Kasser English

Từ vựng tiếng Anh A2 – trang 2

Trình độ A2 theo khung CEFR gồm 1270 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
explore/iksˈplɔː/động từthăm dò, thám hiểm
express/iksˈpres/danh từngười đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
expression/iksˈpreʃn/danh từsự vắt, sự ép, sự bóp
extra/ˈekstrə/tính từthêm, phụ, ngoại
extremely/iksˈtriːmli/trạng từvô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ
fact/fækt/danh từviệc, sự việc
fail/feɪl/động từtrượt, thất bại
fairly/ˈfeəli/trạng từcông bằng, không thiên vị
fall/fɔːl/động từngã, rơi
familiar/fəˈmiljə/tính từthuộc gia đình
fancy/ˈfænsi/tính từcó trang hoàng, có trang trí
fantastic/fænˈtæstik/tính từkỳ quái, quái dị, lập dị
far/fɑː/tính từxa, xa xôi, xa xăm
fare/feə/danh từtiền xe, tiền đò, tiền phà
fascinating/ˈfæsineitiɳ/tính từlàm mê, làm say mê, quyến rũ
fashion/ˈfæʃn/danh từkiểu cách
fault/fɔːlt/danh từsự thiếu sót
favor/ˈfeivə/danh từthiện ý
favour/ˈfeivə/danh từthiện ý
fear/fiə/danh từsự sợ, sự sợ hãi
feather/ˈfeðə/danh từlông vũ, lông
feature/ˈfiːtʃə/danh từnét đặc biệt, điểm đặc trưng
fee/fiː/danh từtiền thù lao
female/ˈfiːmeil/tính từcái, mái
fence/fens/danh từhàng rào
few/fjuː/tính từít vải
fiction/ˈfikʃn/danh từđiều hư cấu, điều tưởng tượng
fighter/ˈfaitə/danh từchiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu
figure/ˈfigə/danh từhình dáng
film/film/danh từmàng
final/ˈfainl/tính từcuối cùng
finally/ˈfaɪnəli/trạng từcuối cùng
first name/ˈfəːstˈneim/danh từtên thánh
fisherman/ˈfiʃəmən/danh từngười đánh cá, thuyền chài
fit/fɪt/động từvừa
fix/fiks/danh từtình thế khó khăn
flea/flea/danh từcon bọ chét
flight/flaɪt/danh từchuyến bay
float/float/danh từcái phao
flood/flood/danh từlũ, lụt, nạn lụt
flour/flour/danh từbột, bột mì
fog/fɒɡ/danh từsương mù
folder/ˈfouldə/danh từngười gấp
follow/ˈfɔlou/động từđi theo sau
fool/fuːl/danh từmón hoa quả nấu
footballer/ˈfutbɔːlə/danh từcầu thủ bóng đá
forbid/fəˈbid/động từcấm, ngăn cấm
force/fɔːs/danh từthác nước
forest/ˈfɔrist/danh từrừng
forever/fəˈrevə/trạng từmãi mãi, vĩnh viễn
fork/fɔːk/danh từcái nĩa
fortunately/fˈɔːtʃənətli/trạng từmay mắn, may thay
fortune/ˈfɔːtʃn/danh từvận may
forward/ˈfɔːwəd/trạng từvề tương lai, về sau này
frame/freim/danh từcấu trúc, cơ cấu
frank/fræɳk/tính từngay thật, thẳng thắn, bộc trực
freedom/ˈfriːdəm/danh từsự tự do
freeze/friːz/động từđóng băng
fresh/freʃ/tính từtươi
fridge/frɪdʒ/danh từtủ lạnh
friendship/ˈfrendʃip/danh từtình bạn, tình hữu nghị
