Kasser English

coverage

/ˈkʌvəridʤ/
danh từ
vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào; sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí); phạm vi, góc quét, bao quát

coverage (/ˈkʌvəridʤ/, danh từ) nghĩa là vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào; sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí); phạm vi, góc quét, bao quát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với coverage

Hà, have you seen the press coverage this morning? Our competitor's CEO has stepped down.
eitʃ hæv juː siː ðiː pres ˈkʌvəridʤ ðis ˈmɔːniɳ ˈauə ˈsiˌiˈoʊ hæv stept daun
Hà, bạn thấy báo chí đưa tin sáng nay chưa? CEO của đối thủ vừa từ chức.