ethically (/ˈeθikəli/, trạng từ) nghĩa là có đạo đức, theo đúng luân thường đạo lý, hợp với luân thường đạo lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Câu ví dụ với ethically
That's the dilemma. Were parents to start choosing their children's height or intelligence, we would be on a slippery slope towards designer babies, which is ethically very different from curing disease.
ˈðæts ðiː diˈlemə biː tuː stɑːt ðeə hait ɔː inˈtelidʤəns wiː wˈʊd biː ɔn ei ˈslipəri sloup təˈwɔːd dɪzˈaɪnə wit ˈɪz ˈeθikəli ˈveri ˈdifrənt frɔm diˈziːz
Đó chính là thế lưỡng nan. Nếu cha mẹ bắt đầu chọn chiều cao hay trí thông minh cho con, ta sẽ trượt dốc tới “em bé thiết kế”, điều rất khác về đạo đức so với chữa bệnh.
Critics respond that a cure available only to the wealthy is, ethically, no cure at all.
risˈpɔns ðæt ei kjuə əˈveiləbl ˈounli tuː ðiː ˈwelθi ˈɪz ˈeθikəli nou kjuə æt ɔːl
Người chỉ trích đáp rằng một phương thuốc chỉ dành cho người giàu thì, về mặt đạo đức, không phải là phương thuốc.