danh từsự cá nhân hoá
personalize/ˈpɜːsənəˌlaɪz/động từcá nhân hoá
persuasively/pəswˈeɪsɪvli/trạng từcó sức thuyết phục, khiến nghe theo
pertinent/ˈpɔːtinənt/tính từthích hợp, thích đáng, đúng chỗ
phenomenal/fiˈnɔminl/tính từhiện tượng, có tính chất hiện tượng
phenomenally/fɪnˈɒmɪnəli/trạng từkỳ lạ, phi thường
physicality/fˈɪzɪkˈælɪti/xem physical
physique/fiˈziːk/danh từcơ thể vóc người, dạng người
pigeon/ˈpidʤin/danh từchim bồ câu
pinnacle/ˈpinəkl/danh từtháp nhọn
pioneer/,paiəˈniə/động từmở
placid/ˈplæsid/tính từđiềm tĩnh
placidly/plˈæsɪdli/trạng từyên lặng, bình yên, không bị khuấy động
plaque/plɑːk/danh từtấm, bản
plaster/ˈplɑːstə/động từtrát vữa
plausibility/,plɔːzəˈbiliti/danh từsự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng
plausible/ˈplɔːzəbl/tính từcó vẻ hợp lý, có vẻ đúng
plausibly/plˈɔːzəbli/trạng từhợp lý, đáng tin cậy
pleasurable/ˈpleʤərəbl/tính từdễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
ploy/plɔi/danh từchuyến đi
plumbing/ˈplʌmiɳ/danh từnghề hàn chì
plummet/ˈplʌmit/động từlao thẳng xuống, rơi thẳng xuống
plunge/plʌndʤ/động từnhúng, thọc
poetess/ˈpouitis/danh từnữ thi sĩ
poise/pɔiz/danh từthế thăng bằng, thế cân bằng
popularization/,pɔpjuləraiˈzeiʃn/danh từsự đại chúng hoá
portable/ˈpɔːtəbl/tính từcó thể mang theo, xách tay
portray/pɔːˈtrei/động từvẽ chân dung
portrayal/pɔːˈtreiəl/danh từsự vẽ chân dung
possessor/pəˈzesə/danh từngười có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu
posture/ˈpɔstʃə/danh từtư thế
pounce/pauns/động từbổ nhào xuống vồ, vồ, chụp
preach/priːtʃ/động từthuyết giáo, thuyết pháp
preacher/ˈpriːtʃə/danh từngười thuyết giáo, người thuyết pháp
precision/priˈsiʤn/danh từsự đúng, sự chính xác
predecessor/ˈpriːdisesə/danh từngười đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước
premier/ˈpremjə/tính từnhất, đầu
premise/ˈpremis/danh từtiền đề
premises/prˈɛmɪsɪz/danh từngôi nhà hoặc các toà nhà khác có nhà phụ, đất đai...
primitively/prˈɪmɪtˌɪvli/trạng từnguyên thuỷ, ban sơ
principally/ˈprinsəpəli/trạng từchính, chủ yếu
privileged/privileged/tính từcó đặc quyền
profess/profess/động từtuyên bố, bày tỏ, nói ra
professionalism/professionalism/danh từtính cách nhà nghề
profound/profound/tính từsâu, thăm thẳm
profoundly/prəfˈaʊndli/trạng từmột cách sâu sắc
prohibitive/prohibitive/tính từcấm, cấm chỉ
prohibitively/prəhˈɪbɪtˌɪvli/trạng từnhằm ngăn cấm, có chiều hướng ngăn cản
proliferate/proliferate/động từnảy nở
prolific/prolific/tính từsinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều
prolifically/prəlˈɪfɪkli/trạng từmắn , sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều
prop/prop/động từchống, chống đỡ
prophet/prophet/danh từnhà tiên tri
prophetic/prophetic/tính từtiên tri, đoán trước, nói trước
prospective/prospective/tính từtương lai, sẽ tới về sau
protagonist/protagonist/danh từvai chính
provocative/prəvˈɒkətˌɪv/tính từkhiêu khích, trêu chọc
provocatively/prəvˈɒkətˌɪvli/trạng từkhiêu khích, trêu chọc
provoke/provoke/động từkhích, xúi giục, kích động
prowl/prowl/động từlảng vảng kiếm mồi
psyche/ˈsaikiː/danh từlinh hồn, tinh thần, tâm thần
psychiatric/,saikiˈætrik/tính từbệnh tinh thần, bệnh tâm thần
psychiatrist/saiˈkaiətrist/danh từthầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần
