Từ vựng tiếng Anh A2 – trang 2
Trình độ A2 theo khung CEFR gồm 1270 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| explore | /iksˈplɔː/ | động từ | thăm dò, thám hiểm |
| express | /iksˈpres/ | danh từ | người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc |
| expression | /iksˈpreʃn/ | danh từ | sự vắt, sự ép, sự bóp |
| extra | /ˈekstrə/ | tính từ | thêm, phụ, ngoại |
| extremely | /iksˈtriːmli/ | trạng từ | vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ |
| fact | /fækt/ | danh từ | việc, sự việc |
| fail | /feɪl/ | động từ | trượt, thất bại |
| fairly | /ˈfeəli/ | trạng từ | công bằng, không thiên vị |
| fall | /fɔːl/ | động từ | ngã, rơi |
| familiar | /fəˈmiljə/ | tính từ | thuộc gia đình |
| fancy | /ˈfænsi/ | tính từ | có trang hoàng, có trang trí |
| fantastic | /fænˈtæstik/ | tính từ | kỳ quái, quái dị, lập dị |
| far | /fɑː/ | tính từ | xa, xa xôi, xa xăm |
| fare | /feə/ | danh từ | tiền xe, tiền đò, tiền phà |
| fascinating | /ˈfæsineitiɳ/ | tính từ | làm mê, làm say mê, quyến rũ |
| fashion | /ˈfæʃn/ | danh từ | kiểu cách |
| fault | /fɔːlt/ | danh từ | sự thiếu sót |
| favor | /ˈfeivə/ | danh từ | thiện ý |
| favour | /ˈfeivə/ | danh từ | thiện ý |
| fear | /fiə/ | danh từ | sự sợ, sự sợ hãi |
| feather | /ˈfeðə/ | danh từ | lông vũ, lông |
| feature | /ˈfiːtʃə/ | danh từ | nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| fee | /fiː/ | danh từ | tiền thù lao |
| female | /ˈfiːmeil/ | tính từ | cái, mái |
| fence | /fens/ | danh từ | hàng rào |
| few | /fjuː/ | tính từ | ít vải |
| fiction | /ˈfikʃn/ | danh từ | điều hư cấu, điều tưởng tượng |
| fighter | /ˈfaitə/ | danh từ | chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu |
| figure | /ˈfigə/ | danh từ | hình dáng |
| film | /film/ | danh từ | màng |
| final | /ˈfainl/ | tính từ | cuối cùng |
| finally | /ˈfaɪnəli/ | trạng từ | cuối cùng |
| first name | /ˈfəːstˈneim/ | danh từ | tên thánh |
| fisherman | /ˈfiʃəmən/ | danh từ | người đánh cá, thuyền chài |
| fit | /fɪt/ | động từ | vừa |
| fix | /fiks/ | danh từ | tình thế khó khăn |
| flea | /flea/ | danh từ | con bọ chét |
| flight | /flaɪt/ | danh từ | chuyến bay |
| float | /float/ | danh từ | cái phao |
| flood | /flood/ | danh từ | lũ, lụt, nạn lụt |
| flour | /flour/ | danh từ | bột, bột mì |
| fog | /fɒɡ/ | danh từ | sương mù |
| folder | /ˈfouldə/ | danh từ | người gấp |
| follow | /ˈfɔlou/ | động từ | đi theo sau |
| fool | /fuːl/ | danh từ | món hoa quả nấu |
| footballer | /ˈfutbɔːlə/ | danh từ | cầu thủ bóng đá |
| forbid | /fəˈbid/ | động từ | cấm, ngăn cấm |
| force | /fɔːs/ | danh từ | thác nước |
| forest | /ˈfɔrist/ | danh từ | rừng |
| forever | /fəˈrevə/ | trạng từ | mãi mãi, vĩnh viễn |
| fork | /fɔːk/ | danh từ | cái nĩa |
| fortunately | /fˈɔːtʃənətli/ | trạng từ | may mắn, may thay |
| fortune | /ˈfɔːtʃn/ | danh từ | vận may |
| forward | /ˈfɔːwəd/ | trạng từ | về tương lai, về sau này |
| frame | /freim/ | danh từ | cấu trúc, cơ cấu |
| frank | /fræɳk/ | tính từ | ngay thật, thẳng thắn, bộc trực |
| freedom | /ˈfriːdəm/ | danh từ | sự tự do |
| freeze | /friːz/ | động từ | đóng băng |
| fresh | /freʃ/ | tính từ | tươi |
