Kasser English

lapse

/læps/
danh từ
sự lầm lẫn, sự sai sót; sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc; khoảng, quãng, lát, hồi

lapse (/læps/, danh từ) nghĩa là sự lầm lẫn, sự sai sót; sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc; khoảng, quãng, lát, hồi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự lầm lẫn, sự sai sót; sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc; khoảng, quãng, lát, hồi
    a lapse of memory – sự nhâng trí; sự nhớ lắm
  • động từ sa vào, sa ngã; ((thường) + away) trôi đi, qua đi; (pháp lý) mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác
    to lapse into sin – sa vào vòng tội lỗi