fatigue
/fəˈtiːg/
danh từ
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc; (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại); công việc mệt nhọc, công việc lao khổ
fatigue (/fəˈtiːg/, danh từ) nghĩa là sự mệt mỏi, sự mệt nhọc; (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại); công việc mệt nhọc, công việc lao khổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự mệt mỏi, sự mệt nhọc; (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại); công việc mệt nhọc, công việc lao khổ
- động từ làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc; (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng; (vật lí) sự mỏi (kim loại)