frighten/ˈfraitn/động từlàm hoảng sợ, làm sợ
frightened/ˈfraitnd/tính từhoảng sợ, khiếp đảm
frightening/frˈaɪtənɪŋ/tính từkinh khủng, khủng khiếp
fry/frai/danh từcá mới nở, cá bột
fully/ˈfuli/trạng từđầy đủ, hoàn toàn
function/ˈfʌɳkʃn/danh từchức năng
furniture/ˈfəːnitʃə/danh từđồ đạc
further/ˈfəːðə/tính từxa hơn nữa, bên kia
gallery/ˈgæləri/danh từphòng trưng bày tranh tượng
garage/ˈgærɑːʤ/danh từga ra, nhà để ô tô
garlic/ˈgɑːlik/danh từcây tỏi
gas/gæs/danh từkhí
gate/geit/danh từcổng
gather/ˈgæðə/động từtập hợp, tụ họp lại
gender/ˈdʤendə/danh từgiống
generation/,dʤenəˈreiʃn/danh từsự sinh ra, sự phát sinh ra
gentle/ˈdʤentl/tính từhiền lành, dịu dàng, hoà nhã
given/ˈgivn/tính từđề ngày
globe/gloub/danh từquả cầu
glove/glʌv/danh từbao tay, tất tay, găng
golden/ˈgouldən/tính từbằng vàng
golf/gɔlf/danh từmôn đánh gôn
good-looking/ˈgudˈlukiɳ/tính từđẹp, đẹp trai
government/ˈgʌvnmənt/danh từsự cai trị, sự thống trị
grace/greis/danh từvẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều
gradually/ɡrˈædʒuːəli/trạng từdần dần, từ từ
graduate/ˈgrædjut/danh từgrad
gram/græm/danh từgramme
gramme/græm/danh từgam
grandchild/ˈgræntʃaid/danh từcháu
granddad/ˈgrændæd/danh từnhuấy &
granddaughter/ˈgræn,dɔːtə/danh từcháu gái
grandson/ˈgrænsʌn/danh từcháu trai
granny/ˈgræni/danh từbà
grateful/ˈgreitful/tính từbiết ơn
greatly/ˈgreitli/trạng từrất lắm
greedy/ˈgriːdi/tính từtham ăn, háu ăn
grilled/grild/tính từcó lưới sắt
guard/gɑːd/danh từsự thủ thế, sự giữ miếng
gun/ɡˈʌn/danh từsúng
half-price/ˈhɑːfˈprais/trạng từnửa tiền, nửa giá tiền
ham/hæm/danh từtỉnh, thành phố
handbag/ˈhændbæg/danh từtúi xách, ví xách tay
handicapped/hˈændɪkˌæpt/danh từngười bị tật nguyền, người tàn tật
handle/ˈhændl/danh từcán, tay cầm, móc quai
happily/ˈhæpili/trạng từsung sướng, hạnh phúc
happiness/ˈhæpinis/danh từsự sung sướng, hạnh phúc
hardly/ˈhɑːdli/trạng từkhắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
harm/hɑːm/danh từhại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
harmful/ˈhɑːmful/tính từgây tai hại, có hại
harmony/ˈhɑːməni/danh từsự hài hoà, sự cân đối
harvest/ˈhɑːvist/danh từviệc gặt , việc thu hoạch
hate/heit/danh từlòng căm thù
headphone/ˈhedfoun/danh từống nghe
heat/hiːt/danh từhơi nóng, sức nóng
heating/ˈhiːtiɳ/danh từsự đốt nóng, sự đun nóng
heavily/ˈhevili/trạng từnặng, nặng nề & )
helpful/ˈhelpful/tính từgiúp đỡ
hero/ˈhiərou/danh từngười anh hùng
herself/həːˈself/đại từtự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
hey/hei/thán từô!, ơ!