| fridge | /frɪdʒ/ | danh từ | tủ lạnh |
| friendship | /ˈfrendʃip/ | danh từ | tình bạn, tình hữu nghị |
| frighten | /ˈfraitn/ | động từ | làm hoảng sợ, làm sợ |
| frightened | /ˈfraitnd/ | tính từ | hoảng sợ, khiếp đảm |
| frightening | /frˈaɪtənɪŋ/ | tính từ | kinh khủng, khủng khiếp |
| fry | /frai/ | danh từ | cá mới nở, cá bột |
| fully | /ˈfuli/ | trạng từ | đầy đủ, hoàn toàn |
| function | /ˈfʌɳkʃn/ | danh từ | chức năng |
| furniture | /ˈfəːnitʃə/ | danh từ | đồ đạc |
| further | /ˈfəːðə/ | tính từ | xa hơn nữa, bên kia |
| gallery | /ˈgæləri/ | danh từ | phòng trưng bày tranh tượng |
| garage | /ˈgærɑːʤ/ | danh từ | ga ra, nhà để ô tô |
| garlic | /ˈgɑːlik/ | danh từ | cây tỏi |
| gas | /gæs/ | danh từ | khí |
| gate | /geit/ | danh từ | cổng |
| gather | /ˈgæðə/ | động từ | tập hợp, tụ họp lại |
| gender | /ˈdʤendə/ | danh từ | giống |
| generation | /,dʤenəˈreiʃn/ | danh từ | sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| gentle | /ˈdʤentl/ | tính từ | hiền lành, dịu dàng, hoà nhã |
| given | /ˈgivn/ | tính từ | đề ngày |
| globe | /gloub/ | danh từ | quả cầu |
| glove | /glʌv/ | danh từ | bao tay, tất tay, găng |
| golden | /ˈgouldən/ | tính từ | bằng vàng |
| golf | /gɔlf/ | danh từ | môn đánh gôn |
| good-looking | /ˈgudˈlukiɳ/ | tính từ | đẹp, đẹp trai |
| government | /ˈgʌvnmənt/ | danh từ | sự cai trị, sự thống trị |
| grace | /greis/ | danh từ | vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều |
| gradually | /ɡrˈædʒuːəli/ | trạng từ | dần dần, từ từ |
| graduate | /ˈgrædjut/ | danh từ | grad |
| gram | /græm/ | danh từ | gramme |
| gramme | /græm/ | danh từ | gam |
| grandchild | /ˈgræntʃaid/ | danh từ | cháu |
| granddad | /ˈgrændæd/ | danh từ | nhuấy & |
| granddaughter | /ˈgræn,dɔːtə/ | danh từ | cháu gái |
| grandson | /ˈgrænsʌn/ | danh từ | cháu trai |
| granny | /ˈgræni/ | danh từ | bà |
| grateful | /ˈgreitful/ | tính từ | biết ơn |
| greatly | /ˈgreitli/ | trạng từ | rất lắm |
| greedy | /ˈgriːdi/ | tính từ | tham ăn, háu ăn |
| grilled | /grild/ | tính từ | có lưới sắt |
| guard | /gɑːd/ | danh từ | sự thủ thế, sự giữ miếng |
| gun | /ɡˈʌn/ | danh từ | súng |
| half-price | /ˈhɑːfˈprais/ | trạng từ | nửa tiền, nửa giá tiền |
| ham | /hæm/ | danh từ | tỉnh, thành phố |
| handbag | /ˈhændbæg/ | danh từ | túi xách, ví xách tay |
| handicapped | /hˈændɪkˌæpt/ | danh từ | người bị tật nguyền, người tàn tật |
| handle | /ˈhændl/ | danh từ | cán, tay cầm, móc quai |
| happily | /ˈhæpili/ | trạng từ | sung sướng, hạnh phúc |
| happiness | /ˈhæpinis/ | danh từ | sự sung sướng, hạnh phúc |
| hardly | /ˈhɑːdli/ | trạng từ | khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn |
| harm | /hɑːm/ | danh từ | hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại |
| harmful | /ˈhɑːmful/ | tính từ | gây tai hại, có hại |
| harmony | /ˈhɑːməni/ | danh từ | sự hài hoà, sự cân đối |
| harvest | /ˈhɑːvist/ | danh từ | việc gặt , việc thu hoạch |
| hate | /heit/ | danh từ | lòng căm thù |
| headphone | /ˈhedfoun/ | danh từ | ống nghe |
| heat | /hiːt/ | danh từ | hơi nóng, sức nóng |
| heating | /ˈhiːtiɳ/ | danh từ | sự đốt nóng, sự đun nóng |
