Kasser English

slack

/slæk/
động từ
nới, làm chùng (dây); (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi; (thông tục) phất phơ, chểnh mảng

slack (/slæk/, động từ) nghĩa là nới, làm chùng (dây); (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi; (thông tục) phất phơ, chểnh mảng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ nới, làm chùng (dây); (thông tục) nghỉ ngơi, xả hơi; (thông tục) phất phơ, chểnh mảng
  • danh từ phần dây chùng; thời kỳ buôn bán ế ẩm; (thông tục) sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi
    to haul in the slack – căng dây ra cho thẳng
  • tính từ uể oải, chậm chạp; chùng, lỏng; mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc
    to be slack in doing something – uể oải làm việc gì