high school/ˈhaiˈskuːl/danh từtrường cao trung
highway/ˈhaiwei/danh từđường cái, quốc lộ
hike/haik/danh từcuộc đi bộ đường dài
himself/himˈself/đại từtự nó, tự mình
hit/hit/danh từđòn, cú đánh trúng
hockey/ˈhɔki/danh từmôn bóng gậy cong, khúc côn cầu
honey/ˈhʌni/danh từmật ong
honor/ˈɔnə/danh từhonour
honour/ˈɔnə/danh từdanh dự, danh giá, thanh danh
horror/ˈhɔrə/danh từsự khiếp, sự ghê rợn
host/houst/danh từchủ nhà
however/hauˈevə/trạng từdù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì
hug/hʌg/danh từcái ôm chặt
human/ˈhjuːmən/tính từcon người, loài người
hundred/ˈhʌndrəd/tính từtrăm
hunter/ˈhʌntə/danh từngười đi săn
id/id/danh từít
ill/il/tính từđau yếu, ốm
illegal/iˈliːgəl/tính từkhông hợp pháp, trái luật
image/ˈimidʤ/danh từhình, hình ảnh, ảnh
imagination/i,mædʤiˈneiʃn/danh từsức tưởng tượng, trí tưởng tượng
impact/ˈimpækt/danh từsự va chạm, sự chạm mạnh
impatient/imˈpeiʃənt/tính từthiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng
importance/imˈpɔːtəns/danh từsự quan trọng, tầm quan trọng
importantly/ɪmpˈɔːtəntli/trạng từquan trọng, trội yếu
impossible/imˈpɔsəbl/tính từkhông thể làm được
impress/imˈpres/động từđóng, in
improve/ɪmˈpruːv/động từcải thiện
inch/intʃ/danh từđảo nhỏ
include/inˈkluːd/động từbao gồm, gồm có
increase/ˈinkriːs/danh từsự tăng, sự tăng thêm
indeed/inˈdiːd/trạng từthực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
independence/,indiˈpendəns/danh từsự độc lập
indicate/ˈindikeit/động từchỉ, cho biết, ra dấu
indoor/ˈindɔː/tính từtrong nhà
inexpensive/,iniksˈpensiv/tính từkhông đắt, rẻ
influence/ˈinfluəns/danh từảnh hưởng, tác dụng
injure/ˈindʤə/động từlàm tổn thương, làm hại, làm bị thương
inner/ˈinə/tính từở trong nước, nội bộ
insect/ˈinsekt/danh từsâu bọ, côn trùng
inspiration/,inspəˈreiʃn/danh từsự hít vào, sự thở vào
instant/ˈinstənt/tính từxảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra
instead/inˈsted/trạng từđể thay vào, để thế cho
instrument/ˈinstrumənt/danh từdụng cụ & )
intelligence/inˈtelidʤəns/danh từsự hiểu biết
intelligent/inˈtelidʤənt/tính từthông minh, sáng dạ
interest/ˈintrist/danh từsự quan tâm, sự chú ý
international/,intəˈnæʃənl/tính từquốc tế
invade/inˈveid/động từxâm lược, xâm chiếm, xâm lấn
invent/inˈvent/động từphát minh, sáng chế
invention/inˈvenʃn/danh từsự phát minh, sự sáng chế
invite/ɪnˈvaɪt/động từmời
issue/ˈisjuː/danh từsự phát ra
itself/itˈself/đại từbản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
jam/dʤæm/danh từmứt
jelly/ˈdʤeli/danh từthịt nấu đông
joke/dʤouk/danh từlời nói đùa, câu nói đùa
journey/ˈdʤəːni/danh từcuộc hành trình
joy/dʤɔi/danh từsự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng
junior/ˈdʤuːnjə/tính từtrẻ tuổi hơn
junk/dʤʌɳk/danh từghe mành, thuyền mành
killer/ˈkilə/danh từngười giết, kẻ giết người
kilogram/ˈkiləgræm/danh từkilôgam
kilogramme/ˈkiləgræm/danh từkilôgam
kilometer/ˈkilə,miːtə/danh từkilômet
kilometre/ˈkɪləmiːtə/danh từki-lô-mét
kindly/ˈkaindli/tính từtử tế, tốt bụng