| heavily | /ˈhevili/ | trạng từ | nặng, nặng nề & ) |
| helpful | /ˈhelpful/ | tính từ | giúp đỡ |
| hero | /ˈhiərou/ | danh từ | người anh hùng |
| herself | /həːˈself/ | đại từ | tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình |
| hey | /hei/ | thán từ | ô!, ơ! |
| high school | /ˈhaiˈskuːl/ | danh từ | trường cao trung |
| highway | /ˈhaiwei/ | danh từ | đường cái, quốc lộ |
| hike | /haik/ | danh từ | cuộc đi bộ đường dài |
| himself | /himˈself/ | đại từ | tự nó, tự mình |
| hit | /hit/ | danh từ | đòn, cú đánh trúng |
| hockey | /ˈhɔki/ | danh từ | môn bóng gậy cong, khúc côn cầu |
| honey | /ˈhʌni/ | danh từ | mật ong |
| honor | /ˈɔnə/ | danh từ | honour |
| honour | /ˈɔnə/ | danh từ | danh dự, danh giá, thanh danh |
| horror | /ˈhɔrə/ | danh từ | sự khiếp, sự ghê rợn |
| host | /houst/ | danh từ | chủ nhà |
| however | /hauˈevə/ | trạng từ | dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì |
| hug | /hʌg/ | danh từ | cái ôm chặt |
| human | /ˈhjuːmən/ | tính từ | con người, loài người |
| hundred | /ˈhʌndrəd/ | tính từ | trăm |
| hunter | /ˈhʌntə/ | danh từ | người đi săn |
| id | /id/ | danh từ | ít |
| ill | /il/ | tính từ | đau yếu, ốm |
| illegal | /iˈliːgəl/ | tính từ | không hợp pháp, trái luật |
| image | /ˈimidʤ/ | danh từ | hình, hình ảnh, ảnh |
| imagination | /i,mædʤiˈneiʃn/ | danh từ | sức tưởng tượng, trí tưởng tượng |
| impact | /ˈimpækt/ | danh từ | sự va chạm, sự chạm mạnh |
| impatient | /imˈpeiʃənt/ | tính từ | thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng |
| importance | /imˈpɔːtəns/ | danh từ | sự quan trọng, tầm quan trọng |
| importantly | /ɪmpˈɔːtəntli/ | trạng từ | quan trọng, trội yếu |
| impossible | /imˈpɔsəbl/ | tính từ | không thể làm được |
| impress | /imˈpres/ | động từ | đóng, in |
| improve | /ɪmˈpruːv/ | động từ | cải thiện |
| inch | /intʃ/ | danh từ | đảo nhỏ |
| include | /inˈkluːd/ | động từ | bao gồm, gồm có |
| increase | /ˈinkriːs/ | danh từ | sự tăng, sự tăng thêm |
| indeed | /inˈdiːd/ | trạng từ | thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| independence | /,indiˈpendəns/ | danh từ | sự độc lập |
| indicate | /ˈindikeit/ | động từ | chỉ, cho biết, ra dấu |
| indoor | /ˈindɔː/ | tính từ | trong nhà |
| inexpensive | /,iniksˈpensiv/ | tính từ | không đắt, rẻ |
| influence | /ˈinfluəns/ | danh từ | ảnh hưởng, tác dụng |
| injure | /ˈindʤə/ | động từ | làm tổn thương, làm hại, làm bị thương |
| inner | /ˈinə/ | tính từ | ở trong nước, nội bộ |
| insect | /ˈinsekt/ | danh từ | sâu bọ, côn trùng |
| inspiration | /,inspəˈreiʃn/ | danh từ | sự hít vào, sự thở vào |
| instant | /ˈinstənt/ | tính từ | xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra |
| instead | /inˈsted/ | trạng từ | để thay vào, để thế cho |
| instrument | /ˈinstrumənt/ | danh từ | dụng cụ & ) |
| intelligence | /inˈtelidʤəns/ | danh từ | sự hiểu biết |
| intelligent | /inˈtelidʤənt/ | tính từ | thông minh, sáng dạ |
| interest | /ˈintrist/ | danh từ | sự quan tâm, sự chú ý |
| international | /,intəˈnæʃənl/ | tính từ | quốc tế |
| invade | /inˈveid/ | động từ | xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn |
| invent | /inˈvent/ | động từ | phát minh, sáng chế |
