crumble
/ˈkrʌmbl/
động từ
vỡ vụn, đổ nát, bở; (nghĩa bóng) sụp đổ, tan ra mây khói; bẻ vụn, bóp vụn, đập vụn
crumble (/ˈkrʌmbl/, động từ) nghĩa là vỡ vụn, đổ nát, bở; (nghĩa bóng) sụp đổ, tan ra mây khói; bẻ vụn, bóp vụn, đập vụn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.