Kasser English

expire

/iksˈpaiə/
động từ
thở ra; thở ra; thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)

expire (/iksˈpaiə/, động từ) nghĩa là thở ra; thở ra; thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với expire

The agreement will be effective from 1 March and will expire after twelve months, with an option for renewal.
ðiː əˈgriːmənt wil biː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ ænd wil iksˈpaiə ˈɑːftə twelv wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl
Thoả thuận sẽ có hiệu lực từ ngày 1/3 và hết hạn sau mười hai tháng, có quyền gia hạn.