Kasser English

profound

/profound/
tính từ
sâu, thăm thẳm; sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý; say (giấc ngủ...)

profound (/profound/, tính từ) nghĩa là sâu, thăm thẳm; sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý; say (giấc ngủ...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sâu, thăm thẳm; sâu sắc, uyên thâm, thâm thuý; say (giấc ngủ...)
    profound depths of the ocean – đáy sâu thẳm của đại dương
  • danh từ (thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn...)