Kasser English

abound

/əˈbaund/
động từ
(+ in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy

abound (/əˈbaund/, động từ) nghĩa là (+ in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.