sedentary
/ˈsedntəri/
tính từ
ngồi; ở một chỗ, ít đi chỗ khác; (động vật học) không di trú theo mùa (chim)
sedentary (/ˈsedntəri/, tính từ) nghĩa là ngồi; ở một chỗ, ít đi chỗ khác; (động vật học) không di trú theo mùa (chim). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong IELTS 1 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ ngồi; ở một chỗ, ít đi chỗ khác; (động vật học) không di trú theo mùa (chim)sedentary posture – tư thế ngồi
- danh từ người hay ở nhà; con nhện nằm chờ mồi
Câu ví dụ với sedentary
Doctors claim that a sedentary lifestyle is as harmful as smoking.
kleim ðæt ei ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz æz ˈhɑːmful æz smˈəʊkɪŋ
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động có hại ngang hút thuốc.
Not really. I have a sedentary job, so I sit all day, and I don't exercise regularly.
nɔt ˈriəli ai hæv ei ˈsedntəri dʤɔb sou ai sit ɔːl dei ænd ai dount ˈeksəsaiz ˈregjuləri
Không hẳn. Công việc của tôi ít vận động nên ngồi cả ngày, và tôi không tập thể dục đều đặn.
Doctors claim that this sedentary lifestyle is one of the main causes of childhood obesity.
kleim ðæt ðis ˈsedntəri lˈaɪfstaɪl ˈɪz wʌn ɔv ðiː mein ɔv ˈtʃaildhud ouˈbiːsiti
Các bác sĩ cho rằng lối sống ít vận động này là một trong những nguyên nhân chính gây béo phì ở trẻ.