dentist (/ˈdentɪst/, danh từ) nghĩa là nha sĩ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với dentist
You should see a dentist.
juː ʃˈʊd siː ei ˈdentist
Bạn nên đi nha sĩ.
My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.