purity/ˈpjuəriti/danh từsự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất
quarry/ˈkwɔri/danh từcon mồi
quest/kwest/danh từsự truy tìm, sự truy lùng
quip/kwip/danh từlời châm biếm, lời nói chua cay
quirk/kwəːk/danh từlời giễu cợt, lời châm biếm
quirky/kwˈɜːki/tính từlắm mưu mô
radiator/ˈreidieitə/danh từvật bức xạ
rapport/ræˈpɔː/danh từquan hệ
rarity/ˈreəriti/danh từsự hiếm có, sự ít có
raunchy/rˈɔːntʃi/tính từdâm dục
readable/ˈriːdəbl/tính từhay, đọc được
realism/ˈriəlizm/danh từchủ nghĩa hiện thực
realist/ˈriəlist/danh từngười theo thuyết duy thực
reap/riːp/động từgặt
reassurance/,riːəˈʃuərəns/danh từsự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa
reassure/,riːəˈʃuə/động từcam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa
recess/riˈses/danh từthời gian ngừng họp
recessive/riˈsesiv/tính từlùi lại, thụt lùi
recharge/ˈriːˈtʃɑːdʤ/động từnạp lại
recognisable/rˈɛkəɡnˌaɪzəbəl/tính từcó thể công nhận, có thể thừa nhận
recognisably/rˈɛkəɡnˌaɪzəbli/trạng từcó thể công nhận, có thể thừa nhận
recognizable/ˈrekəgnaizəbl/tính từcó thể công nhận, có thể thừa nhận
recognizably/ˈrɛkəɡˌnaɪzəbli/trạng từcó thể công nhận, có thể thừa nhận
rediscover/ˈriːdisˈkʌvə/động từtìm ra lại, phát hiện lại
refreshing/riˈfreʃiɳ/tính từlàm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
refreshingly/rɪfrˈɛʃɪŋli/trạng từlàm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn
refurbish/rɪfˈɜːbɪʃ/động từtân trang lại, trang trí lại
relapse/riˈlæps/động từtrở lại, lại rơi vào
relinquish/riˈliɳkwiʃ/động từbỏ, từ bỏ
reluctantly/rɪlˈʌktəntli/trạng từmiễn cưỡng
remedial/riˈmiːdjəl/tính từsự chữa bệnh, sự điều trị
reminisce/rˌɛmɪnˈɪs/động từhồi tưởng, nhớ lại
reminiscent/,remiˈnisnt/tính từnhớ lại
remorse/riˈmɔːs/danh từsự ăn năn, sự hối hận
remorsefullytrạng từrất ăn năn, rất hối hận
remorseless/riˈmɔːslis/tính từkhông ăn năn, không hối hận
remorselessly/rɪmˈɔːsləsli/trạng từkhông ăn năn, không hối hận
remotely/rɪmˈəʊtli/trạng từở mức rất nhỏ
removed/riˈmuːvd/tính từxa, xa cách, khác biệt
render/ˈrendə/động từtrả, trả lại, hoàn lại
rendering/rˈɛndərɪŋ/danh từsự biểu diễn
renown/riˈnaun/danh từdanh tiếng, tiếng tăm
repel/riˈpel/động từđẩy lùi
repertory/,repətəri/danh từkho
repute/riˈpjuːt/động từcho là, đồn là
resent/riˈzent/động từphẫn uất, oán giận
resilience/riˈziliəns/danh từtính bật nảy
resilient/riˈziliənt/tính từbật nảy
resin/ˈrezin/danh từnhựa
resonate/ˈrezəneit/động từvang âm
respite/ˈrespait/danh từsự hoãn
restoration/,restəˈreiʃn/danh từsự hoàn lại, sự trả lại
restorative/risˈtɔrətiv/tính từlàm hồi phục sức khoẻ
retention/riˈtenʃn/danh từsự giữ lại, sự cầm lại
retrace/ˈriːˈtreis/động từvạch lại, kẻ lại, vẽ lại
revealing/rɪvˈiːlɪŋ/tính từbộc lộ, biểu lộ
revere/riˈviə/động từtôn kính, sùng kính, kính trọng
riveting/rˈɪvɪtɪŋ/tính từthu hút sự chú ý
robust/rəˈbʌst/tính từkhoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng
robustly/rəʊbˈʌstli/trạng từtráng kiện, cường tráng
rotate/rouˈteit/động từquay, xoay quanh
rudimentary/,ruːdiˈməntl/tính từsơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai
rumble/ˈrʌmbl/động từđộng ầm ầm, đùng đùng
rustle/ˈrʌsl/động từkêu xào xạc, kêu sột soạt
