baldly (/ˈbɔːldli/, trạng từ) nghĩa là không màu mè, không che đậy; nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
baldly (/ˈbɔːldli/, trạng từ) nghĩa là không màu mè, không che đậy; nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.