exuberant
/igˈzjuːbərənt/
tính từ
sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ); chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy; hoa mỹ (văn)
exuberant (/igˈzjuːbərənt/, tính từ) nghĩa là sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ); chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy; hoa mỹ (văn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.