Kasser English

malfunction

/mˌælfˈʌŋkʃən/
danh từ
sự chạy, trục trặc

malfunction (/mˌælfˈʌŋkʃən/, danh từ) nghĩa là sự chạy, trục trặc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với malfunction

No, the server crashed this morning. We're troubleshooting the malfunction now.
nou ðiː səːv ðis ˈmɔːniɳ trˈʌbəlʃˌuːtɪŋ ðiː mˌælfˈʌŋkʃən nau
Không, máy chủ sập sáng nay. Chúng tôi đang khắc phục trục trặc.