| invention | /inˈvenʃn/ | danh từ | sự phát minh, sự sáng chế |
| invite | /ɪnˈvaɪt/ | động từ | mời |
| issue | /ˈisjuː/ | danh từ | sự phát ra |
| itself | /itˈself/ | đại từ | bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| jam | /dʤæm/ | danh từ | mứt |
| jelly | /ˈdʤeli/ | danh từ | thịt nấu đông |
| joke | /dʤouk/ | danh từ | lời nói đùa, câu nói đùa |
| journey | /ˈdʤəːni/ | danh từ | cuộc hành trình |
| joy | /dʤɔi/ | danh từ | sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng |
| junior | /ˈdʤuːnjə/ | tính từ | trẻ tuổi hơn |
| junk | /dʤʌɳk/ | danh từ | ghe mành, thuyền mành |
| killer | /ˈkilə/ | danh từ | người giết, kẻ giết người |
| kilogram | /ˈkiləgræm/ | danh từ | kilôgam |
| kilogramme | /ˈkiləgræm/ | danh từ | kilôgam |
| kilometer | /ˈkilə,miːtə/ | danh từ | kilômet |
| kilometre | /ˈkɪləmiːtə/ | danh từ | ki-lô-mét |
| kindly | /ˈkaindli/ | tính từ | tử tế, tốt bụng |
| kingdom | /ˈkiɳdəm/ | danh từ | vương quốc |
| kit | /kit/ | danh từ | của kitten |
| knock | /nɔk/ | danh từ | cú đánh, cú va chạm |
| knowledge | /ˈnɔlidʤ/ | danh từ | sự biết |
| labor | /ˈleibə/ | danh từ | lao động |
| labour | /ˈleibə/ | danh từ | lao động |
| lack | /læk/ | danh từ | sự thiếu |
| lake | /leik/ | danh từ | chất màu đỏ tía |
| lamp | /læmp/ | danh từ | đèn |
| land | /lænd/ | danh từ | đất |
| landscape | /ˈlænskeip/ | danh từ | phong cảnh |
| lane | /lein/ | danh từ | đường nhỏ, đường làng |
| last | /lɑːst/ | trạng từ | cuối cùng, sau cùng, lần cuối |
| latest | /ˈleitist/ | tính từ | muộn nhất |
| latter | /ˈlætə/ | tính từ | sau cùng, gần đây, mới đây |
| law | /lɔː/ | danh từ | phép, phép tắc, luật |
| lawyer | /ˈlɔːjə/ | danh từ | luật sư |
| laziness | /leizinis/ | danh từ | sự lười biếng, sự biếng nhác |
| lead | /led/ | danh từ | chì |
| learner | /ˈləːnə/ | danh từ | người học, học trò, người mới học |
| least | /liːst/ | trạng từ | tối thiểu, ít nhất |
| leather | /ˈleðə/ | danh từ | da thuộc |
| left-hand | /ˈlefthænd/ | tính từ | về phía trái, về bên trái |
| leisure | /ˈleʤə/ | danh từ | thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn |
| lemon | /ˈlemən/ | danh từ | cá bơn lêmon |
| lemonade | /,leməˈneid/ | danh từ | nước chanh |
| lend | /end/ | động từ | cho vay, cho mượn |
| less | /les/ | trạng từ | nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, không bằng, kém |
| level | /ˈlevl/ | tính từ | phẳng, bằng |
| liberty | /ˈlibəti/ | danh từ | tự do, quyền tự do |
| licence | /ˈlaisəns/ | động từ | cho phép |
| license | /ˈlaisəns/ | động từ | cho phép |
| lie | /lai/ | danh từ | sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá |
| likely | /ˈlaikli/ | tính từ | chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật |
| lip | /lip/ | danh từ | môi |
| liter | /ˈliːtə/ | danh từ | lít |
| litre | /ˈliːtə/ | danh từ | lít |
| lively | /ˈlaivli/ | tính từ | sống, sinh động, giống như thật |
| load | /loud/ | danh từ | vậy nặng, gánh nặng |
| local | /ˈloukəl/ | tính từ | địa phương |
| lock | /lɔk/ | danh từ | món tóc, mớ tóc |
| logical | /ˈlɔdʤikəl/ | tính từ | hợp với lôgic |
