Kasser English

appear

/əˈpiə/
động từ
xuất hiện, hiện ra, ló ra; trình diện; ra mắt; được xuất bản (sách)

appear (/əˈpiə/, động từ) nghĩa là xuất hiện, hiện ra, ló ra; trình diện; ra mắt; được xuất bản (sách). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với appear

Alternatives such as warnings and small penalties are cheaper and, for minor offences, appear to work better.
sʌtʃ æz ænd smɔːl ɑː ænd fɔː ˈmainə əˈpiə tuː wəːk ˈbetə
Các lựa chọn thay thế như cảnh cáo và hình phạt nhỏ rẻ hơn và, với tội nhẹ, có vẻ hiệu quả hơn.