kingdom/ˈkiɳdəm/danh từvương quốc
kit/kit/danh từcủa kitten
knock/nɔk/danh từcú đánh, cú va chạm
knowledge/ˈnɔlidʤ/danh từsự biết
labor/ˈleibə/danh từlao động
labour/ˈleibə/danh từlao động
lack/læk/danh từsự thiếu
lake/leik/danh từchất màu đỏ tía
lamp/læmp/danh từđèn
land/lænd/danh từđất
landscape/ˈlænskeip/danh từphong cảnh
lane/lein/danh từđường nhỏ, đường làng
last/lɑːst/trạng từcuối cùng, sau cùng, lần cuối
latest/ˈleitist/tính từmuộn nhất
latter/ˈlætə/tính từsau cùng, gần đây, mới đây
law/lɔː/danh từphép, phép tắc, luật
lawyer/ˈlɔːjə/danh từluật sư
laziness/leizinis/danh từsự lười biếng, sự biếng nhác
lead/led/danh từchì
learner/ˈləːnə/danh từngười học, học trò, người mới học
least/liːst/trạng từtối thiểu, ít nhất
leather/ˈleðə/danh từda thuộc
left-hand/ˈlefthænd/tính từvề phía trái, về bên trái
leisure/ˈleʤə/danh từthì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
lemon/ˈlemən/danh từcá bơn lêmon
lemonade/,leməˈneid/danh từnước chanh
lend/end/động từcho vay, cho mượn
less/les/trạng từnhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém
level/ˈlevl/tính từphẳng, bằng
liberty/ˈlibəti/danh từtự do, quyền tự do
licence/ˈlaisəns/động từcho phép
license/ˈlaisəns/động từcho phép
lie/lai/danh từsự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá
likely/ˈlaikli/tính từchắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật
lip/lip/danh từmôi
liter/ˈliːtə/danh từlít
litre/ˈliːtə/danh từlít
lively/ˈlaivli/tính từsống, sinh động, giống như thật
load/loud/danh từvậy nặng, gánh nặng
local/ˈloukəl/tính từđịa phương
lock/lɔk/danh từmón tóc, mớ tóc
logical/ˈlɔdʤikəl/tính từhợp với lôgic
loose/luːs/tính từlỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lu…
lose/luːz/động từlàm mất
lost/luːz/động từmất không còn nữa
loudly/ˈlaudili/trạng từầm ĩ, inh ỏi
lover/ˈlʌvə/danh từngười yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ
low/lou/tính từthấp, bé, lùn
luckily/ˈlʌkili/trạng từmay, may mắn
lunchtime/lˈʌntʃtaɪm/danh từgiờ ăn trưa
lyric/ˈlirik/tính từtrữ tình
mad/mæd/tính từđiên, cuồng, mất trí
magic/ˈmædʤik/tính từma thuật, yêu thuật
mainly/ˈmeinli/trạng từchính, chủ yếu
major/ˈmeidʤə/tính từlớn , nhiều , trọng đại, chủ yếu
make-up/ˈmeikʌp/danh từđồ hoá trang, son phấn
maker/ˈmeikə/danh từngười làm, người sáng tạo, người tạo ra
male/meil/tính từtrai, đực, trống
mall/mˈæl/danh từbúa nặng, búa tạ
manage/ˈmænidʤ/động từquản lý, trông nom
manager/ˈmænidʤə/danh từngười quản lý, quản đốc, giám đốc
manner/ˈmænə/danh từcách, lối, kiểu
mark/mɑːk/danh từđồng Mác
market/ˈmɑːkit/danh từchợ
married/ˈmærid/tính từcưới, kết hôn, thành lập gia đình
marry/ˈmæri/động từcưới , lấy
marvellous/ˈmɑːviləs/tính từkỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường
marvelous/ˈmɑrvələs/như marvellous
material/məˈtiəriəl/danh từchất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu
max/ˈmæks/tối đa
meaning/ˈmiːniɳ/danh từnghĩa, ý nghĩa
medal/ˈmedl/danh từhuy chương, mề đay
medical/ˈmedikəl/tính từy, y học
melon/ˈmelən/danh từdưa tây