| loose | /luːs/ | tính từ | lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lu… |
| lose | /luːz/ | động từ | làm mất |
| lost | /luːz/ | động từ | mất không còn nữa |
| loudly | /ˈlaudili/ | trạng từ | ầm ĩ, inh ỏi |
| lover | /ˈlʌvə/ | danh từ | người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ |
| low | /lou/ | tính từ | thấp, bé, lùn |
| luckily | /ˈlʌkili/ | trạng từ | may, may mắn |
| lunchtime | /lˈʌntʃtaɪm/ | danh từ | giờ ăn trưa |
| lyric | /ˈlirik/ | tính từ | trữ tình |
| mad | /mæd/ | tính từ | điên, cuồng, mất trí |
| magic | /ˈmædʤik/ | tính từ | ma thuật, yêu thuật |
| mainly | /ˈmeinli/ | trạng từ | chính, chủ yếu |
| major | /ˈmeidʤə/ | tính từ | lớn , nhiều , trọng đại, chủ yếu |
| make-up | /ˈmeikʌp/ | danh từ | đồ hoá trang, son phấn |
| maker | /ˈmeikə/ | danh từ | người làm, người sáng tạo, người tạo ra |
| male | /meil/ | tính từ | trai, đực, trống |
| mall | /mˈæl/ | danh từ | búa nặng, búa tạ |
| manage | /ˈmænidʤ/ | động từ | quản lý, trông nom |
| manager | /ˈmænidʤə/ | danh từ | người quản lý, quản đốc, giám đốc |
| manner | /ˈmænə/ | danh từ | cách, lối, kiểu |
| mark | /mɑːk/ | danh từ | đồng Mác |
| market | /ˈmɑːkit/ | danh từ | chợ |
| married | /ˈmærid/ | tính từ | cưới, kết hôn, thành lập gia đình |
| marry | /ˈmæri/ | động từ | cưới , lấy |
| marvellous | /ˈmɑːviləs/ | tính từ | kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường |
| marvelous | /ˈmɑrvələs/ | như marvellous | |
| material | /məˈtiəriəl/ | danh từ | chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu |
| max | /ˈmæks/ | tối đa | |
| meaning | /ˈmiːniɳ/ | danh từ | nghĩa, ý nghĩa |
| medal | /ˈmedl/ | danh từ | huy chương, mề đay |
| medical | /ˈmedikəl/ | tính từ | y, y học |
| melon | /ˈmelən/ | danh từ | dưa tây |
| member | /ˈmembə/ | danh từ | chân, tay, chi |
| mention | /ˈmenʃn/ | danh từ | sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập |
| menu | /ˈmenjuː/ | danh từ | thực đơn |
| metal | /ˈmetl/ | danh từ | kim loại |
| meter | /ˈmiːtə/ | danh từ | cái đo |
| method | /ˈmeθəd/ | danh từ | phương pháp, cách thức |
| metre | /ˈmiːtə/ | danh từ | vận luật |
| midday | /ˈmiddei/ | danh từ | trưa, buổi trưa |
| midnight | /ˈmidnait/ | danh từ | nửa đêm, mười hai giờ đêm |
| might | /maɪt/ | trợ động từ | có thể |
| military | /ˈmilitəri/ | tính từ | quân đội, quân sự |
| million | /ˈmiljən/ | tính từ | triệu |
| mineral water | /ˈminərəlˈwɔːtə/ | danh từ | nước khoáng |
| mirror | /ˈmirə/ | danh từ | gương |
| missing | /ˈmisiɳ/ | tính từ | vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc |
| mistake | /mɪˈsteɪk/ | danh từ | lỗi sai |
| mix | /miks/ | động từ | trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn |
| model | /moud/ | tính từ | mẫu mực, gương mẫu |
| modern | /ˈmɔdən/ | tính từ | hiện đại |
| mood | /muːd/ | danh từ | lối, thức |
| mosque | /mɔsk/ | danh từ | nhà thờ Hồi giáo |
| mostly | /ˈmoustli/ | trạng từ | hầu hết, phần lớn |
| motorway | /ˈmoutəwei/ | danh từ | đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ |
| ms | /ˌɛmˈɛs/ | Microsoft | |
| mug | /mʌg/ | danh từ | ca |
| murder | /ˈməːdə/ | danh từ | tội giết người, tội ám sát |
