Kasser English

juvenile

/ˈdʤuːvinail/
danh từ
thanh niên, thiếu niên; (số nhiều) sách cho thanh thiếu niên

juvenile (/ˈdʤuːvinail/, danh từ) nghĩa là thanh niên, thiếu niên; (số nhiều) sách cho thanh thiếu niên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 11 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thanh niên, thiếu niên; (số nhiều) sách cho thanh thiếu niên
  • tính từ (thuộc) thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên

Câu ví dụ với juvenile

What about juvenile offenders?
w t əˈbaut ˈdʤuːvinail
Còn người phạm tội vị thành niên thì sao?