eccentric
/ikˈsentrik/
danh từ
người lập dị, người kỳ cục; (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm; lệch tâm, tâm sai
eccentric (/ikˈsentrik/, danh từ) nghĩa là người lập dị, người kỳ cục; (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm; lệch tâm, tâm sai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.