member/ˈmembə/danh từchân, tay, chi
mention/ˈmenʃn/danh từsự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
menu/ˈmenjuː/danh từthực đơn
metal/ˈmetl/danh từkim loại
meter/ˈmiːtə/danh từcái đo
method/ˈmeθəd/danh từphương pháp, cách thức
metre/ˈmiːtə/danh từvận luật
midday/ˈmiddei/danh từtrưa, buổi trưa
midnight/ˈmidnait/danh từnửa đêm, mười hai giờ đêm
might/maɪt/trợ động từcó thể
military/ˈmilitəri/tính từquân đội, quân sự
million/ˈmiljən/tính từtriệu
mineral water/ˈminərəlˈwɔːtə/danh từnước khoáng
mirror/ˈmirə/danh từgương
missing/ˈmisiɳ/tính từvắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
mistake/mɪˈsteɪk/danh từlỗi sai
mix/miks/động từtrộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
model/moud/tính từmẫu mực, gương mẫu
modern/ˈmɔdən/tính từhiện đại
mood/muːd/danh từlối, thức
mosque/mɔsk/danh từnhà thờ Hồi giáo
mostly/ˈmoustli/trạng từhầu hết, phần lớn
motorway/ˈmoutəwei/danh từđường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ
ms/ˌɛmˈɛs/Microsoft
mug/mʌg/danh từca
murder/ˈməːdə/danh từtội giết người, tội ám sát
museum/mjuːˈziːəm/danh từbảo tàng
mushroom/ˈmʌʃrum/danh từnấm
musical/ˈmjuːzikəl/tính từnhạc, âm nhạc
myself/maiˈself/đại từtự tôi
mysterious/misˈtiəriəs/tính từthần bí, huyền bí
mystery/ˈmistəri/danh từđiều huyền bí, điều thần bí
napkin/ˈnæpkin/danh từkhăn ăn
nation/ˈneiʃn/danh từdân tộc
national/ˈneiʃənl/tính từdân tộc
native/ˈneitiv/tính từnơi sinh
natural/ˈnætʃrəl/tính từtự nhiên, thiên nhiên
nature/ˈneitʃə/danh từtự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
nearly/ˈniəli/trạng từgần, sắp, suýt
necessary/ˈnesisəri/tính từcần, cần thiết, thiết yếu
negative/ˈnegətiv/tính từkhông
nervous/ˈnəːvəs/tính từthần kinh
net/net/tính từthực
next/nekst/từ hạn địnhtới, sau
no one/ˈnouwʌn/danh từkhông người nào, không ai
nobody/ˈnoubədi/danh từkhông ai, không người nào
noisy/ˈnɔizi/tính từồn ào, om sòm, huyên náo
noon/nuːn/danh từtrưa, buổi trưa
normal/ˈnɔːməl/tính từthường, thông thường, bình thường
north/nɔːθ/tính từbắc, bấc
notice/ˈnoutis/danh từthông tri, yết thị, thông cáo
noun/naun/danh từdanh t
novel/ˈnɔvəl/danh từtiểu thuyết, truyện
nowadays/ˈnauədeiz/trạng từngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này
oak/ouk/danh từcây sồi
occupation/,ɔkjuˈpeiʃn/danh từsự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
offer/ˈɔfə/danh từsự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm
official/əˈfiʃəl/tính từchính quyền
oil/ɔil/danh từdầu
olive oil/ˈɔlivˈɔil/danh từdầu ôliu
olympic/ouˈlimpəs/tính từÔ-lim-pích
omelet/ˈɔmlit/danh từtrứng tráng
omelette/ˈɔmlit/danh từtrứng tráng
onion/ˈʌnjən/danh từcủ hành
online/ˈɒnlaɪn/tính từtrực tuyến
operate/ˈɔpəreit/động từhoạt động
opinion/əˈpinjən/danh từý kiến, quan điểm
opportunity/,ɔpəˈtjuːniti/danh từcơ hội, thời cơ
oppose/əˈpouz/động từđối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
opposite/ˈɔpəzit/tính từđối nhau, ngược nhau
organise/ˈɔːɡənˌaɪz/xem organize
organize/ˈɔːgənaiz/động từtổ chức, cấu tạo, thiết lập