ruthless/ˈruːθlis/tính từtàn nhẫn, nhẫn tâm
ruthlessness/ˈruːθlisnis/danh từtính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm
sacrifice/ˈsækrifais/danh từsự giết để cúng thần
salivate/ˈsæliveit/động từlàm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi
saloon/səˈluːn/danh từphòng khách lớn, hội trường
salvage/ˈsælvidʤ/động từcứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
salvation/sælˈveiʃn/danh từsự bảo vệ
salve/sɑːv/danh từthuốc mỡ, thuốc xoa
sanctity/ˈsæɳktiti/danh từtính thiêng liêng, tính thánh
sap/sæp/danh từnhựa cây
sarcasm/ˈsɑːkæzm/danh từlời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm
sarcastic/sɑːˈkæstik/tính từchế nhạo, mỉa mai, chân biếm
sarcastically/sɑːkˈɑːstɪkli/trạng từchế nhạo, mỉa mai, châm biếm
sauna/ˈsaunə/danh từsự tắm hơi
scathing/ˈskeðiɳ/tính từgay gắt, cay độc, ác
scenario/siˈnɑːriou/danh từtruyện phim, cốt kịch, kịch bản
scoff/skɔf/động từchế giễu, đùa cợt
scorn/skɔːn/danh từsự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
scornful/ˈskɔːnful/tính từđầy khinh bỉ, đầy khinh miệt
scornfully/skˈɔːnfəli/trạng từtỏ ra khinh bỉ
screenplay/ˈskriːnplei/danh từkịch bản phim
screenwriter/ˈskriːn,raitə/danh từngười viết kịch bản phim
scrutinise/skrˈuːtɪnˌaɪz/động từnhìn chăm chú, nhìn kỹ
scrutinize/ˈskruːtinaiz/động từnhìn chăm chú, nhìn kỹ
scrutiny/ˈskruːtini/danh từsự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ
sedate/siˈdeit/tính từbình thản, trầm tĩnh, khoan thai
sedately/sɪdˈeɪtli/trạng từđiềm tựnh, bình thản, bình tựnh
sedentary/ˈsedntəri/tính từngồi
seedling/ˈsiːdliɳ/danh từcây trồng từ hạt
self-conscious/ˈsˈselfˈkɔnʃəs/tính từcó ý thức về bản thân mình, tự giác
sentient/ˈsenʃənt/tính từcó cảm giác, có tri giác
sentiment/ˈsentimənt/danh từtình, tình cảm
sentimental/,sentiˈmentl/tính từdễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị
sentimentally/sˌɛntɪmˈɛntəli/trạng từủy mị
sequel/ˈsiːkwəl/danh từsự tiếp tục
settee/seˈtiː/danh từghế trường kỷ
shambles/ˈʃæmblz/danh từlò mổ, lò sát sinh
showy/ˈʃoui/tính từloè loẹt, phô trương
silhouette/,siluːet/danh từbóng, hình bóng
simplicity/simˈplisiti/danh từtính đơn giản
slack/slæk/động từnới, làm chùng
slackly/slˈækli/trạng từxem slack
slob/slɔb/danh từbùn
smug/smʌg/tính từthiển cận mà tự mãn
smugly/smˈʌɡli/trạng từxem smug
snail/sneil/danh từcon ốc sên, con sên
snooze/snuːz/động từngủ chợp đi một giấc ngắn
socialization/,souʃəlzaiˈzeiʃn/danh từsự xã hội hoá
somber/ˈsɔmbə/tính từtối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm
somberly/ˈsɑmbɜːli/màu thẫm
sombre/ˈsɔmbə/tính từtối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm
sombrely/sˈɒmbəli/trạng từmàu thẫm
somersault/ˈsʌməsɔːlt/danh từsự nhảy lộn nhào
spacious/ˈspeiʃəs/tính từrộn lớn, rộng rãi
spartan/ˈspɑːtən/tính từXpác-tơ
specification/,spesifiˈkeiʃn/danh từsự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ
specimen/ˈspesimin/danh từmẫu, vật mẫu
speculate/ˈspekjuleit/động từtự biên
speculation/,spekjuˈleiʃn/danh từsự suy xét, sự nghiên cứu
speculative/ˈspekjulətiv/tính từnghiên cứu
sponsorship/ˈspɔnsəʃip/danh từtrách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu
spontaneous/spɔnˈteinjəs/tính từtự động, tự ý
spontaneously/spɒntˈeɪniəsli/trạng từtự động, tự ý
