self-conscious
/ˈsˈselfˈkɔnʃəs/
tính từ
(triết học) có ý thức về bản thân mình, tự giác; ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác)
self-conscious (/ˈsˈselfˈkɔnʃəs/, tính từ) nghĩa là (triết học) có ý thức về bản thân mình, tự giác; ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.