organized/ˈɔrɡəˌnaɪzd/tính từcó trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu
original/əˈridʤənl/tính từgốc, nguồn gốc, căn nguyên, đầu tiên
orphan/ˈɔːfən/danh từđứa trẻ mồ côi
ourselves/,auəˈselvz/đại từbản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình
oven/ˈʌvn/danh từlò
overseas/ˈouvəˈsiː/tính từngoài nước, hải ngoại
overweight/ˈouvəweit/tính từquá trọng lượng hợp lệ
pacific/pəˈsifik/tính từthái bình, hoà bình, ưa hoà bình
pack/pæk/động từđóng gói, xếp đồ
painter/peintə/danh từthợ sơn
pal/pæl/danh từbạn
pan/pæn - pɑːn/danh từthần đồng quê
panic/ˈpænik/danh từcây tắc
part/pɑːt/danh từphần, bộ phận, tập
partly/ˈpɑːtli/trạng từmột phần, phần nào
pass/pɑːs/động từđậu, vượt qua
passage/ˈpæsidʤ/danh từsự đi qua, sự trôi qua
passenger/ˈpæsindʤə/danh từhành khách
pasta/pˈɑːstə/danh từmì ống, mì sợi
path/pɑːθ, snh pɑːðz/danh từđường mòn, đường nhỏ
patient/ˈpeiʃənt/tính từkiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
pc/ˈpiˈsi/máy tính cá nhân
pea/piː/danh từđậu Hà-lan
peaceful/ˈpiːsful/tính từhoà bình, thái bình
pear/peə/danh từquả lê
pen friend/ˈpenfrend/danh từbạn trao đổi thư từ
pence/ˈpeni/danh từđồng xu penni
pepper/ˈpepəˈriːnou/danh từhạt tiêu, hồ tiêu
perfect/ˈpəːfikt/tính từhoàn hảo, hoàn toàn
perfectly/ˈpəːfiktli/trạng từhoàn toàn, hoàn hảo
perform/pəˈfɔːm/động từbiểu diễn, trình bày
performance/pəˈfɔːməns/danh từsự làm
perfume/ˈpəːfjuːm/danh từhương thơm
perhaps/pəˈhæps, Àthtục præps/trạng từcó lẽ, có thể
permission/pəˈmiʃn/danh từsự cho phép, sự chấp nhận
personality/pˌɜːsənˈælɪti/danh từnhân cách, tính cách
petrol/ˈpetrəl/danh từdầu xăng
petrol stationdanh từtrạm xăng dầu
photograph/ˈfoutəgrɑːf/danh từảnh, bức ảnh
photographer/fəˈtɔgrəfə/danh từnhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
photography/fəˈtɔgrəfi/danh từthuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh
physical/ˈfizikəl/tính từvật chất
physically/fˈɪzɪkli/trạng từvề thân thể
pile/pail/danh từcọc, cừ
pilgrim/ˈpilgrim/danh từngười hành hương
pill/pil/danh từviên thuốc
pilot/ˈpailət/danh từhoa tiêu
pity/ˈpiti/danh từlòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
planet/ˈplænit/danh từhành tinh
plant/plɑːnt/danh từthực vật, cây
plastic/ˈplæstik/tính từdẻo, nặn được
plate/pleit/danh từbản, tấm phiếu, lá
playful/ˈpleiful/tính từhay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài
playground/ˈpleigraund/danh từsân chơi, sân thể thao
pleasant/ˈpleznt/tính từvui vẻ, dễ thương
pleased/plˈiːzd/tính từhài lòng
pleasing/ˈpliːziɳ/tính từdễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
plenty/ˈplenti/danh từsự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều
plural/ˈpluərəl/danh từsố nhiều, dạng số nhiều
plus/pʌls/danh từdấu cộng
police/pəˈliːs/danh từcảnh sát
police stationdanh từđồn cảnh sát, đồn công an
policeman/pəˈliːsmən/danh từcảnh sát, công an
policewoman/pəlˈiːswʊmən/danh từsố nhiều là policewomen, viết tắt là PW
polite/pəˈlait/tính từlễ phép, có lễ độ