gate
/geit/
danh từ
cổng; số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...); tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate-money)
gate (/geit/, danh từ) nghĩa là cổng; số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...); tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate-money). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cổng; số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao...); tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate-money)
- động từ phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); cổng, cửa [TN]; cực cổng/cửa [TN], cực lưới (đèn tinh thể trường); ; cổng điều khiển, xung; (máy tính) sơ đồ trùng; van; xuppap, xung mở
Câu ví dụ với gate
Please check the departure gate on the screen.
pliːz tʃek ðiː diˈpɑːtʃə geit ɔn ðiː skriːn
Hãy xem cổng khởi hành trên màn hình.
What time does the flight board? – At 6.30, from gate 12.
w t taim ˈdəz ðiː flight bɔːd æt frɔm geit
Mấy giờ lên máy bay? – 6:30, cổng 12.
It's next to passport control, on the left. Boarding is now at 11.00 from gate 8.
nekst tuː ˈpɑːspɔːt kənˈtroul ɔn ðiː left ˈbɔːdiɳ ˈɪz nau æt frɔm geit
Cạnh khu kiểm tra hộ chiếu, bên trái. Giờ lên máy bay là 11:00 ở cổng 8.
Tom (8.33 a.m.): Safe trip! Boarding is from gate 8, don't miss it.
tɔm ˈæm seif trip ˈbɔːdiɳ ˈɪz frɔm geit dount mis it
Tom (8:33 sáng): Đi an toàn nhé! Lên máy bay ở cổng 8, đừng lỡ chuyến.