Kasser English

conditional

/kɔnˈdiʃənl/
tính từ
có điều kiện; (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện; có điều kiện

conditional (/kɔnˈdiʃənl/, tính từ) nghĩa là có điều kiện; (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện; có điều kiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ có điều kiện; (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện; có điều kiện
    conditional clause – mệnh đề điều kiện
  • động từ ước định, quy định; tuỳ thuộc vào, quyết định bởi; là điều kiện của, cần thiết cho
    the size of the carpet is conditionaled by the area of the room – bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng