ms. (/ˈmɪz/, danh từ) nghĩa là cô, bà (không rõ tình trạng hôn nhân). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với ms.
This is Ms. Lee. She's my teacher.
ðis ˈɪz ˌɛmˈɛs liː mai ˈtiːtʃə
Đây là cô Lee. Cô ấy là giáo viên của tôi.
That's Ms. Brown. She's our English teacher.
ˈðæts ˌɛmˈɛs braun ˈauə ˈiɳgliʃ ˈtiːtʃə
Đó là cô Brown. Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của chúng ta.
Dear Ms. Tran, thank you for your counteroffer regarding the supply contract.
diə ˌɛmˈɛs θæɳk juː fɔː jɔː riˈgɑːdiɳ ðiː səˈplai ˈkɔntrækt
Kính gửi bà Trần, cảm ơn bà về đề nghị đối lại liên quan đến hợp đồng cung ứng.
"Not only will exposure to hazardous chemicals fall, but our energy costs will also decrease," Ms. Ha is quoted as saying.
nɔt ˈounli wil iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs ˈkemikəlz fɔːl bʌt ˈauə ˈenədʤi wil ˈɔːlsou ˈdiːkriːs ˌɛmˈɛs hɑː ˈɪz æz ˈseiiɳ
"Không những mức tiếp xúc với hoá chất nguy hại giảm, mà chi phí năng lượng của chúng tôi cũng sẽ giảm," bà Hà được trích lời.