sprawl/sprɔːl/danh từsự nằm dài ra, sự nằm ườn ra
sprout/spraut/động từmọc, để mọc
squander/ˈskwɔndə/động từphung phí, hoang phí , tiêu như phá
staccato/stəˈkɑːtou/tính từngắt âm
staggering/ˈstægəriɳ/tính từlàm lảo đảo, làm loạng choạng
stamina/ˈstæminə/danh từsức chịu đựng
staple/ˈsteipl/danh từđinh kẹp, má kẹp
startling/ˈstɑːtliɳ/tính từlàm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt
startlingly/stˈɑːtəlɪŋli/trạng từrất ngạc nhiên
stately/ˈsteitli/tính từoai vệ, oai nghiêm
stiffen/ˈstifn/động từlàm cứng, làm cứng thêm
stimuli/ˈstimjuləs/danh từsự kích thích
stoke/stouk/động từđốt
strap/stræp/danh từdây
strapping/ˈstræpiɳ/tính từto cao, vạm vỡ
stray/strei/động từlạc đường, đi lạc
stretching/strˈɛtʃɪŋ/danh từsự kéo căng
structural/ˈstrʌktʃərəl/tính từkết cấu, cấu trúc
structurally/strˈʌktʃərəli/trạng từxem structural
stuffilytrạng từngột ngạt, không thoáng khí, không có nhiều không khí trong…
stuffiness/ˈstʌfinis/danh từsự thiếu không khí, sự ngột ngạt
stuffy/ˈstʌfi/tính từthiếu không khí, ngột ngạt
stylistic/staiˈlistik/tính từvăn phong
subordinate/səˈbɔːdnit/danh từngười cấp dưới, người dưới quyền
substantially/səbˈstænʃəli/trạng từvề thực chất, về căn bản
subtly/sˈʌtəlˌi/trạng từxem subtle
suburban/səˈbəːbən/tính từngoại ô
suburbia/səˈbəːbiə/danh từxuốm Luân đôn)
succession/səkˈseʃn/danh từsự kế tiếp
succulent/ˈsʌkjulənt/tính từngon, bổ
suds/sʌdz/danh từnước xà phòng
suffice/səˈfais/động từđủ, đủ để
suitor/ˈsjuːtə/danh từngười cầu hôn
superficial/,sjuːpəˈfiʃəl/tính từở bề mặt
superficially/sˈuːpəfˈɪʃəlˌi/trạng từxem superficial
supple/ˈsʌpl/tính từmềm, dễ uốn
suspension/səsˈpenʃn/danh từsự treo
sustainable/səsˈteinəbl/tính từcó thể chống đỡ được
swap/swɔp/động từđổi, trao đổi, đổi chác
symptomatic/,simptəˈmætik/tính từtriệu chứng
synopsis/siˈnɔpis/danh từbảng tóm tắt, bảng toát yếu
synthetic/sinˈθetik/tính từtổng hợp
tact/tækt/danh từsự khéo xử, tài xử trí
tactful/tˈæktfəl/tính từkhéo xử, lịch thiệp
tactfully/tˈæktfəli/trạng từkhéo xử, lịch thiệp
tailor/ˈteilə/danh từthợ may
tangle/ˈtæɳgl/động từlàm rối, làm rối tung, làm lộn xộn
tangled/tˈæŋɡəld/tính từrối, lộn xộn
tantamount/ˈtæntəmaunt/tính từtương đương với, có giá trị như, nang với
tantrum/ˈtæntrəm/danh từcơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành
taut/tɔːt/tính từkéo căng, căng
tautly/ˈtɔːtli/trạng từcăng thẳng
tedious/ˈtiːdjəs/tính từchán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ
tediously/tˈiːdɪəsli/trạng từchán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn
tedium/ˈtiːdjəsnis/danh từtính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn
telltale/ˈtelteil/tính từmách lẻo, hớt lẻo
temperament/ˈtempərəmənt/danh từkhí chất, tính khí, tính
temperamental/,tempərəˈmentl/tính từkhí chất, tính khí
temperamentally/tˌɛmprəmˈɛntəli/trạng từdo tính khí một người gây ra
terrain/ˈterein/danh từđịa thế, địa hình địa vật
testament/ˈtestəmənt/danh từlời di chúc, chúc thư
thereby/ˈðeəˈbai/trạng từbằng cách ấy, theo cách ấy, do đó
timid/ˈtimid/tính từrụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ
tinker/ˈtiɳkə/động từhàn thiếc, hàn
torment/ˈtɔːmənt/động từlàm đau khổ, giày vò, day dứt
torturous/tˈɔːtʃərəs/tính từcó tính chất giày vò