premise
/ˈpremis/
danh từ
(triết học) tiền đề; (số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên; (số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược
premise (/ˈpremis/, danh từ) nghĩa là (triết học) tiền đề; (số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên; (số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.