| museum | /mjuːˈziːəm/ | danh từ | bảo tàng |
| mushroom | /ˈmʌʃrum/ | danh từ | nấm |
| musical | /ˈmjuːzikəl/ | tính từ | nhạc, âm nhạc |
| myself | /maiˈself/ | đại từ | tự tôi |
| mysterious | /misˈtiəriəs/ | tính từ | thần bí, huyền bí |
| mystery | /ˈmistəri/ | danh từ | điều huyền bí, điều thần bí |
| napkin | /ˈnæpkin/ | danh từ | khăn ăn |
| nation | /ˈneiʃn/ | danh từ | dân tộc |
| national | /ˈneiʃənl/ | tính từ | dân tộc |
| native | /ˈneitiv/ | tính từ | nơi sinh |
| natural | /ˈnætʃrəl/ | tính từ | tự nhiên, thiên nhiên |
| nature | /ˈneitʃə/ | danh từ | tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| nearly | /ˈniəli/ | trạng từ | gần, sắp, suýt |
| necessary | /ˈnesisəri/ | tính từ | cần, cần thiết, thiết yếu |
| negative | /ˈnegətiv/ | tính từ | không |
| nervous | /ˈnəːvəs/ | tính từ | thần kinh |
| net | /net/ | tính từ | thực |
| next | /nekst/ | từ hạn định | tới, sau |
| no one | /ˈnouwʌn/ | danh từ | không người nào, không ai |
| nobody | /ˈnoubədi/ | danh từ | không ai, không người nào |
| noisy | /ˈnɔizi/ | tính từ | ồn ào, om sòm, huyên náo |
| noon | /nuːn/ | danh từ | trưa, buổi trưa |
| normal | /ˈnɔːməl/ | tính từ | thường, thông thường, bình thường |
| north | /nɔːθ/ | tính từ | bắc, bấc |
| notice | /ˈnoutis/ | danh từ | thông tri, yết thị, thông cáo |
| noun | /naun/ | danh từ | danh t |
| novel | /ˈnɔvəl/ | danh từ | tiểu thuyết, truyện |
| nowadays | /ˈnauədeiz/ | trạng từ | ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này |
| oak | /ouk/ | danh từ | cây sồi |
| occupation | /,ɔkjuˈpeiʃn/ | danh từ | sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng |
| offer | /ˈɔfə/ | danh từ | sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm |
| official | /əˈfiʃəl/ | tính từ | chính quyền |
| oil | /ɔil/ | danh từ | dầu |
| olive oil | /ˈɔlivˈɔil/ | danh từ | dầu ôliu |
| olympic | /ouˈlimpəs/ | tính từ | Ô-lim-pích |
| omelet | /ˈɔmlit/ | danh từ | trứng tráng |
| omelette | /ˈɔmlit/ | danh từ | trứng tráng |
| onion | /ˈʌnjən/ | danh từ | củ hành |
| online | /ˈɒnlaɪn/ | tính từ | trực tuyến |
| operate | /ˈɔpəreit/ | động từ | hoạt động |
| opinion | /əˈpinjən/ | danh từ | ý kiến, quan điểm |
| opportunity | /,ɔpəˈtjuːniti/ | danh từ | cơ hội, thời cơ |
| oppose | /əˈpouz/ | động từ | đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập |
| opposite | /ˈɔpəzit/ | tính từ | đối nhau, ngược nhau |
| organise | /ˈɔːɡənˌaɪz/ | xem organize | |
| organize | /ˈɔːgənaiz/ | động từ | tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| organized | /ˈɔrɡəˌnaɪzd/ | tính từ | có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu |
| original | /əˈridʤənl/ | tính từ | gốc, nguồn gốc, căn nguyên, đầu tiên |
| orphan | /ˈɔːfən/ | danh từ | đứa trẻ mồ côi |
| ourselves | /,auəˈselvz/ | đại từ | bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình |
| oven | /ˈʌvn/ | danh từ | lò |
| overseas | /ˈouvəˈsiː/ | tính từ | ngoài nước, hải ngoại |
| overweight | /ˈouvəweit/ | tính từ | quá trọng lượng hợp lệ |
| pacific | /pəˈsifik/ | tính từ | thái bình, hoà bình, ưa hoà bình |
| pack | /pæk/ | động từ | đóng gói, xếp đồ |
| painter | /peintə/ | danh từ | thợ sơn |
