doubt
/daut/
danh từ
sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi; sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ
doubt (/daut/, danh từ) nghĩa là sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi; sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi; sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờto have doubts about someone – có ý nghi ngờ ai
- động từ nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi; do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết; (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằngto doubt someone's word – nghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
Câu ví dụ với doubt
Where bureaucracy and corruption are widespread, taxpayers tend to resist all public spending, whether on rockets or on schools, because they doubt the money will arrive.
we bjuəˈrɔkrəsi ænd kəˈrʌpʃn ɑː ˈwaidspred tend tuː riˈzist ɔːl ˈpʌblik ˈwe ɔn ɔː ɔn skˈuːlz biˈkɔz ðei daut ðiː ˈmʌni wil əˈraiv
Nơi quan liêu và tham nhũng tràn lan, người đóng thuế có xu hướng phản đối mọi chi tiêu công, dù cho tên lửa hay trường học, vì họ nghi ngờ tiền sẽ không tới nơi.