Kasser English

comply

/kəmˈplai/
động từ
tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo

comply (/kəmˈplai/, động từ) nghĩa là tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với comply

All suppliers must comply with local safety regulations.
ɔːl mʌst - məst kəmˈplai wi ˈloukəl ˈseifti
Mọi nhà cung cấp phải tuân thủ quy định an toàn địa phương.