Từ vựng tiếng Anh A2 – trang 4
Trình độ A2 theo khung CEFR gồm 1270 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| winner | /ˈwin/ | danh từ | người được cuộc, người thắng |
| wisdom | /ˈwizd m/ | danh từ | tính khôn ngoan |
| wise | /waiz/ | tính từ | khôn, khôn ngoan |
| within | /wiˈ in/ | giới từ | ở trong, phía trong, bên trong, trong |
| without | /wiˈ aut/ | giới từ | không, không có |
| wonder | /ˈwʌndə/ | danh từ | vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường |
| wood | /wud/ | danh từ | gỗ |
| wooden | /ˈwudn/ | tính từ | bằng gỗ |
| wool | /wul/ | danh từ | len |
| worldwide | /wˈɜːldwaɪd/ | toàn cầu | |
| worried | /wˈʌrɪd/ | tính từ | bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng |
| worse | /wəːs/ | tính từ | xấu hơn, tồi hơn, dở hơn |
| worst | /wəːst/ | tính từ | xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất |
| writing | /ˈraitiɳ/ | danh từ | sự viết, sự viết tay, sự viết lách |
| yeah | /jˈɛh/ | trạng từ | vâng, ừ |
| youth | /juːθ/ | danh từ | tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu |
| zone | /zoun/ | danh từ | đới |
| next to | giới từ | bên cạnh | |
| out of | giới từ | ra khỏi | |
| amused | /əmjˈuːsd/ | tính từ | thích thú, buồn cười |
| board game | danh từ | trò chơi bàn cờ | |
| boiled | /bˈɔɪld/ | tính từ | luộc, đun sôi |
| bored | /bˈɔːd/ | tính từ | chán, buồn chán |
| bus stop | danh từ | trạm xe buýt | |
| car park | danh từ | bãi đậu xe | |
| chili | /ˈtʃɪli/ | danh từ | ớt |
| classical music | danh từ | nhạc cổ điển | |
| colorful | /ˈkəlɜːfəl/ | tính từ | nhiều màu sắc, sặc sỡ |
| developed | /dɪvˈɛləpt/ | tính từ | phát triển |
| digital camera | danh từ | máy ảnh kỹ thuật số | |
| dressed | /drˈɛst/ | tính từ | đã mặc quần áo |
| driver's license | danh từ | bằng lái xe | |
| driving licence | danh từ | bằng lái xe | |
| endangered | /ɛndˈeɪndʒəd/ | tính từ | có nguy cơ tuyệt chủng |
| fast food | danh từ | đồ ăn nhanh | |
| fried | /frˈaɪd/ | tính từ | chiên, rán |
| grocery store | danh từ | cửa hàng tạp hóa | |
| guidebook | /ɡˈaɪdbʊk/ | danh từ | sách hướng dẫn du lịch |
| headteacher | /hˈɛdtiːtʃə/ | danh từ | hiệu trưởng |
| hiking | /hˈaɪkɪŋ/ | danh từ | đi bộ đường dài |
| hip hop | danh từ | nhạc hip hop | |
| hip-hop | /ˈhɪpˌhɔp/ | danh từ | nhạc hip hop |
| id card | danh từ | thẻ căn cước, chứng minh thư | |
| kilo | /kˈiːləʊ/ | danh từ | ki-lô-gam |
| lifestyle | /lˈaɪfstaɪl/ | danh từ | lối sống |
| main course | danh từ | món chính | |
| ms. | /ˈmɪz/ | danh từ | cô, bà |
| organised | /ˈɔːɡənˌaɪzd/ | tính từ | có tổ chức, ngăn nắp |
| penfriend | danh từ | bạn qua thư | |
| police officer | danh từ | cảnh sát | |
| post office | danh từ | bưu điện | |
| schoolchild | /skˈuːltʃaɪld/ | danh từ | học sinh |
| schoolwork | /skˈuːlwɜːk/ | danh từ | bài vở ở trường |
| shop assistant | danh từ | nhân viên bán hàng | |
| sitting room | danh từ | phòng khách | |
| snowboarding | /snˈəʊbɔːdɪŋ/ | danh từ | môn trượt ván trên tuyết |
| soft drink | danh từ | nước ngọt | |
| sports center | danh từ | trung tâm thể thao | |
| sports centre | danh từ | trung tâm thể thao | |
| strongly | /strˈɒŋli/ | trạng từ | mạnh mẽ |
| swimming costume | danh từ | đồ bơi | |
| table tennis | danh từ | bóng bàn | |
| tablespoon | /tˈeɪbəlspˌuːn/ | danh từ | muỗng canh |
| text message | danh từ | tin nhắn | |
| toothbrush | /tˈuːθbrʌʃ/ | danh từ | bàn chải đánh răng |
| tour guide | danh từ | hướng dẫn viên du lịch | |
| washing machine | danh từ | máy giặt | |
| web page | danh từ | trang web | |
| website | /wˈɛbsaɪt/ | danh từ | trang web, website |
| wheelchair | /wˈiːltʃeə/ | danh từ | xe lăn |