| pal | /pæl/ | danh từ | bạn |
| pan | /pæn - pɑːn/ | danh từ | thần đồng quê |
| panic | /ˈpænik/ | danh từ | cây tắc |
| part | /pɑːt/ | danh từ | phần, bộ phận, tập |
| partly | /ˈpɑːtli/ | trạng từ | một phần, phần nào |
| pass | /pɑːs/ | động từ | đậu, vượt qua |
| passage | /ˈpæsidʤ/ | danh từ | sự đi qua, sự trôi qua |
| passenger | /ˈpæsindʤə/ | danh từ | hành khách |
| pasta | /pˈɑːstə/ | danh từ | mì ống, mì sợi |
| path | /pɑːθ, snh pɑːðz/ | danh từ | đường mòn, đường nhỏ |
| patient | /ˈpeiʃənt/ | tính từ | kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí |
| pc | /ˈpiˈsi/ | máy tính cá nhân | |
| pea | /piː/ | danh từ | đậu Hà-lan |
| peaceful | /ˈpiːsful/ | tính từ | hoà bình, thái bình |
| pear | /peə/ | danh từ | quả lê |
| pen friend | /ˈpenfrend/ | danh từ | bạn trao đổi thư từ |
| pence | /ˈpeni/ | danh từ | đồng xu penni |
| pepper | /ˈpepəˈriːnou/ | danh từ | hạt tiêu, hồ tiêu |
| perfect | /ˈpəːfikt/ | tính từ | hoàn hảo, hoàn toàn |
| perfectly | /ˈpəːfiktli/ | trạng từ | hoàn toàn, hoàn hảo |
| perform | /pəˈfɔːm/ | động từ | biểu diễn, trình bày |
| performance | /pəˈfɔːməns/ | danh từ | sự làm |
| perfume | /ˈpəːfjuːm/ | danh từ | hương thơm |
| perhaps | /pəˈhæps, Àthtục præps/ | trạng từ | có lẽ, có thể |
| permission | /pəˈmiʃn/ | danh từ | sự cho phép, sự chấp nhận |
| personality | /pˌɜːsənˈælɪti/ | danh từ | nhân cách, tính cách |
| petrol | /ˈpetrəl/ | danh từ | dầu xăng |
| petrol station | danh từ | trạm xăng dầu | |
| photograph | /ˈfoutəgrɑːf/ | danh từ | ảnh, bức ảnh |
| photographer | /fəˈtɔgrəfə/ | danh từ | nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh |
| photography | /fəˈtɔgrəfi/ | danh từ | thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh |
| physical | /ˈfizikəl/ | tính từ | vật chất |
| physically | /fˈɪzɪkli/ | trạng từ | về thân thể |
| pile | /pail/ | danh từ | cọc, cừ |
| pilgrim | /ˈpilgrim/ | danh từ | người hành hương |
| pill | /pil/ | danh từ | viên thuốc |
| pilot | /ˈpailət/ | danh từ | hoa tiêu |
| pity | /ˈpiti/ | danh từ | lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn |
| planet | /ˈplænit/ | danh từ | hành tinh |
| plant | /plɑːnt/ | danh từ | thực vật, cây |
| plastic | /ˈplæstik/ | tính từ | dẻo, nặn được |
| plate | /pleit/ | danh từ | bản, tấm phiếu, lá |
| playful | /ˈpleiful/ | tính từ | hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài |
| playground | /ˈpleigraund/ | danh từ | sân chơi, sân thể thao |
| pleasant | /ˈpleznt/ | tính từ | vui vẻ, dễ thương |
| pleased | /plˈiːzd/ | tính từ | hài lòng |
| pleasing | /ˈpliːziɳ/ | tính từ | dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý |
| plenty | /ˈplenti/ | danh từ | sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều |
| plural | /ˈpluərəl/ | danh từ | số nhiều, dạng số nhiều |
| plus | /pʌls/ | danh từ | dấu cộng |
| police | /pəˈliːs/ | danh từ | cảnh sát |
| police station | danh từ | đồn cảnh sát, đồn công an | |
| policeman | /pəˈliːsmən/ | danh từ | cảnh sát, công an |
| policewoman | /pəlˈiːswʊmən/ | danh từ | số nhiều là policewomen, viết tắt là PW |
| polite | /pəˈlait/ | tính từ | lễ phép, có lễ độ |