Kasser English

niche

/nitʃ/
danh từ
(kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...); (nghĩa bóng) chỗ thích hợp; quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao

niche (/nitʃ/, danh từ) nghĩa là (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...); (nghĩa bóng) chỗ thích hợp; quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...); (nghĩa bóng) chỗ thích hợp; quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao
  • động từ đặt (tượng) vào hốc tường
    thg to niche oneself – nép; náu; ngồi gọn

Câu ví dụ với niche

Good idea. A loyalty programme for our niche could boost sales quickly.
gud aiˈdiə ei ˈlɔiəlti programme fɔː ˈauə nitʃ kæn buːst ˈkwikli
Ý hay. Một chương trình khách hàng thân thiết cho thị trường ngách của ta có thể tăng doanh số nhanh.