Kasser English

quirky

/kwˈɜːki/
tính từ
lắm mưu mô; giỏi ngụy biện; quirky lane : đường đi quanh co

quirky (/kwˈɜːki/, tính từ) nghĩa là lắm mưu mô; giỏi ngụy biện; quirky lane : đường đi quanh co. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.