double
/ˈdʌbl/
tính từ
đôi, hai, kép; gập đôi; nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái
double (/ˈdʌbl/, tính từ) nghĩa là đôi, hai, kép; gập đôi; nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ đôi, hai, kép; gập đôi; nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá tráidouble chin – cằm hai ngấn, cằm xị
- danh từ cái gấp đôi, lượng gấp đôi; bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác); (thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt)mixed doubles – trận đánh đôi nam nữ
- động từ làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi; ((thường) + up) gập đôi; xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khácto double someone's wages – tăng lương gấp đôi cho ai
- trạng từ đôi, gấp đôi, gấp hai; gập đôi, còng gập lạito ride double – cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)
Câu ví dụ với double
I'd like to reserve a double room for three nights.
aid laik tuː riˈzəːv ei ˈdʌbl rum fɔː θriː nˈaɪts
Tôi muốn đặt một phòng đôi ba đêm.
The double room is cheaper than the suite but smaller.
ðiː ˈdʌbl rum ˈɪz ðæn ðiː swiːt bʌt
Phòng đôi rẻ hơn phòng suite nhưng nhỏ hơn.
Yes, under the name Nguyen Minh. A double room for two nights.
jes ˈʌndə ðiː neim ei ˈdʌbl rum fɔː tuː nˈaɪts
Rồi, tên Nguyễn Minh. Một phòng đôi hai đêm.
Linh (8.12 a.m.): Great. Could you book a double room at the Riverside Hotel for me? Two nights, with breakfast.
ˈæm greit kæn juː buk ei ˈdʌbl rum æt ðiː ˈrivəsaid houˈtel fɔː miː tuː nˈaɪts wi ˈbrekfəst
Linh (8:12 sáng): Tuyệt. Bạn đặt cho mình một phòng đôi ở khách sạn Riverside nhé? Hai đêm, có ăn sáng.
The number of people over 65 is projected to double by 2050.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl bai
Số người trên 65 tuổi được dự báo tăng gấp đôi vào năm 2050.